Tướng tốt nhất đường Đường giữa
Bảng tier đường Đường giữa ở bản vá 26.20 dựa trên trận xếp hạng đơn. Nhấp vào tướng để mở hướng dẫn chi tiết với đối đầu, build và ngọc.
Cập nhật lần cuối
Bản vá 26.20
Trận đã phân tích 160 000
Bộ lọc
Mọi hạngTrận đã phân tích 160 000

Vladimir
- Tier
- S+
- Tỉ lệ thắng
- 52.32%
- Tỉ lệ chọn
- 3.91%
- Tỉ lệ cấm
- 5.81%
- Trận
- 6 238

Xerath
- Tier
- S+
- Tỉ lệ thắng
- 51.8%
- Tỉ lệ chọn
- 4.12%
- Tỉ lệ cấm
- 9.72%
- Trận
- 6 568

Fizz
- Tier
- S
- Tỉ lệ thắng
- 51.34%
- Tỉ lệ chọn
- 5.43%
- Tỉ lệ cấm
- 8.05%
- Trận
- 8 656

Ahri
- Tier
- S
- Tỉ lệ thắng
- 51.09%
- Tỉ lệ chọn
- 9.02%
- Tỉ lệ cấm
- 2.93%
- Trận
- 14 381

Ekko
- Tier
- S
- Tỉ lệ thắng
- 51.32%
- Tỉ lệ chọn
- 4.46%
- Tỉ lệ cấm
- 2.28%
- Trận
- 7 106

Yone
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 50.99%
- Tỉ lệ chọn
- 9.17%
- Tỉ lệ cấm
- 15.35%
- Trận
- 14 614

Veigar
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 51.27%
- Tỉ lệ chọn
- 4.12%
- Tỉ lệ cấm
- 1.78%
- Trận
- 6 563

Twisted Fate
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 50.9%
- Tỉ lệ chọn
- 4.79%
- Tỉ lệ cấm
- 1.17%
- Trận
- 7 633

Kassadin
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 51.16%
- Tỉ lệ chọn
- 2.47%
- Tỉ lệ cấm
- 2.18%
- Trận
- 3 937

Zoe
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 51.09%
- Tỉ lệ chọn
- 2.88%
- Tỉ lệ cấm
- 3.74%
- Trận
- 4 588

LeBlanc
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 50.77%
- Tỉ lệ chọn
- 5.18%
- Tỉ lệ cấm
- 15.81%
- Trận
- 8 260

Diana
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.84%
- Tỉ lệ chọn
- 3.28%
- Tỉ lệ cấm
- 3.58%
- Trận
- 5 226

Viktor
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.46%
- Tỉ lệ chọn
- 8.36%
- Tỉ lệ cấm
- 12.24%
- Trận
- 13 329

Syndra
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.49%
- Tỉ lệ chọn
- 6.88%
- Tỉ lệ cấm
- 6.59%
- Trận
- 10 974

Vex
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.74%
- Tỉ lệ chọn
- 3.38%
- Tỉ lệ cấm
- 4.24%
- Trận
- 5 396

Lux
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.5%
- Tỉ lệ chọn
- 4.57%
- Tỉ lệ cấm
- 6.74%
- Trận
- 7 279

Hwei
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.37%
- Tỉ lệ chọn
- 3.47%
- Tỉ lệ cấm
- 2.24%
- Trận
- 5 527

Lissandra
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.21%
- Tỉ lệ chọn
- 5.18%
- Tỉ lệ cấm
- 4.01%
- Trận
- 8 256

Malzahar
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.15%
- Tỉ lệ chọn
- 5.99%
- Tỉ lệ cấm
- 11.04%
- Trận
- 9 550

Katarina
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 50.01%
- Tỉ lệ chọn
- 6.57%
- Tỉ lệ cấm
- 10.81%
- Trận
- 10 481

Zed
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.73%
- Tỉ lệ chọn
- 8.45%
- Tỉ lệ cấm
- 23.94%
- Trận
- 13 471

Qiyana
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 50.12%
- Tỉ lệ chọn
- 2.68%
- Tỉ lệ cấm
- 13.71%
- Trận
- 4 272

Yasuo
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.51%
- Tỉ lệ chọn
- 9.96%
- Tỉ lệ cấm
- 24.91%
- Trận
- 15 887

Locke
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.41%
- Tỉ lệ chọn
- 6.91%
- Tỉ lệ cấm
- 28.98%
- Trận
- 11 020

Akali
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.18%
- Tỉ lệ chọn
- 5.98%
- Tỉ lệ cấm
- 15.65%
- Trận
- 9 527

Aurora
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.37%
- Tỉ lệ chọn
- 2.46%
- Tỉ lệ cấm
- 1.36%
- Trận
- 3 919

Galio
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.1%
- Tỉ lệ chọn
- 4.07%
- Tỉ lệ cấm
- 1.81%
- Trận
- 6 495

Anivia
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 48.62%
- Tỉ lệ chọn
- 2.12%
- Tỉ lệ cấm
- 2.14%
- Trận
- 3 375

Irelia
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 48.24%
- Tỉ lệ chọn
- 2.84%
- Tỉ lệ cấm
- 11.59%
- Trận
- 4 523

Sylas
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 47.38%
- Tỉ lệ chọn
- 6.95%
- Tỉ lệ cấm
- 16.7%
- Trận
- 11 084

Orianna
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 46.65%
- Tỉ lệ chọn
- 2.77%
- Tỉ lệ cấm
- 0.4%
- Trận
- 4 414

Mel
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 44.72%
- Tỉ lệ chọn
- 2.88%
- Tỉ lệ cấm
- 13.33%
- Trận
- 4 584
Tướng hiếm ít trận
Những tướng này có dưới 100 trận ở Đường giữa trong bản vá này. Quá ít để xếp tier và có tỉ lệ thắng đáng tin nên chỉ liệt kê tên.
Aatrox
Akshan
Alistar
Ambessa
Amumu
Annie
Aphelios
Ashe
Aurelion Sol
Azir
Bard
Bel'Veth
Blitzcrank
Brand
Braum
Briar
Caitlyn
Camille
Cassiopeia
Cho'Gath
Corki
Darius
Dr. Mundo
Draven
Elise
Evelynn
Ezreal
Fiddlesticks
Fiora
Gangplank
Garen
Gnar
Gragas
Graves
Gwen
Hecarim
Heimerdinger
Illaoi
Ivern
Janna
Jarvan IV
Jax
Jayce
Jhin
Jinx
K'Sante
Kai'Sa
Kalista
Karma
Karthus
Kayle
Kayn
Kennen
Kha'Zix
Kindred
Kled
Kog'Maw
Lee Sin
Leona
Lillia
Lucian
Lulu
Malphite
Maokai
Master Yi
Milio
Miss Fortune
Mordekaiser
Morgana
Naafiri
Nami
Nasus
Nautilus
Neeko
Ngộ Không
Nidalee
Nilah
Nocturne
Nunu & Willump
Olaf
Ornn
Pantheon
Poppy
Pyke
Quinn
Rakan
Rammus
Rek'Sai
Rell
Renata Glasc
Renekton
Rengar
Riven
Rumble
Ryze
Samira
Sejuani
Senna
Seraphine
Sett
Shaco
Shen
Shyvana
Singed
Sion
Sivir
Skarner
Smolder
Sona
Soraka
Swain
Tahm Kench
Taliyah
Talon
Taric
Teemo
Thresh
Tristana
Trundle
Tryndamere
Twitch
Udyr
Urgot
Varus
Vayne
Vel'Koz
Vi
Viego
Volibear
Warwick
Xayah
Xin Zhao
Yorick
Yunara
Yuumi
Zaahen
Zac
Zeri
Ziggs
Zilean
Zyra
Top build cho Đường giữa
Tướng mạnh nhất các lane khác
Khám phá thêm LoL
Cách bảng tier Đường giữa được xây dựng
Dữ liệu đến từ đâu
Bảng tier Đường giữa được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi tướng chơi ở Đường giữa được tổng hợp theo winrate, pick rate và ban rate.
Cách xếp hạng hoạt động
Mỗi tướng Đường giữa được đánh giá theo hai chỉ số. Winrate là số trận thắng chia cho số trận, còn pick rate là mức độ thường được chọn ở Đường giữa so với tất cả trận Đường giữa. Hai chỉ số được gộp thành một điểm số, trong đó winrate nặng nhất và pick rate cộng thêm một chút, còn bậc tier phụ thuộc vào vị trí của tướng trong điểm số này giữa tất cả tướng Đường giữa, từ S+ cho tướng mạnh nhất tới D cho tướng yếu nhất.
Các vị trí Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng và cỡ mẫu. Một tướng vẫn có thể vượt tier của mình trong matchup phù hợp hoặc trong tay người chơi giỏi.


