Background image

Lissandra Đường giữa

Lissandra Đường giữa có 49.67% thắng với 2.11% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier B. Dựa trên 1 981 trận ở bản vá 26.18, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Lissandra ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối

Trận1 981

Tỉ lệ thắng49.67%

TierB

Lissandra

Lissandra Đường giữa

Lissandra

Lissandra

B
  • Uy Quyền Băng TộcP
  • Mảnh BăngQ
  • Vòng Tròn Lạnh GiáW
  • Con Đường Băng GiáE
  • Hầm Mộ Hàn BăngR

Đường giữa · Bản vá 26.18 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 981
Thắng
984
Tỉ lệ thắng
49.67%
Tỉ lệ chọn
2.11%
Tỉ lệ cấm
2.96%
Độ khó
Trung bình

Thông số Lissandra Đường giữa

1 166
Sát thương vật lý
23 226
Sát thương phép
1 158
Sát thương chuẩn
25 551
Tổng sát thương
26 444
Sát thương nhận
4 581
Hồi máu
6.5
Hạ gục
6.9
Số mạng
8.8
Hỗ trợ
2.8
Chuỗi hạ gục tối đa
12 168
Vàng
202
Lính tiêu diệt
1.9
CS rừng

Bảng ngọc Lissandra Đường giữa

Lissandra

Ngọc bổ trợ

Áp Đảo

Áp Đảo

  • Sốc ĐiệnThu Thập Hắc ÁmMưa Kiếm
  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu
Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Hỏa Khuẩn
  • Giày Pháp Sư
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Cát Zhonya94%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon6%

Trang bị 5

  • Mũ Phù Thủy Rabadon84%
  • Đồng Hồ Cát Zhonya16%

Trang bị 6

  • Mặt Nạ Đọa Đày Liandry50%
  • Đai Tên Lửa Hextech50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút4.5%
  • 16–20 phút4.6%
  • 21–25 phút15.2%
  • 26–30 phút30.9%
  • 31–35 phút24.2%
  • 36–40 phút15.1%
  • 41+ phút5.4%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút41.1%
  • 16–20 phút49.5%
  • 21–25 phút54%
  • 26–30 phút49.5%
  • 31–35 phút48.8%
  • 36–40 phút51.8%
  • 41+ phút43.9%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood55.5%
  • Rồng đầu tiên60.2%
  • Trụ đầu tiên66.6%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên67.4%
  • Baron đầu tiên78.6%

Cách trang Lissandra Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Lissandra Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Lissandra ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Lissandra thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Lissandra ở Đường giữa.

Dữ liệu Lissandra Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.