Background image

Xerath Đường giữa

Xerath Đường giữa có 50.53% thắng với 1.88% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier A. Dựa trên 1 516 trận ở bản vá 26.13, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Xerath ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 516

Tỉ lệ thắng:50.53%

Tier:A

Xerath

Xerath — Đường giữa

Xerath

Xerath

A
  • Áp Xung Năng LượngP
  • Xung Kích Năng LượngQ
  • Vụ Nổ Năng LượngW
  • Điện Tích CầuE
  • Nghi Thức Ma PhápR

Đường giữa · Bản vá 26.13 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 516
Thắng
766
Tỉ lệ thắng
50.53%
Tỉ lệ chọn
1.88%
Tỉ lệ cấm
6.79%
Độ khó
Dễ

Thông số Xerath Đường giữa

607
Sát thương vật lý
30 717
Sát thương phép
479
Sát thương chuẩn
31 804
Tổng sát thương
19 244
Sát thương nhận
2 062
Hồi máu
7.4
Hạ gục
5.7
Số mạng
8.4
Hỗ trợ
3.5
Chuỗi hạ gục tối đa
12 351
Vàng
195
Lính tiêu diệt
1.5
CS rừng

Bảng ngọc Xerath Đường giữa

Xerath

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Vọng Âm Luden
  • Giày Pháp Sư
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa

Trang bị 4

  • Mũ Phù Thủy Rabadon79%
  • Kính Nhắm Ma Pháp21%

Trang bị 5

  • Trượng Hư Vô58%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon42%

Trang bị 6

  • Kính Nhắm Ma Pháp60%
  • Đồng Hồ Cát Zhonya40%

Trang bị 7

  • Kính Nhắm Ma Pháp100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5.6%
  • 16–20 phút4.3%
  • 21–25 phút12.7%
  • 26–30 phút25%
  • 31–35 phút28.2%
  • 36–40 phút16.4%
  • 41+ phút7.7%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút47.1%
  • 16–20 phút38.5%
  • 21–25 phút51.3%
  • 26–30 phút51.2%
  • 31–35 phút50.5%
  • 36–40 phút51.4%
  • 41+ phút54.7%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood60.3%
  • Rồng đầu tiên62.1%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên65%
  • Trụ đầu tiên66.7%
  • Baron đầu tiên80.4%

Cách trang Xerath Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Xerath Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Xerath ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Xerath thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Xerath ở Đường giữa.

Dữ liệu Xerath Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.