Background image

Skarner Rừng

Skarner Rừng có 49.3% thắng với 0.48% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 574 trận ở bản vá 26.17, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Skarner ở Rừng.

Cập nhật lần cuối:

Trận:574

Tỉ lệ thắng:49.3%

Tier:D

Skarner

Skarner — Rừng

Skarner

Skarner

D
  • Chuỗi Rung ChấnP
  • Mặt Đất Vụn Vỡ / Chấn ĐộngQ
  • Pháo Đài Địa ChấnW
  • Động Đất IxtalE
  • Giam CầmR

Rừng · Bản vá 26.17 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
574
Thắng
283
Tỉ lệ thắng
49.3%
Tỉ lệ chọn
0.48%
Tỉ lệ cấm
0.21%
Độ khó
Khó

Thông số Skarner Rừng

11 252
Sát thương vật lý
6 167
Sát thương phép
969
Sát thương chuẩn
18 388
Tổng sát thương
37 980
Sát thương nhận
10 545
Hồi máu
4.9
Hạ gục
5.5
Số mạng
11.1
Hỗ trợ
2.5
Chuỗi hạ gục tối đa
11 569
Vàng
20.7
Lính tiêu diệt
147
CS rừng

Bảng ngọc Skarner Rừng

Skarner

Ngọc bổ trợ

Kiên Định

Kiên Định

  • Quyền Năng Bất DiệtDư ChấnHộ Vệ
  • Nện KhiênTàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh Mệnh
  • Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
  • Kiên CườngLan TrànTiếp Sức
Cảm Hứng

Cảm Hứng

  • Bước Chân Màu NhiệmTốc Biến Ma ThuậtHoàn Tiền
  • Thuốc Thần Nhân BaGiao Hàng Bánh QuyThuốc Thời Gian
  • Nhạc Nào Cũng NhảyThấu Thị Vũ TrụVận Tốc Tiếp Cận

Mảnh chỉ số

  • Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Máu Tăng Tiến
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Trừng Phạt

Trang bị khởi đầu

  • Linh Hồn Mộc Long
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Trái Tim Khổng Thần
  • Giày Thép Gai
  • Áo Choàng Diệt Vong

Trang bị 4

  • Giáp Tâm Linh71%
  • Giáp Gai29%

Trang bị 5

  • Khiên Băng Randuin67%
  • Đai Nguyên Sinh33%

Trang bị 6

  • Giáp Gai50%
  • Rìu Đại Mãng Xà50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5.8%
  • 16–20 phút4.5%
  • 21–25 phút15.3%
  • 26–30 phút30.5%
  • 31–35 phút25.1%
  • 36–40 phút12%
  • 41+ phút6.8%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút60.6%
  • 16–20 phút50%
  • 21–25 phút53.4%
  • 26–30 phút47.4%
  • 31–35 phút47.2%
  • 36–40 phút43.5%
  • 41+ phút56.4%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood58.7%
  • Rồng đầu tiên62.3%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên66%
  • Trụ đầu tiên68.7%
  • Baron đầu tiên77.6%

Cách trang Skarner Rừng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Skarner Rừng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Skarner ở Rừng được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Skarner thể hiện ra sao ở Rừng, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Skarner ở Rừng.

Dữ liệu Skarner Rừng này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.