Background image

Rengar Rừng

Rengar Rừng có 47.73% thắng với 1.85% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 1 500 trận ở bản vá 26.13, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Rengar ở Rừng.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 500

Tỉ lệ thắng:47.73%

Tier:D

Rengar

Rengar — Rừng

Rengar

Rengar

D
  • Thú Săn Mồi Lẩn KhuấtP
  • Tàn ÁcQ
  • Tiếng Gầm Chiến TrậnW
  • Cú Ném BolaE
  • Khao Khát Săn MồiR

Rừng · Bản vá 26.13 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 500
Thắng
716
Tỉ lệ thắng
47.73%
Tỉ lệ chọn
1.85%
Tỉ lệ cấm
4.51%
Độ khó
Khó

Thông số Rengar Rừng

21 613
Sát thương vật lý
1 174
Sát thương phép
2 493
Sát thương chuẩn
25 281
Tổng sát thương
32 334
Sát thương nhận
13 318
Hồi máu
9.8
Hạ gục
7.3
Số mạng
6.3
Hỗ trợ
4
Chuỗi hạ gục tối đa
14 252
Vàng
30.6
Lính tiêu diệt
170
CS rừng

Bảng ngọc Rengar Rừng

Rengar

Ngọc bổ trợ

Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Sẵn Sàng Tấn CôngNhịp Độ Chết NgườiChinh PhụcBước Chân Thần Tốc
  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng
Áp Đảo

Áp Đảo

  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Trừng Phạt

Trang bị khởi đầu

  • Linh Hồn Phong Hồ
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Kiếm Âm U
  • Giày Khai Sáng Ionia
  • Mãng Xà Kích

Trang bị 4

  • Nỏ Thần Dominik80%
  • Áo Choàng Bóng Tối20%

Trang bị 5

  • Nỏ Thần Dominik50%
  • Vô Cực Kiếm50%

Trang bị 6

  • Áo Choàng Bóng Tối50%
  • Vô Cực Kiếm50%

Trang bị 7

  • Kiếm Ma Youmuu100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5.1%
  • 16–20 phút4.3%
  • 21–25 phút14.6%
  • 26–30 phút28.8%
  • 31–35 phút27.1%
  • 36–40 phút12.7%
  • 41+ phút7.5%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút42.9%
  • 16–20 phút43.8%
  • 21–25 phút44.8%
  • 26–30 phút44.7%
  • 31–35 phút52%
  • 36–40 phút51.6%
  • 41+ phút49.1%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood51.4%
  • Rồng đầu tiên62.1%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên66%
  • Trụ đầu tiên67.4%
  • Baron đầu tiên81.3%

Cách trang Rengar Rừng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Rengar Rừng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Rengar ở Rừng được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Rengar thể hiện ra sao ở Rừng, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Rengar ở Rừng.

Dữ liệu Rengar Rừng này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.