Background image

Zed Đường giữa

Zed Đường giữa có 49.05% thắng với 3.27% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier B. Dựa trên 2 636 trận ở bản vá 26.13, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Zed ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:2 636

Tỉ lệ thắng:49.05%

Tier:B

Zed

Zed — Đường giữa

Zed

Zed

B
  • Khinh Thường Kẻ YếuP
  • Phi Tiêu Sắc LẻmQ
  • Phân Thân Bóng TốiW
  • Đường Kiếm Bóng TốiE
  • Dấu Ấn Tử ThầnR

Đường giữa · Bản vá 26.13 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
2 636
Thắng
1 293
Tỉ lệ thắng
49.05%
Tỉ lệ chọn
3.27%
Tỉ lệ cấm
20.16%
Độ khó
Khó

Thông số Zed Đường giữa

27 200
Sát thương vật lý
1 173
Sát thương phép
2 114
Sát thương chuẩn
30 487
Tổng sát thương
26 108
Sát thương nhận
4 737
Hồi máu
9.2
Hạ gục
7
Số mạng
5.8
Hỗ trợ
3.9
Chuỗi hạ gục tối đa
13 572
Vàng
185
Lính tiêu diệt
3.7
CS rừng

Bảng ngọc Zed Đường giữa

Zed

Ngọc bổ trợ

Cảm Hứng

Cảm Hứng

  • Nâng Cấp Băng GiáSách PhépĐòn Phủ Đầu
  • Bước Chân Màu NhiệmTốc Biến Ma ThuậtHoàn Tiền
  • Thuốc Thần Nhân BaGiao Hàng Bánh QuyThuốc Thời Gian
  • Nhạc Nào Cũng NhảyThấu Thị Vũ TrụVận Tốc Tiếp Cận
Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Thiêu Đốt

Trang bị khởi đầu

  • Kiếm Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Kiếm Điện Phong
  • Giày Khai Sáng Ionia
  • Nguyên Tố Luân

Trang bị 4

  • Thương Phục Hận Serylda74%
  • Áo Choàng Bóng Tối26%

Trang bị 5

  • Áo Choàng Bóng Tối64%
  • Thương Phục Hận Serylda36%

Trang bị 6

  • Áo Choàng Bóng Tối60%
  • Nguyệt Đao40%

Trang bị 7

  • Áo Choàng Bóng Tối50%
  • Kiếm Ác Xà50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WWW
W
E
E
E
EE
E
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút4.9%
  • 16–20 phút4.3%
  • 21–25 phút13.3%
  • 26–30 phút28.9%
  • 31–35 phút26.4%
  • 36–40 phút14.3%
  • 41+ phút7.9%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút45.7%
  • 16–20 phút49.6%
  • 21–25 phút45.6%
  • 26–30 phút47.4%
  • 31–35 phút51.4%
  • 36–40 phút50.5%
  • 41+ phút52.4%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood54.6%
  • Rồng đầu tiên60.3%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên64.7%
  • Trụ đầu tiên66.5%
  • Baron đầu tiên79.6%

Cách trang Zed Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Zed Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Zed ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Zed thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Zed ở Đường giữa.

Dữ liệu Zed Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.