Background image

Fizz Đường giữa

Fizz Đường giữa có 52.18% thắng với 2.94% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier S+. Dựa trên 1 240 trận ở bản vá 26.17, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Fizz ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 240

Tỉ lệ thắng:52.18%

Tier:S+

Fizz

Fizz — Đường giữa

Fizz

Fizz

S+
  • Chiến Binh Lanh LợiP
  • Đâm LaoQ
  • Đinh Ba Hải ThạchW
  • Tung Tăng / Nhảy MúaE
  • Triệu Hồi Thủy QuáiR

Đường giữa · Bản vá 26.17 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 240
Thắng
647
Tỉ lệ thắng
52.18%
Tỉ lệ chọn
2.94%
Tỉ lệ cấm
11.2%
Độ khó
Trung bình

Thông số Fizz Đường giữa

2 914
Sát thương vật lý
21 203
Sát thương phép
2 334
Sát thương chuẩn
26 453
Tổng sát thương
24 825
Sát thương nhận
3 519
Hồi máu
10
Hạ gục
6.8
Số mạng
5.7
Hỗ trợ
4.3
Chuỗi hạ gục tối đa
13 115
Vàng
175
Lính tiêu diệt
2.2
CS rừng

Bảng ngọc Fizz Đường giữa

Fizz

Ngọc bổ trợ

Áp Đảo

Áp Đảo

  • Sốc ĐiệnThu Thập Hắc ÁmMưa Kiếm
  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu
Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Thiêu Đốt

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Kiếm Tai Ương
  • Giày Pháp Sư
  • Đồng Hồ Cát Zhonya

Trang bị 4

  • Ngọn Lửa Hắc Hóa67%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon33%

Trang bị 5

  • Mũ Phù Thủy Rabadon69%
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa31%

Trang bị 6

  • Quyền Trượng Bão Tố50%
  • Vọng Âm Luden50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
QQ
W
W
W
W
WW
E
E
EE
E
E
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút6.2%
  • 16–20 phút3.7%
  • 21–25 phút13.9%
  • 26–30 phút28.9%
  • 31–35 phút26.7%
  • 36–40 phút14%
  • 41+ phút6.6%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút46.8%
  • 16–20 phút58.7%
  • 21–25 phút53.5%
  • 26–30 phút54.5%
  • 31–35 phút48%
  • 36–40 phút51.7%
  • 41+ phút58.5%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood59.8%
  • Rồng đầu tiên66.3%
  • Trụ đầu tiên67.8%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên68.5%
  • Baron đầu tiên80.2%

Cách trang Fizz Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Fizz Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Fizz ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Fizz thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Fizz ở Đường giữa.

Dữ liệu Fizz Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.