Background image

Draven Đường dưới

Draven Đường dưới có 49.53% thắng với 1.98% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier B. Dựa trên 1 611 trận ở bản vá 26.13, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Draven ở Đường dưới.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 611

Tỉ lệ thắng:49.53%

Tier:B

Draven

Draven — Đường dưới

Draven

Draven

B
  • Liên Minh DravenP
  • Rìu XoayQ
  • Xung HuyếtW
  • Dạt RaE
  • Lốc Xoáy Tử VongR

Đường dưới · Bản vá 26.13 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 611
Thắng
798
Tỉ lệ thắng
49.53%
Tỉ lệ chọn
1.98%
Tỉ lệ cấm
10.49%
Độ khó
Khó

Thông số Draven Đường dưới

27 747
Sát thương vật lý
83.6
Sát thương phép
422
Sát thương chuẩn
28 253
Tổng sát thương
24 191
Sát thương nhận
6 360
Hồi máu
9.1
Hạ gục
7.9
Số mạng
6.2
Hỗ trợ
3.7
Chuỗi hạ gục tối đa
15 134
Vàng
197
Lính tiêu diệt
7
CS rừng

Bảng ngọc Draven Đường dưới

Draven

Ngọc bổ trợ

Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Sẵn Sàng Tấn CôngNhịp Độ Chết NgườiChinh PhụcBước Chân Thần Tốc
  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng
Cảm Hứng

Cảm Hứng

  • Bước Chân Màu NhiệmTốc Biến Ma ThuậtHoàn Tiền
  • Thuốc Thần Nhân BaGiao Hàng Bánh QuyThuốc Thời Gian
  • Nhạc Nào Cũng NhảyThấu Thị Vũ TrụVận Tốc Tiếp Cận

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Lá Chắn

Trang bị khởi đầu

  • Kiếm Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Nguyệt Quế Cao Ngạo
  • Giày Phàm Ăn
  • Quang Kính Hextech C44

Trang bị 4

  • Vô Cực Kiếm82%
  • Nỏ Thần Dominik18%

Trang bị 5

  • Nỏ Thần Dominik64%
  • Vô Cực Kiếm36%

Trang bị 6

  • Đại Bác Liên Thanh50%
  • Nỏ Tử Thủ50%

Trang bị 7

  • Đại Bác Liên Thanh50%
  • Huyết Kiếm50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
WW
W
E
E
EEE
E
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút6.2%
  • 16–20 phút4.4%
  • 21–25 phút17.6%
  • 26–30 phút31.2%
  • 31–35 phút24.3%
  • 36–40 phút11.1%
  • 41+ phút5.3%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút54%
  • 16–20 phút53.5%
  • 21–25 phút52.3%
  • 26–30 phút45.7%
  • 31–35 phút49.9%
  • 36–40 phút51.7%
  • 41+ phút48.2%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood57.2%
  • Rồng đầu tiên61.9%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên65%
  • Trụ đầu tiên67.5%
  • Baron đầu tiên79.9%

Cách trang Draven Đường dưới được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Draven Đường dưới này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Draven ở Đường dưới được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Draven thể hiện ra sao ở Đường dưới, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Draven ở Đường dưới.

Dữ liệu Draven Đường dưới này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.