Background image

Kindred Rừng

Kindred Rừng có 50.27% thắng với 1.13% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier A. Dựa trên 915 trận ở bản vá 26.13, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Kindred ở Rừng.

Cập nhật lần cuối:

Trận:915

Tỉ lệ thắng:50.27%

Tier:A

Kindred

Kindred — Rừng

Kindred

Kindred

A
  • Đồng Nguyên ẤnP
  • Vũ Điệu Xạ TiễnQ
  • Sói Cuồng LoạnW
  • Sợ Hãi Dâng TràoE
  • Cừu Cứu SinhR

Rừng · Bản vá 26.13 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
915
Thắng
460
Tỉ lệ thắng
50.27%
Tỉ lệ chọn
1.13%
Tỉ lệ cấm
0.87%
Độ khó
Khó

Thông số Kindred Rừng

18 454
Sát thương vật lý
3 382
Sát thương phép
2 575
Sát thương chuẩn
24 411
Tổng sát thương
29 889
Sát thương nhận
15 043
Hồi máu
8.3
Hạ gục
7.1
Số mạng
7.3
Hỗ trợ
3.5
Chuỗi hạ gục tối đa
13 704
Vàng
33.7
Lính tiêu diệt
161
CS rừng

Bảng ngọc Kindred Rừng

Kindred

Ngọc bổ trợ

Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Sẵn Sàng Tấn CôngNhịp Độ Chết NgườiChinh PhụcBước Chân Thần Tốc
  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng
Áp Đảo

Áp Đảo

  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Trừng Phạt

Trang bị khởi đầu

  • Linh Hồn Hỏa Khuyển
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Móc Diệt Thủy Quái
  • Giày Cuồng Nộ
  • Súng Hải Tặc

Trang bị 4

  • Vô Cực Kiếm53%
  • Nỏ Thần Dominik47%

Trang bị 5

  • Vô Cực Kiếm63%
  • Nỏ Thần Dominik38%

Trang bị 6

  • Vô Cực Kiếm50%
  • Quang Kính Hextech C4450%

Trang bị 7

  • Quang Kính Hextech C44100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5%
  • 16–20 phút6%
  • 21–25 phút15.4%
  • 26–30 phút27%
  • 31–35 phút26.8%
  • 36–40 phút13.3%
  • 41+ phút6.5%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút43.5%
  • 16–20 phút58.2%
  • 21–25 phút53.2%
  • 26–30 phút47%
  • 31–35 phút46.9%
  • 36–40 phút56.6%
  • 41+ phút55.9%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood56.6%
  • Rồng đầu tiên63%
  • Trụ đầu tiên67%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên67.7%
  • Baron đầu tiên81.7%

Cách trang Kindred Rừng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Kindred Rừng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Kindred ở Rừng được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Kindred thể hiện ra sao ở Rừng, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Kindred ở Rừng.

Dữ liệu Kindred Rừng này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.