Mọi tướng League of Legends ở bản vá 26.13 xếp hạng dựa trên trận xếp hạng. Tổng 173 nhân vật. Hero mới nhất là Yunara. Mở tướng bất kỳ để xem build, ngọc, matchup và chỉ số chi tiết.
Cập nhật lần cuối:
Bản vá:26.13
Tướng:173
Trận đã phân tích:867626

S+Senna
S+Ngộ Không
S+Malzahar
S+Briar
S+Shyvana
S+Viktor
S+Hwei
S+Vladimir
SLeona
SMiss Fortune
SDiana
SSmolder
STeemo
SVeigar
SSeraphine
SDr. Mundo
SYorick
SSett
STwitch
SSoraka
SMalphite
SAshe
SJinx
SMilio
ARammus
ASinged
AOlaf
AZilean
ASona
AZiggs
AZyra
AUdyr
ABraum
AJanna
ALillia
ARell
AAmumu
AXin Zhao
AKayle
AGalio
AOrnn
ATryndamere
AXerath
AGnar
AAlistar
AUrgot
AShen
AAkshan
ANami
AKayn
ANocturne
AMaster Yi
AKindred
AGraves
AGaren
ALissandra
AThresh
AJarvan IV
AVi
AWarwick
ASyndra
ATalon
ARiven
AEvelynn
ALulu
ASylas
AViego
ATahm Kench
ANunu & Willump
AFizz
AFiora
ANasus
AZeri
AIrelia
ASivir
AZaahen
AYone
ACho'Gath
ADarius
AHeimerdinger
BTristana
BVel'Koz
BSamira
BIllaoi
BKassadin
BLux
BVex
BSejuani
BBrand
BMordekaiser
BMorgana
BAatrox
BBlitzcrank
BShaco
BJax
BNautilus
BJhin
BCaitlyn
BYasuo
BKatarina
BAkali
BXayah
BKha'Zix
BAhri
BHecarim
BRenekton
BYunara
BRakan
BDraven
BVayne
BNaafiri
BAphelios
BBard
BCamille
BTwisted Fate
BJayce
CFiddlesticks
CGangplank
CYuumi
CGwen
CLocke
CAmbessa
CKarma
CKai'Sa
CZoe
CSion
CPyke
CVolibear
CRyze
CEkko
CRengar
CZed
CNeeko
CSwain
CLucian
DNilah
DElise
DTaric
DRenata Glasc
DRek'Sai
DPoppy
DMaokai
DKog'Maw
DBel'Veth
DAnnie
DKled
DKarthus
DAurelion Sol
DAnivia
DSkarner
DIvern
DKalista
DTrundle
DKennen
DLeBlanc
DQuinn
DNidalee
DPantheon
DOrianna
DAurora
DTaliyah
DCorki
DVarus
DK'Sante
DZac
DGragas
DQiyana
DLee Sin
DRumble
DEzreal
DMel
DCassiopeia
DAzir
Danh sách tướng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi tướng được tổng hợp ở từng đường nơi nó được chơi theo winrate, pick rate và ban rate.
Mỗi tướng được đánh giá ở đường nơi nó xuất hiện, dựa trên winrate và pick rate. Winrate là số trận thắng trên số trận, còn pick rate là tỷ lệ trận ở đường đó. Winrate mạnh cùng pick rate đáng kể đạt S+ và S, kết quả yếu hơn rơi qua A, B và C tới D.
Các tier này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng và cỡ mẫu. Hãy dùng chúng làm hướng dẫn chung, không phải quy tắc cho mọi trận.