Mọi tướng League of Legends ở bản vá 26.17 xếp hạng dựa trên trận xếp hạng. Tổng 173 nhân vật. Hero mới nhất là Yunara. Mở tướng bất kỳ để xem build, ngọc, matchup và chỉ số chi tiết.
Cập nhật lần cuối:
Bản vá:26.17
Tướng:173
Trận đã phân tích:592678

S+Twitch
S+Vex
S+Shyvana
S+Jinx
S+Ngộ Không
S+Briar
S+Fizz
S+Teemo
SNasus
SSyndra
SMilio
SSett
SNami
SMalzahar
SLeona
SWarwick
STristana
SJax
SYone
SAhri
SSoraka
SMalphite
SKarma
SMorgana
SThresh
ABel'Veth
ASejuani
ARell
AJanna
AAmumu
ARammus
AAurelion Sol
ASona
AUrgot
ADr. Mundo
AOrnn
ASinged
AAlistar
ABraum
AZilean
AZeri
ATryndamere
AFiddlesticks
AShen
AXerath
ATwisted Fate
ALillia
AZiggs
AVladimir
AUdyr
AKayle
ABlitzcrank
AYunara
ATalon
AKalista
AViktor
AMiss Fortune
ASenna
ABrand
ARakan
AEkko
AKatarina
AJarvan IV
ATahm Kench
ALissandra
AKayn
AGaren
ADiana
AOlaf
AHwei
ASamira
ACamille
ACaitlyn
AMordekaiser
AShaco
ASmolder
AYorick
AZyra
AVel'Koz
AZed
BVeigar
BZaahen
BMaster Yi
BNautilus
BDraven
BSeraphine
BKha'Zix
BLulu
BEvelynn
BGangplank
BAshe
BGwen
BXayah
BNocturne
BViego
BKassadin
BZac
BSylas
BVi
BCho'Gath
BAphelios
BFiora
BSion
BLux
BXin Zhao
BLeBlanc
BGalio
BTrundle
BYasuo
BAatrox
BZoe
CRenekton
CGraves
CPantheon
CJhin
CSivir
CHecarim
CSwain
CIllaoi
CGnar
CKindred
CNeeko
CPyke
CNaafiri
CHeimerdinger
CLocke
CDarius
CIrelia
CKai'Sa
CBard
CK'Sante
CAkali
CLucian
DTaric
DQuinn
DAnnie
DAnivia
DIvern
DKennen
DRiven
DMaokai
DNilah
DRenata Glasc
DPoppy
DKled
DSkarner
DKog'Maw
DElise
DAzir
DCorki
DRumble
DRek'Sai
DAurora
DKarthus
DGragas
DAmbessa
DRyze
DNidalee
DNunu & Willump
DVayne
DAkshan
DYuumi
DVarus
DVolibear
DQiyana
DLee Sin
DJayce
DTaliyah
DMel
DEzreal
DOrianna
DCassiopeia
DRengar
Danh sách tướng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi tướng được tổng hợp ở từng đường nơi nó được chơi theo winrate, pick rate và ban rate.
Mỗi tướng được đánh giá ở đường nơi nó xuất hiện, dựa trên winrate và pick rate. Winrate là số trận thắng trên số trận, còn pick rate là tỷ lệ trận ở đường đó. Winrate mạnh cùng pick rate đáng kể đạt S+ và S, kết quả yếu hơn rơi qua A, B và C tới D.
Các tier này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng và cỡ mẫu. Hãy dùng chúng làm hướng dẫn chung, không phải quy tắc cho mọi trận.