Tướng tốt nhất đường Đường dưới
Bảng tier đường Đường dưới ở bản vá 26.20 dựa trên trận xếp hạng đơn. Nhấp vào tướng để mở hướng dẫn chi tiết với đối đầu, build và ngọc.
Cập nhật lần cuối
Bản vá 26.20
Trận đã phân tích 160 000
Bộ lọc
Mọi hạngTrận đã phân tích 160 000

Kog'Maw
- Tier
- S+
- Tỉ lệ thắng
- 53.12%
- Tỉ lệ chọn
- 2.36%
- Tỉ lệ cấm
- 0.61%
- Trận
- 3 763

Jinx
- Tier
- S
- Tỉ lệ thắng
- 52.18%
- Tỉ lệ chọn
- 16.71%
- Tỉ lệ cấm
- 8.95%
- Trận
- 26 604

Viktor
- Tier
- S
- Tỉ lệ thắng
- 52.2%
- Tỉ lệ chọn
- 2.5%
- Tỉ lệ cấm
- 12.18%
- Trận
- 3 981

Tristana
- Tier
- S
- Tỉ lệ thắng
- 51.29%
- Tỉ lệ chọn
- 10.75%
- Tỉ lệ cấm
- 8.42%
- Trận
- 17 116

Zeri
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 51.44%
- Tỉ lệ chọn
- 4.03%
- Tỉ lệ cấm
- 0.87%
- Trận
- 6 421

Xayah
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 51.11%
- Tỉ lệ chọn
- 5.41%
- Tỉ lệ cấm
- 0.91%
- Trận
- 8 616

Twitch
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 51.03%
- Tỉ lệ chọn
- 5.26%
- Tỉ lệ cấm
- 7.4%
- Trận
- 8 372

Yasuo
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 51.05%
- Tỉ lệ chọn
- 2.25%
- Tỉ lệ cấm
- 24.78%
- Trận
- 3 577

Jhin
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.22%
- Tỉ lệ chọn
- 18.4%
- Tỉ lệ cấm
- 2.37%
- Trận
- 29 304

Smolder
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.42%
- Tỉ lệ chọn
- 5.22%
- Tỉ lệ cấm
- 2.04%
- Trận
- 8 312

Miss Fortune
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.1%
- Tỉ lệ chọn
- 7.38%
- Tỉ lệ cấm
- 1.19%
- Trận
- 11 754

Draven
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.12%
- Tỉ lệ chọn
- 4.28%
- Tỉ lệ cấm
- 12.11%
- Trận
- 6 809

Kai'Sa
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 49.63%
- Tỉ lệ chọn
- 17.99%
- Tỉ lệ cấm
- 3.53%
- Trận
- 28 645

Kalista
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.07%
- Tỉ lệ chọn
- 3.53%
- Tỉ lệ cấm
- 1.38%
- Trận
- 5 618

Ashe
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.82%
- Tỉ lệ chọn
- 6.3%
- Tỉ lệ cấm
- 1.8%
- Trận
- 10 031

Aphelios
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.55%
- Tỉ lệ chọn
- 7.58%
- Tỉ lệ cấm
- 3.31%
- Trận
- 12 063

Caitlyn
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.09%
- Tỉ lệ chọn
- 16.58%
- Tỉ lệ cấm
- 22.2%
- Trận
- 26 404

Yunara
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.2%
- Tỉ lệ chọn
- 8.95%
- Tỉ lệ cấm
- 5.44%
- Trận
- 14 248

Vayne
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.16%
- Tỉ lệ chọn
- 3.89%
- Tỉ lệ cấm
- 4.2%
- Trận
- 6 200

Sivir
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 48.92%
- Tỉ lệ chọn
- 4.02%
- Tỉ lệ cấm
- 1.54%
- Trận
- 6 396

Lucian
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 48.28%
- Tỉ lệ chọn
- 8.32%
- Tỉ lệ cấm
- 2.1%
- Trận
- 13 253

Samira
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 47.87%
- Tỉ lệ chọn
- 3.91%
- Tỉ lệ cấm
- 6.47%
- Trận
- 6 223

Varus
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 47.49%
- Tỉ lệ chọn
- 2.79%
- Tỉ lệ cấm
- 0.75%
- Trận
- 4 443

Ezreal
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 46.03%
- Tỉ lệ chọn
- 11.43%
- Tỉ lệ cấm
- 3.83%
- Trận
- 18 196
Tướng hiếm ít trận
Những tướng này có dưới 100 trận ở Đường dưới trong bản vá này. Quá ít để xếp tier và có tỉ lệ thắng đáng tin nên chỉ liệt kê tên.
Aatrox
Ahri
Akali
Akshan
Alistar
Ambessa
Amumu
Anivia
Annie
Aurelion Sol
Aurora
Azir
Bard
Bel'Veth
Blitzcrank
Brand
Braum
Briar
Camille
Cassiopeia
Cho'Gath
Corki
Darius
Diana
Dr. Mundo
Ekko
Elise
Evelynn
Fiddlesticks
Fiora
Fizz
Galio
Gangplank
Garen
Gnar
Gragas
Graves
Gwen
Hecarim
Heimerdinger
Hwei
Illaoi
Irelia
Ivern
Janna
Jarvan IV
Jax
Jayce
K'Sante
Karma
Karthus
Kassadin
Katarina
Kayle
Kayn
Kennen
Kha'Zix
Kindred
Kled
LeBlanc
Lee Sin
Leona
Lillia
Lissandra
Locke
Lulu
Lux
Malphite
Malzahar
Maokai
Master Yi
Mel
Milio
Mordekaiser
Morgana
Naafiri
Nami
Nasus
Nautilus
Neeko
Ngộ Không
Nidalee
Nilah
Nocturne
Nunu & Willump
Olaf
Orianna
Ornn
Pantheon
Poppy
Pyke
Qiyana
Quinn
Rakan
Rammus
Rek'Sai
Rell
Renata Glasc
Renekton
Rengar
Riven
Rumble
Ryze
Sejuani
Senna
Seraphine
Sett
Shaco
Shen
Shyvana
Singed
Sion
Skarner
Sona
Soraka
Swain
Sylas
Syndra
Tahm Kench
Taliyah
Talon
Taric
Teemo
Thresh
Trundle
Tryndamere
Twisted Fate
Udyr
Urgot
Veigar
Vel'Koz
Vex
Vi
Viego
Vladimir
Volibear
Warwick
Xerath
Xin Zhao
Yone
Yorick
Yuumi
Zaahen
Zac
Zed
Ziggs
Zilean
Zoe
Zyra
Top build cho Đường dưới
Tướng mạnh nhất các lane khác
Khám phá thêm LoL
Cách bảng tier Đường dưới được xây dựng
Dữ liệu đến từ đâu
Bảng tier Đường dưới được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi tướng chơi ở Đường dưới được tổng hợp theo winrate, pick rate và ban rate.
Cách xếp hạng hoạt động
Mỗi tướng Đường dưới được đánh giá theo hai chỉ số. Winrate là số trận thắng chia cho số trận, còn pick rate là mức độ thường được chọn ở Đường dưới so với tất cả trận Đường dưới. Hai chỉ số được gộp thành một điểm số, trong đó winrate nặng nhất và pick rate cộng thêm một chút, còn bậc tier phụ thuộc vào vị trí của tướng trong điểm số này giữa tất cả tướng Đường dưới, từ S+ cho tướng mạnh nhất tới D cho tướng yếu nhất.
Các vị trí Đường dưới này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng và cỡ mẫu. Một tướng vẫn có thể vượt tier của mình trong matchup phù hợp hoặc trong tay người chơi giỏi.


