Background image

LeBlanc Đường giữa

LeBlanc Đường giữa có 52.75% thắng với 2.3% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier S+. Dựa trên 182 trận ở bản vá 26.18, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho LeBlanc ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:182

Tỉ lệ thắng:52.75%

Tier:S+

LeBlanc

LeBlanc — Đường giữa

LeBlanc

LeBlanc

S+
  • Ảo ẢnhP
  • Ấn Ác ÝQ
  • Biến ẢnhW
  • Sợi Xích Siêu PhàmE
  • Mô PhỏngR

Đường giữa · Bản vá 26.18 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
182
Thắng
96
Tỉ lệ thắng
52.75%
Tỉ lệ chọn
2.3%
Tỉ lệ cấm
9.58%
Độ khó
Khó

Thông số LeBlanc Đường giữa

1 345
Sát thương vật lý
25 437
Sát thương phép
2 407
Sát thương chuẩn
29 190
Tổng sát thương
25 119
Sát thương nhận
4 187
Hồi máu
10
Hạ gục
5.9
Số mạng
6.3
Hỗ trợ
4.8
Chuỗi hạ gục tối đa
12 650
Vàng
176
Lính tiêu diệt
1.5
CS rừng

Bảng ngọc LeBlanc Đường giữa

LeBlanc

Ngọc bổ trợ

Áp Đảo

Áp Đảo

  • Sốc ĐiệnThu Thập Hắc ÁmMưa Kiếm
  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu
Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Thiêu Đốt

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Vọng Âm Luden
  • Giày Pháp Sư
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Cát Zhonya70%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon30%

Trang bị 5

  • Mũ Phù Thủy Rabadon80%
  • Sách Chiêu Hồn Mejai20%

Trang bị 6

  • Quyền Trượng Bão Tố50%
  • Trượng Hư Vô50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
QQ
W
W
WW
W
W
E
E
EE
EE
R
R
R
R
Độ phổ biến:9.34%Tỉ lệ thắng:52.94%

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5.5%
  • 16–20 phút5%
  • 21–25 phút11%
  • 26–30 phút29.1%
  • 31–35 phút31.9%
  • 36–40 phút10.4%
  • 41+ phút7.1%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút80%
  • 16–20 phút33.3%
  • 21–25 phút60%
  • 26–30 phút43.4%
  • 31–35 phút51.7%
  • 36–40 phút47.4%
  • 41+ phút84.6%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood57.6%
  • Rồng đầu tiên57.9%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên64.6%
  • Trụ đầu tiên67.1%
  • Baron đầu tiên70.3%

Cách trang LeBlanc Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang LeBlanc Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của LeBlanc ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy LeBlanc thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho LeBlanc ở Đường giữa.

Dữ liệu LeBlanc Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.