Background image

Nidalee Rừng

Nidalee Rừng có 48.54% thắng với 0.69% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 925 trận ở bản vá 26.10, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Nidalee ở Rừng.

Cập nhật lần cuối:

Trận:925

Tỉ lệ thắng:48.54%

Tier:D

Nidalee

Nidalee — Rừng

Nidalee

Nidalee

D
  • Rình RậpP
  • Phóng Lao / Cắn XéQ
  • Bẫy Rập / VồW
  • Sức Mạnh Hoang Dã / VảE
  • Lốt BáoR

Rừng · Bản vá 26.10 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
925
Thắng
449
Tỉ lệ thắng
48.54%
Tỉ lệ chọn
0.69%
Tỉ lệ cấm
0.39%
Độ khó
Khó

Thông số Nidalee Rừng

1 222
Sát thương vật lý
18 138
Sát thương phép
2 427
Sát thương chuẩn
21 787
Tổng sát thương
31 961
Sát thương nhận
19 248
Hồi máu
7.6
Hạ gục
5.6
Số mạng
8.2
Hỗ trợ
3.9
Chuỗi hạ gục tối đa
12 888
Vàng
25.1
Lính tiêu diệt
161
CS rừng

Bảng ngọc Nidalee Rừng

Nidalee

Ngọc bổ trợ

Áp Đảo

Áp Đảo

  • Sốc ĐiệnThu Thập Hắc ÁmMưa Kiếm
  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu
Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Trừng Phạt

Trang bị khởi đầu

  • Linh Hồn Hỏa Khuyển
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Kiếm Tai Ương
  • Giày Pháp Sư
  • Đai Tên Lửa Hextech

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Cát Zhonya92%
  • Sách Chiêu Hồn Mejai8%

Trang bị 5

  • Mũ Phù Thủy Rabadon80%
  • Sách Chiêu Hồn Mejai20%

Trang bị 6

  • Trượng Hư Vô50%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon50%

Trang bị 7

  • Ngọn Lửa Hắc Hóa100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút7%
  • 16–20 phút5.1%
  • 21–25 phút14.3%
  • 26–30 phút28.3%
  • 31–35 phút26.3%
  • 36–40 phút12.8%
  • 41+ phút6.3%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút56.9%
  • 16–20 phút48.9%
  • 21–25 phút50.8%
  • 26–30 phút47.3%
  • 31–35 phút49.4%
  • 36–40 phút44.1%
  • 41+ phút44.8%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood53.9%
  • Rồng đầu tiên61.9%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên62%
  • Trụ đầu tiên67.5%
  • Baron đầu tiên76.3%

Cách trang Nidalee Rừng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Nidalee Rừng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Nidalee ở Rừng được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Nidalee thể hiện ra sao ở Rừng, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Nidalee ở Rừng.

Dữ liệu Nidalee Rừng này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.