Background image

Fizz Đường giữa

Fizz Đường giữa có 51.04% thắng với 2.86% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier S. Dựa trên 2 306 trận ở bản vá 26.13, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Fizz ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:2 306

Tỉ lệ thắng:51.04%

Tier:S

Fizz

Fizz — Đường giữa

Fizz

Fizz

S
  • Chiến Binh Lanh LợiP
  • Đâm LaoQ
  • Đinh Ba Hải ThạchW
  • Tung Tăng / Nhảy MúaE
  • Triệu Hồi Thủy QuáiR

Đường giữa · Bản vá 26.13 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
2 306
Thắng
1 177
Tỉ lệ thắng
51.04%
Tỉ lệ chọn
2.86%
Tỉ lệ cấm
10.27%
Độ khó
Trung bình

Thông số Fizz Đường giữa

2 973
Sát thương vật lý
21 327
Sát thương phép
2 407
Sát thương chuẩn
26 708
Tổng sát thương
25 612
Sát thương nhận
3 585
Hồi máu
9.9
Hạ gục
7.2
Số mạng
5.9
Hỗ trợ
4.2
Chuỗi hạ gục tối đa
13 294
Vàng
178
Lính tiêu diệt
2.1
CS rừng

Bảng ngọc Fizz Đường giữa

Fizz

Ngọc bổ trợ

Áp Đảo

Áp Đảo

  • Sốc ĐiệnThu Thập Hắc ÁmMưa Kiếm
  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu
Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Thiêu Đốt

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Kiếm Tai Ương
  • Giày Pháp Sư
  • Đồng Hồ Cát Zhonya

Trang bị 4

  • Ngọn Lửa Hắc Hóa66%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon34%

Trang bị 5

  • Mũ Phù Thủy Rabadon67%
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa33%

Trang bị 6

  • Ngọn Lửa Hắc Hóa67%
  • Vọng Âm Luden33%

Trang bị 7

  • Quyền Trượng Bão Tố50%
  • Trượng Hư Vô50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
QQ
W
W
W
W
WW
E
E
EE
E
E
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút4.8%
  • 16–20 phút4.1%
  • 21–25 phút14.2%
  • 26–30 phút26.8%
  • 31–35 phút27.8%
  • 36–40 phút14.4%
  • 41+ phút8%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút51.8%
  • 16–20 phút53.2%
  • 21–25 phút52.3%
  • 26–30 phút50.5%
  • 31–35 phút51.7%
  • 36–40 phút49.7%
  • 41+ phút49.2%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood58.3%
  • Rồng đầu tiên61.8%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên65.2%
  • Trụ đầu tiên66.6%
  • Baron đầu tiên78.9%

Cách trang Fizz Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Fizz Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Fizz ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Fizz thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Fizz ở Đường giữa.

Dữ liệu Fizz Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.