Background image

Nocturne Rừng

Nocturne Rừng có 49.94% thắng với 3.89% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier B. Dựa trên 1 650 trận ở bản vá 26.17, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Nocturne ở Rừng.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 650

Tỉ lệ thắng:49.94%

Tier:B

Nocturne

Nocturne — Rừng

Nocturne

Nocturne

B
  • Lưỡi Dao Bóng TốiP
  • Thanh Gươm Bóng TốiQ
  • Bóng Đen Bao PhủW
  • Nỗi Kinh Hoàng Tột ĐộE
  • Hoang TưởngR

Rừng · Bản vá 26.17 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 650
Thắng
824
Tỉ lệ thắng
49.94%
Tỉ lệ chọn
3.89%
Tỉ lệ cấm
14.08%
Độ khó
Dễ

Thông số Nocturne Rừng

17 812
Sát thương vật lý
1 172
Sát thương phép
2 289
Sát thương chuẩn
21 273
Tổng sát thương
34 435
Sát thương nhận
13 644
Hồi máu
8
Hạ gục
6.4
Số mạng
8.3
Hỗ trợ
3.5
Chuỗi hạ gục tối đa
13 263
Vàng
34.1
Lính tiêu diệt
160
CS rừng

Bảng ngọc Nocturne Rừng

Nocturne

Ngọc bổ trợ

Áp Đảo

Áp Đảo

  • Sốc ĐiệnThu Thập Hắc ÁmMưa Kiếm
  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu
Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Trừng Phạt

Trang bị khởi đầu

  • Linh Hồn Hỏa Khuyển
  • Mắt Xanh

Trang bị cốt lõi

  • Mãng Xà Kích
  • Giày Thép Gai
  • Nguyên Tố Luân

Trang bị 4

  • Kiếm Điện Phong88%
  • Giáp Thiên Thần13%

Trang bị 5

  • Nỏ Thần Dominik60%
  • Khiên Hextech Thử Nghiệm40%

Trang bị 6

  • Giáp Thiên Thần80%
  • Lời Nhắc Tử Vong20%

Trang bị 7

  • Kiếm Điện Phong100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5.6%
  • 16–20 phút4.4%
  • 21–25 phút14.6%
  • 26–30 phút29.3%
  • 31–35 phút24.6%
  • 36–40 phút15%
  • 41+ phút6.6%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút50%
  • 16–20 phút47.2%
  • 21–25 phút49.2%
  • 26–30 phút50%
  • 31–35 phút47%
  • 36–40 phút53.4%
  • 41+ phút56%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood57.4%
  • Rồng đầu tiên63.2%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên66.1%
  • Trụ đầu tiên67.4%
  • Baron đầu tiên79%

Cách trang Nocturne Rừng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Nocturne Rừng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Nocturne ở Rừng được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Nocturne thể hiện ra sao ở Rừng, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Nocturne ở Rừng.

Dữ liệu Nocturne Rừng này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.