Background image

Yone Đường giữa

Yone Đường giữa có 55.25% thắng với 4.58% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier S+. Dựa trên 362 trận ở bản vá 26.18, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Yone ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:362

Tỉ lệ thắng:55.25%

Tier:S+

Yone

Yone — Đường giữa

Yone

Yone

S+
  • Đạo Của Kẻ SănP
  • Tử KiếmQ
  • Trảm HồnW
  • Xuất HồnE
  • Đoạt MệnhR

Đường giữa · Bản vá 26.18 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
362
Thắng
200
Tỉ lệ thắng
55.25%
Tỉ lệ chọn
4.58%
Tỉ lệ cấm
13.4%
Độ khó
Khó

Thông số Yone Đường giữa

20 305
Sát thương vật lý
4 461
Sát thương phép
3 730
Sát thương chuẩn
28 497
Tổng sát thương
31 832
Sát thương nhận
9 969
Hồi máu
7.9
Hạ gục
7.3
Số mạng
5.3
Hỗ trợ
3.4
Chuỗi hạ gục tối đa
12 903
Vàng
201
Lính tiêu diệt
9.4
CS rừng

Bảng ngọc Yone Đường giữa

Yone

Ngọc bổ trợ

Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Sẵn Sàng Tấn CôngNhịp Độ Chết NgườiChinh PhụcBước Chân Thần Tốc
  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng
Kiên Định

Kiên Định

  • Nện KhiênTàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh Mệnh
  • Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
  • Kiên CườngLan TrànTiếp Sức

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Thiêu Đốt

Trang bị khởi đầu

  • Cung Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Giày Cuồng Nộ
  • Gươm Suy Vong
  • Nỏ Tử Thủ

Trang bị 4

  • Vô Cực Kiếm100%

Trang bị 5

  • Vũ Điệu Tử Thần60%
  • Giáp Thiên Thần40%

Trang bị 6

  • Giáp Thiên Thần50%
  • Đao Tím50%

Trang bị 7

  • Lời Nhắc Tử Vong100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút6.1%
  • 16–20 phút5.8%
  • 21–25 phút15.5%
  • 26–30 phút27.4%
  • 31–35 phút24%
  • 36–40 phút16.6%
  • 41+ phút4.7%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút63.6%
  • 16–20 phút61.9%
  • 21–25 phút48.2%
  • 26–30 phút55.6%
  • 31–35 phút57.5%
  • 36–40 phút56.7%
  • 41+ phút41.2%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood63.8%
  • Rồng đầu tiên70.8%
  • Trụ đầu tiên74%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên74%
  • Baron đầu tiên80.3%

Cách trang Yone Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Yone Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Yone ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Yone thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Yone ở Đường giữa.

Dữ liệu Yone Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.