Mọi tướng League of Legends ở bản vá 26.11 xếp hạng dựa trên trận xếp hạng. Tổng 172 nhân vật. Hero mới nhất là Yunara. Mở tướng bất kỳ để xem build, ngọc, matchup và chỉ số chi tiết.
Cập nhật lần cuối:
Bản vá:26.11
Tướng:172
Trận đã phân tích:137403

S+Xerath
S+Milio
S+Leona
S+Twitch
S+Brand
S+Jax
S+Nasus
S+Malzahar
S+Thresh
S+Soraka
S+Miss Fortune
S+Jarvan IV
S+Malphite
S+Veigar
S+Nocturne
SVi
SDr. Mundo
SSeraphine
SBlitzcrank
SFizz
SSmolder
SBraum
ARammus
ASona
AShen
AIllaoi
AKayle
AVolibear
AAurora
AVex
ARyze
AAlistar
ARakan
ATahm Kench
AAnivia
ASivir
AOrnn
AUrgot
ARell
AGnar
AAmbessa
AHeimerdinger
AZeri
ASinged
ADraven
AXayah
AJanna
ALulu
ASenna
AJinx
AMaster Yi
AAhri
ASamira
AVel'Koz
ATrundle
AAnnie
ATwisted Fate
ANgộ Không
AAmumu
AKayn
AMordekaiser
ASylas
AGaren
AAkali
AKatarina
ADarius
AAatrox
AShaco
AVayne
AViego
AEkko
AFiddlesticks
AIrelia
AZoe
ASett
AAphelios
ADiana
AGraves
AOrianna
AZyra
BRenekton
BLillia
BSion
BTeemo
BNeeko
BBriar
BWarwick
BKarma
BPantheon
BGalio
BOlaf
BAkshan
BCho'Gath
BYorick
BK'Sante
BNaafiri
BVarus
BCaitlyn
BViktor
BNautilus
CJhin
CAshe
CZed
CMel
CYone
CLissandra
CNami
CLee Sin
CZilean
CLeBlanc
CZac
CShyvana
CXin Zhao
CMorgana
CLux
CYasuo
CTristana
CGangplank
CSwain
DZiggs
DBel'Veth
DIvern
DSkarner
DKarthus
DKled
DRek'Sai
DSejuani
DNunu & Willump
DUdyr
DCamille
DCorki
DElise
DTaliyah
DKennen
DKalista
DRumble
DNilah
DMaokai
DPoppy
DPyke
DVladimir
DBard
DKai'Sa
DKassadin
DRiven
DTalon
DTaric
DKindred
DNidalee
DEzreal
DKha'Zix
DYunara
DHwei
DEvelynn
DTryndamere
DGragas
DSyndra
DGwen
DAurelion Sol
DHecarim
DFiora
DZaahen
DQuinn
DCassiopeia
DYuumi
DLucian
DAzir
DJayce
DKog'Maw
DRengar
DRenata Glasc
DQiyana
Danh sách tướng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi tướng được tổng hợp ở từng đường nơi nó được chơi theo winrate, pick rate và ban rate.
Mỗi tướng được đánh giá ở đường nơi nó xuất hiện, dựa trên winrate và pick rate. Winrate là số trận thắng trên số trận, còn pick rate là tỷ lệ trận ở đường đó. Winrate mạnh cùng pick rate đáng kể đạt S+ và S, kết quả yếu hơn rơi qua A, B và C tới D.
Các tier này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng và cỡ mẫu. Hãy dùng chúng làm hướng dẫn chung, không phải quy tắc cho mọi trận.