Background image

Annie Đường giữa

Annie Đường giữa có 49.03% thắng với 0.97% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 1 083 trận ở bản vá 26.15, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Annie ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 083

Tỉ lệ thắng:49.03%

Tier:D

Annie

Annie — Đường giữa

Annie

Annie

D
  • Hỏa CuồngP
  • Hỏa CầuQ
  • Thiêu CháyW
  • Khiên LửaE
  • Triệu Hồi: TibbersR

Đường giữa · Bản vá 26.15 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 083
Thắng
531
Tỉ lệ thắng
49.03%
Tỉ lệ chọn
0.97%
Tỉ lệ cấm
0.59%
Độ khó
Dễ

Thông số Annie Đường giữa

949
Sát thương vật lý
26 027
Sát thương phép
1 503
Sát thương chuẩn
28 480
Tổng sát thương
22 206
Sát thương nhận
2 343
Hồi máu
7.3
Hạ gục
7.3
Số mạng
8.2
Hỗ trợ
3
Chuỗi hạ gục tối đa
12 030
Vàng
175
Lính tiêu diệt
1.4
CS rừng

Bảng ngọc Annie Đường giữa

Annie

Ngọc bổ trợ

Áp Đảo

Áp Đảo

  • Sốc ĐiệnThu Thập Hắc ÁmMưa Kiếm
  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu
Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Thiêu Đốt

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Hỏa Khuẩn
  • Giày Pháp Sư
  • Đai Tên Lửa Hextech

Trang bị 4

  • Ngọn Lửa Hắc Hóa91%
  • Đồng Hồ Cát Zhonya9%

Trang bị 5

  • Đồng Hồ Cát Zhonya58%
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa42%

Trang bị 6

  • Đồng Hồ Cát Zhonya50%
  • Quyền Trượng Bão Tố50%

Trang bị 7

  • Mũ Phù Thủy Rabadon50%
  • Trượng Hư Vô50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút4.7%
  • 16–20 phút3.7%
  • 21–25 phút12.2%
  • 26–30 phút29.7%
  • 31–35 phút27.2%
  • 36–40 phút14%
  • 41+ phút8.4%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút33.3%
  • 16–20 phút55%
  • 21–25 phút37.9%
  • 26–30 phút51.6%
  • 31–35 phút53.2%
  • 36–40 phút48%
  • 41+ phút50.6%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood56.7%
  • Rồng đầu tiên59.6%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên62.6%
  • Trụ đầu tiên66.9%
  • Baron đầu tiên79.2%

Cách trang Annie Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Annie Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Annie ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Annie thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Annie ở Đường giữa.

Dữ liệu Annie Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.