Mọi tướng League of Legends ở bản vá 26.16 xếp hạng dựa trên trận xếp hạng. Tổng 173 nhân vật. Hero mới nhất là Yunara. Mở tướng bất kỳ để xem build, ngọc, matchup và chỉ số chi tiết.
Cập nhật lần cuối:
Bản vá:26.16
Tướng:173
Trận đã phân tích:310478

S+Milio
S+Nasus
S+Veigar
S+Briar
S+Jax
S+Ngộ Không
S+Garen
S+Nocturne
S+Malzahar
S+Jinx
S+Viktor
SShyvana
STwitch
SSmolder
SNami
SYunara
STeemo
SMordekaiser
SAshe
STristana
SFizz
SLeona
SKayn
SThresh
AZilean
AUdyr
ABraum
ARammus
AZac
ACho'Gath
AKassadin
ASivir
ASejuani
AZiggs
AZyra
ADraven
AXin Zhao
ATalon
ASinged
AOrnn
AAmumu
AZaahen
ALillia
AVex
AZeri
AWarwick
AFiddlesticks
AKayle
AUrgot
AGraves
ARakan
ASett
AAhri
ASeraphine
AXerath
AMiss Fortune
AGangplank
ARell
APoppy
ASylas
AAphelios
AXayah
ABlitzcrank
AJanna
AKatarina
AMorgana
ASona
AHwei
AVayne
ABel'Veth
AEkko
AZoe
AShen
ABrand
AYorick
AGalio
AZed
BDr. Mundo
BBard
BCaitlyn
BGwen
BLulu
BVladimir
BSoraka
BPantheon
BIllaoi
BIrelia
BMalphite
BYone
BSyndra
BRengar
BVel'Koz
BNaafiri
BNautilus
BLeBlanc
BViego
BEvelynn
BJhin
BJarvan IV
BAlistar
BRenekton
BSenna
BAmbessa
BPyke
BKarma
BYasuo
BYuumi
CKindred
CSion
CTwisted Fate
CHeimerdinger
CNeeko
CKai'Sa
CLee Sin
CSwain
CMaster Yi
CVolibear
CLocke
CAatrox
CDiana
CTryndamere
CSamira
CTrundle
CLucian
CLux
DTaric
DNilah
DAurelion Sol
DMaokai
DRenata Glasc
DCorki
DKennen
DAnnie
DKled
DGragas
DRumble
DAkshan
DQuinn
DKarthus
DIvern
DTaliyah
DAurora
DKog'Maw
DRek'Sai
DAnivia
DSkarner
DNidalee
DShaco
DLissandra
DKalista
DK'Sante
DVi
DCassiopeia
DKha'Zix
DTahm Kench
DAkali
DDarius
DNunu & Willump
DOlaf
DElise
DFiora
DOrianna
DGnar
DRyze
DRiven
DMel
DCamille
DEzreal
DVarus
DHecarim
DQiyana
DJayce
DAzir
Danh sách tướng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi tướng được tổng hợp ở từng đường nơi nó được chơi theo winrate, pick rate và ban rate.
Mỗi tướng được đánh giá ở đường nơi nó xuất hiện, dựa trên winrate và pick rate. Winrate là số trận thắng trên số trận, còn pick rate là tỷ lệ trận ở đường đó. Winrate mạnh cùng pick rate đáng kể đạt S+ và S, kết quả yếu hơn rơi qua A, B và C tới D.
Các tier này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng và cỡ mẫu. Hãy dùng chúng làm hướng dẫn chung, không phải quy tắc cho mọi trận.