Background image

Nidalee Rừng

Nidalee Rừng có 46.76% thắng với 0.82% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 879 trận ở bản vá 26.12, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Nidalee ở Rừng.

Cập nhật lần cuối:

Trận:879

Tỉ lệ thắng:46.76%

Tier:D

Nidalee

Nidalee — Rừng

Nidalee

Nidalee

D
  • Rình RậpP
  • Phóng Lao / Cắn XéQ
  • Bẫy Rập / VồW
  • Sức Mạnh Hoang Dã / VảE
  • Lốt BáoR

Rừng · Bản vá 26.12 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
879
Thắng
411
Tỉ lệ thắng
46.76%
Tỉ lệ chọn
0.82%
Tỉ lệ cấm
0.49%
Độ khó
Khó

Thông số Nidalee Rừng

1 267
Sát thương vật lý
17 895
Sát thương phép
2 485
Sát thương chuẩn
21 648
Tổng sát thương
32 462
Sát thương nhận
18 987
Hồi máu
7.5
Hạ gục
5.9
Số mạng
8.3
Hỗ trợ
3.7
Chuỗi hạ gục tối đa
12 898
Vàng
25.4
Lính tiêu diệt
160
CS rừng

Bảng ngọc Nidalee Rừng

Nidalee

Ngọc bổ trợ

Áp Đảo

Áp Đảo

  • Sốc ĐiệnThu Thập Hắc ÁmMưa Kiếm
  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu
Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Trừng Phạt

Trang bị khởi đầu

  • Linh Hồn Hỏa Khuyển
  • Mắt Xanh

Trang bị cốt lõi

  • Kiếm Tai Ương
  • Giày Pháp Sư
  • Đai Tên Lửa Hextech

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Cát Zhonya57%
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa43%

Trang bị 5

  • Mũ Phù Thủy Rabadon50%
  • Trượng Hư Vô50%

Trang bị 6

  • Đồng Hồ Cát Zhonya67%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon33%

Trang bị 7

  • Dây Chuyền Chữ Thập100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5%
  • 16–20 phút5.2%
  • 21–25 phút17.3%
  • 26–30 phút29.4%
  • 31–35 phút25.3%
  • 36–40 phút10.9%
  • 41+ phút6.9%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút59.1%
  • 16–20 phút52.2%
  • 21–25 phút49.3%
  • 26–30 phút45.7%
  • 31–35 phút41.4%
  • 36–40 phút38.5%
  • 41+ phút63.9%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood57.5%
  • Rồng đầu tiên61.4%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên63.4%
  • Trụ đầu tiên64.6%
  • Baron đầu tiên76.7%

Cách trang Nidalee Rừng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Nidalee Rừng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Nidalee ở Rừng được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Nidalee thể hiện ra sao ở Rừng, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Nidalee ở Rừng.

Dữ liệu Nidalee Rừng này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.