SeeMeta

Tướng tốt nhất đường Đường giữa

Bảng tier đường Đường giữa ở bản vá 26.20 dựa trên trận xếp hạng đơn. Nhấp vào tướng để mở hướng dẫn chi tiết với đối đầu, build và ngọc.

Cập nhật lần cuối

Bản vá 26.20

Trận đã phân tích 160 000

Bộ lọc

Mọi hạngTrận đã phân tích 160 000

Vladimir
Vladimir

Vladimir

Tier
S+
Tỉ lệ thắng
52.32%
Tỉ lệ chọn
3.91%
Tỉ lệ cấm
5.81%
Trận
6 238
Bị khắc chế bởiZed46.56%Yone47.32%Twisted Fate44.70%
Xerath
Xerath

Xerath

Tier
S+
Tỉ lệ thắng
51.8%
Tỉ lệ chọn
4.12%
Tỉ lệ cấm
9.72%
Trận
6 568
Bị khắc chế bởiLeBlanc42.33%Yone46.10%Ekko44.07%
Fizz
Fizz

Fizz

Tier
S
Tỉ lệ thắng
51.34%
Tỉ lệ chọn
5.43%
Tỉ lệ cấm
8.05%
Trận
8 656
Bị khắc chế bởiVladimir44.97%LeBlanc46.84%Akali47.37%
Ahri
Ahri

Ahri

Tier
S
Tỉ lệ thắng
51.09%
Tỉ lệ chọn
9.02%
Tỉ lệ cấm
2.93%
Trận
14 381
Bị khắc chế bởiVladimir46.21%Lux47.37%Viktor48.78%
Ekko
Ekko

Ekko

Tier
S
Tỉ lệ thắng
51.32%
Tỉ lệ chọn
4.46%
Tỉ lệ cấm
2.28%
Trận
7 106
Bị khắc chế bởiYasuo43.15%Yone46.32%Vladimir45.52%
Yone
Yone

Yone

Tier
A
Tỉ lệ thắng
50.99%
Tỉ lệ chọn
9.17%
Tỉ lệ cấm
15.35%
Trận
14 614
Bị khắc chế bởiZoe43.13%Katarina47.90%Akali48.25%
Veigar
Veigar

Veigar

Tier
A
Tỉ lệ thắng
51.27%
Tỉ lệ chọn
4.12%
Tỉ lệ cấm
1.78%
Trận
6 563
Bị khắc chế bởiEkko43.03%Anivia40.23%Locke44.70%
Twisted Fate
Twisted Fate

Twisted Fate

Tier
A
Tỉ lệ thắng
50.9%
Tỉ lệ chọn
4.79%
Tỉ lệ cấm
1.17%
Trận
7 633
Bị khắc chế bởiFizz43.48%Veigar42.22%Irelia41.41%
Kassadin
Kassadin

Kassadin

Tier
A
Tỉ lệ thắng
51.16%
Tỉ lệ chọn
2.47%
Tỉ lệ cấm
2.18%
Trận
3 937
Bị khắc chế bởiYone42.86%Diana38.89%Ahri46.99%
Zoe
Zoe

Zoe

Tier
A
Tỉ lệ thắng
51.09%
Tỉ lệ chọn
2.88%
Tỉ lệ cấm
3.74%
Trận
4 588
Bị khắc chế bởiAkshan32.08%Locke39.66%Qiyana38.81%
LeBlanc
LeBlanc

LeBlanc

Tier
A
Tỉ lệ thắng
50.77%
Tỉ lệ chọn
5.18%
Tỉ lệ cấm
15.81%
Trận
8 260
Bị khắc chế bởiMalzahar42.46%Twisted Fate41.46%Vex43.05%
Diana
Diana

Diana

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.84%
Tỉ lệ chọn
3.28%
Tỉ lệ cấm
3.58%
Trận
5 226
Bị khắc chế bởiYasuo45.75%Locke45.85%Sylas45.55%
Viktor
Viktor

Viktor

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.46%
Tỉ lệ chọn
8.36%
Tỉ lệ cấm
12.24%
Trận
13 329
Bị khắc chế bởiXerath43.99%LeBlanc44.51%Ekko44.21%
Syndra
Syndra

Syndra

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.49%
Tỉ lệ chọn
6.88%
Tỉ lệ cấm
6.59%
Trận
10 974
Bị khắc chế bởiKassadin38.76%Zed45.48%Fizz45.27%
Vex
Vex

Vex

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.74%
Tỉ lệ chọn
3.38%
Tỉ lệ cấm
4.24%
Trận
5 396
Bị khắc chế bởiGalio34.52%Syndra40.59%Viktor41.62%
Lux
Lux

Lux

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.5%
Tỉ lệ chọn
4.57%
Tỉ lệ cấm
6.74%
Trận
7 279
Bị khắc chế bởiHwei41.33%Xerath43.30%Twisted Fate45.45%
Hwei
Hwei

Hwei

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.37%
Tỉ lệ chọn
3.47%
Tỉ lệ cấm
2.24%
Trận
5 527
Bị khắc chế bởiYasuo42.04%Ekko41.73%Vladimir41.74%
Lissandra
Lissandra

Lissandra

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.21%
Tỉ lệ chọn
5.18%
Tỉ lệ cấm
4.01%
Trận
8 256
Bị khắc chế bởiXerath42.36%Zed46.23%Aurora41.90%
Malzahar
Malzahar

Malzahar

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.15%
Tỉ lệ chọn
5.99%
Tỉ lệ cấm
11.04%
Trận
9 550
Bị khắc chế bởiFizz42.11%Yone43.87%Katarina43.29%
Katarina
Katarina

Katarina

Tier
C
Tỉ lệ thắng
50.01%
Tỉ lệ chọn
6.57%
Tỉ lệ cấm
10.81%
Trận
10 481
Bị khắc chế bởiYasuo43.67%Diana45.04%Anivia42.20%
Zed
Zed

Zed

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.73%
Tỉ lệ chọn
8.45%
Tỉ lệ cấm
23.94%
Trận
13 471
Bị khắc chế bởiZoe43.75%Malphite43.78%Xerath44.75%
Qiyana
Qiyana

Qiyana

Tier
C
Tỉ lệ thắng
50.12%
Tỉ lệ chọn
2.68%
Tỉ lệ cấm
13.71%
Trận
4 272
Bị khắc chế bởiLeBlanc42.52%Lissandra41.49%Yasuo45.61%
Yasuo
Yasuo

Yasuo

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.51%
Tỉ lệ chọn
9.96%
Tỉ lệ cấm
24.91%
Trận
15 887
Bị khắc chế bởiYone44.81%Annie43.09%Akali46.51%
Locke
Locke

Locke

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.41%
Tỉ lệ chọn
6.91%
Tỉ lệ cấm
28.98%
Trận
11 020
Bị khắc chế bởiTalon39.84%Vladimir42.86%Ekko44.48%
Akali
Akali

Akali

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.18%
Tỉ lệ chọn
5.98%
Tỉ lệ cấm
15.65%
Trận
9 527
Bị khắc chế bởiMalzahar42.42%Galio43.41%Aurora40.17%
Aurora
Aurora

Aurora

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.37%
Tỉ lệ chọn
2.46%
Tỉ lệ cấm
1.36%
Trận
3 919
Bị khắc chế bởiQiyana33.96%Vex38.81%Twisted Fate43.12%
Galio
Galio

Galio

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.1%
Tỉ lệ chọn
4.07%
Tỉ lệ cấm
1.81%
Trận
6 495
Bị khắc chế bởiHwei36.21%Syndra44.22%Vladimir41.11%
Anivia
Anivia

Anivia

Tier
D
Tỉ lệ thắng
48.62%
Tỉ lệ chọn
2.12%
Tỉ lệ cấm
2.14%
Trận
3 375
Bị khắc chế bởiLissandra33.82%Ahri41.42%Malzahar38.95%
Irelia
Irelia

Irelia

Tier
D
Tỉ lệ thắng
48.24%
Tỉ lệ chọn
2.84%
Tỉ lệ cấm
11.59%
Trận
4 523
Bị khắc chế bởiFizz34.69%Syndra41.33%Yasuo42.79%
Sylas
Sylas

Sylas

Tier
D
Tỉ lệ thắng
47.38%
Tỉ lệ chọn
6.95%
Tỉ lệ cấm
16.7%
Trận
11 084
Bị khắc chế bởiKassadin36.61%Ahri42.92%Vex41.44%
Orianna
Orianna

Orianna

Tier
D
Tỉ lệ thắng
46.65%
Tỉ lệ chọn
2.77%
Tỉ lệ cấm
0.4%
Trận
4 414
Bị khắc chế bởiAkshan29.41%Katarina37.84%Hwei38.83%
Mel
Mel

Mel

Tier
D
Tỉ lệ thắng
44.72%
Tỉ lệ chọn
2.88%
Tỉ lệ cấm
13.33%
Trận
4 584
Bị khắc chế bởiSyndra33.51%Diana34.38%Twisted Fate38.93%

Tướng hiếm ít trận

Những tướng này có dưới 100 trận ở Đường giữa trong bản vá này. Quá ít để xếp tier và có tỉ lệ thắng đáng tin nên chỉ liệt kê tên.

Top build cho Đường giữa

Tướng mạnh nhất các lane khác

Tìm khắc chế cho Đường giữaChọn tướng để xem matchup tốt nhất và khắc chế theo win rate.
Mở Counter Picker

Khám phá thêm LoL

Cách bảng tier Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Bảng tier Đường giữa được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi tướng chơi ở Đường giữa được tổng hợp theo winrate, pick rate và ban rate.

Cách xếp hạng hoạt động

Mỗi tướng Đường giữa được đánh giá theo hai chỉ số. Winrate là số trận thắng chia cho số trận, còn pick rate là mức độ thường được chọn ở Đường giữa so với tất cả trận Đường giữa. Hai chỉ số được gộp thành một điểm số, trong đó winrate nặng nhất và pick rate cộng thêm một chút, còn bậc tier phụ thuộc vào vị trí của tướng trong điểm số này giữa tất cả tướng Đường giữa, từ S+ cho tướng mạnh nhất tới D cho tướng yếu nhất.

Các vị trí Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng và cỡ mẫu. Một tướng vẫn có thể vượt tier của mình trong matchup phù hợp hoặc trong tay người chơi giỏi.