Background image

Xerath Đường giữa

Xerath Đường giữa có 56.16% thắng với 2.35% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier S+. Dựa trên 349 trận ở bản vá 26.12, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Xerath ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:349

Tỉ lệ thắng:56.16%

Tier:S+

Xerath

Xerath — Đường giữa

Xerath

Xerath

S+
  • Áp Xung Năng LượngP
  • Xung Kích Năng LượngQ
  • Vụ Nổ Năng LượngW
  • Điện Tích CầuE
  • Nghi Thức Ma PhápR

Đường giữa · Bản vá 26.12 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
349
Thắng
196
Tỉ lệ thắng
56.16%
Tỉ lệ chọn
2.35%
Tỉ lệ cấm
8.36%
Độ khó
Dễ

Thông số Xerath Đường giữa

637
Sát thương vật lý
32 657
Sát thương phép
512
Sát thương chuẩn
33 807
Tổng sát thương
19 503
Sát thương nhận
2 176
Hồi máu
8.2
Hạ gục
5.6
Số mạng
9.3
Hỗ trợ
4.2
Chuỗi hạ gục tối đa
13 085
Vàng
203
Lính tiêu diệt
1.6
CS rừng

Bảng ngọc Xerath Đường giữa

Xerath

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Vọng Âm Luden
  • Giày Pháp Sư
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa

Trang bị 4

  • Mũ Phù Thủy Rabadon89%
  • Sách Chiêu Hồn Mejai11%

Trang bị 5

  • Trượng Hư Vô71%
  • Đồng Hồ Cát Zhonya29%

Trang bị 6

  • Đồng Hồ Cát Zhonya75%
  • Kính Nhắm Ma Pháp25%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút2.9%
  • 16–20 phút2.6%
  • 21–25 phút11.5%
  • 26–30 phút26.4%
  • 31–35 phút32.4%
  • 36–40 phút15.8%
  • 41+ phút8.6%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút50%
  • 16–20 phút88.9%
  • 21–25 phút62.5%
  • 26–30 phút54.4%
  • 31–35 phút50.4%
  • 36–40 phút60%
  • 41+ phút60%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • Rồng đầu tiên62.2%
  • First Blood64.2%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên67.5%
  • Trụ đầu tiên70.4%
  • Baron đầu tiên80.1%

Cách trang Xerath Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Xerath Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Xerath ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Xerath thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Xerath ở Đường giữa.

Dữ liệu Xerath Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.