Background image

Locke Đường giữa

Locke Đường giữa có 45.16% thắng với 2.9% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 1 063 trận ở bản vá 26.15, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Locke ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 063

Tỉ lệ thắng:45.16%

Tier:D

Locke

Locke — Đường giữa

Locke

Locke

D
  • Cọc Bạc Trừ TàP
  • Chú ĐinhQ
  • Thiêu Hồn Huyết TếW
  • Xuyên TrậnE
  • Ngục Môn Tỏa HồnR

Đường giữa · Bản vá 26.15 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 063
Thắng
480
Tỉ lệ thắng
45.16%
Tỉ lệ chọn
2.9%
Tỉ lệ cấm
48.5%
Độ khó
Trung bình

Thông số Locke Đường giữa

1 392
Sát thương vật lý
21 406
Sát thương phép
2 806
Sát thương chuẩn
25 605
Tổng sát thương
30 616
Sát thương nhận
11 072
Hồi máu
11.1
Hạ gục
7.8
Số mạng
4.9
Hỗ trợ
4.5
Chuỗi hạ gục tối đa
12 942
Vàng
164
Lính tiêu diệt
3.1
CS rừng

Bảng ngọc Locke Đường giữa

Locke

Ngọc bổ trợ

Áp Đảo

Áp Đảo

  • Sốc ĐiệnThu Thập Hắc ÁmMưa Kiếm
  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu
Kiên Định

Kiên Định

  • Nện KhiênTàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh Mệnh
  • Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
  • Kiên CườngLan TrànTiếp Sức

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Thiêu Đốt

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Kiếm Tai Ương
  • Giày Pháp Sư
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Cát Zhonya73%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon27%

Trang bị 5

  • Mũ Phù Thủy Rabadon63%
  • Trượng Hư Vô37%

Trang bị 6

  • Trượng Hư Vô50%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon50%

Trang bị 7

  • Kiếm Súng Hextech50%
  • Giáp Thiên Thần50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút4.5%
  • 16–20 phút5.1%
  • 21–25 phút14.1%
  • 26–30 phút28.4%
  • 31–35 phút27.7%
  • 36–40 phút12.2%
  • 41+ phút8%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút50%
  • 16–20 phút59.3%
  • 21–25 phút40.7%
  • 26–30 phút44.4%
  • 31–35 phút44.9%
  • 36–40 phút41.5%
  • 41+ phút50.6%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood50.5%
  • Rồng đầu tiên55.9%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên58.9%
  • Trụ đầu tiên63%
  • Baron đầu tiên73.6%

Cách trang Locke Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Locke Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Locke ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Locke thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Locke ở Đường giữa.

Dữ liệu Locke Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.