Background image

Twisted Fate Đường giữa

Twisted Fate Đường giữa có 49.09% thắng với 1.43% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier B. Dựa trên 1 153 trận ở bản vá 26.13, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Twisted Fate ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 153

Tỉ lệ thắng:49.09%

Tier:B

Twisted Fate

Twisted Fate — Đường giữa

Twisted Fate

Twisted Fate

B
  • Gian LậnP
  • Phi BàiQ
  • Chọn BàiW
  • Tráo BàiE
  • Định MệnhR

Đường giữa · Bản vá 26.13 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 153
Thắng
566
Tỉ lệ thắng
49.09%
Tỉ lệ chọn
1.43%
Tỉ lệ cấm
0.39%
Độ khó
Trung bình

Thông số Twisted Fate Đường giữa

2 762
Sát thương vật lý
18 855
Sát thương phép
556
Sát thương chuẩn
22 173
Tổng sát thương
26 096
Sát thương nhận
4 852
Hồi máu
5.4
Hạ gục
6.3
Số mạng
9
Hỗ trợ
2.5
Chuỗi hạ gục tối đa
12 812
Vàng
193
Lính tiêu diệt
1.9
CS rừng

Bảng ngọc Twisted Fate Đường giữa

Twisted Fate

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Kiên Định

Kiên Định

  • Nện KhiênTàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh Mệnh
  • Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
  • Kiên CườngLan TrànTiếp Sức

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Tốc Độ Di Chuyển
  • Máu

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Trượng Trường Sinh
  • Giày Bạc
  • Kiếm Tai Ương

Trang bị 4

  • Đại Bác Liên Thanh97%
  • Sách Chiêu Hồn Mejai3%

Trang bị 5

  • Đồng Hồ Cát Zhonya64%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon36%

Trang bị 6

  • Đồng Hồ Cát Zhonya67%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon33%

Trang bị 7

  • Mũ Phù Thủy Rabadon100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5%
  • 16–20 phút4.9%
  • 21–25 phút14.4%
  • 26–30 phút31%
  • 31–35 phút28.6%
  • 36–40 phút10.9%
  • 41+ phút5.1%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút58.6%
  • 16–20 phút47.4%
  • 21–25 phút48.8%
  • 26–30 phút50.1%
  • 31–35 phút47.3%
  • 36–40 phút47.6%
  • 41+ phút49.2%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood56.8%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên59.4%
  • Rồng đầu tiên60.7%
  • Trụ đầu tiên63.9%
  • Baron đầu tiên79.6%

Cách trang Twisted Fate Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Twisted Fate Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Twisted Fate ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Twisted Fate thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Twisted Fate ở Đường giữa.

Dữ liệu Twisted Fate Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.