Tướng tốt nhất đường Top
Bảng tier đường Top ở bản vá 26.20 dựa trên trận xếp hạng đơn. Nhấp vào tướng để mở hướng dẫn chi tiết với đối đầu, build và ngọc.
Cập nhật lần cuối
Bản vá 26.20
Trận đã phân tích 160 000
Bộ lọc
Mọi hạngTrận đã phân tích 160 000

Ornn
- Tier
- S+
- Tỉ lệ thắng
- 52.84%
- Tỉ lệ chọn
- 3.6%
- Tỉ lệ cấm
- 0.6%
- Trận
- 5 736

Kayle
- Tier
- S+
- Tỉ lệ thắng
- 52.14%
- Tỉ lệ chọn
- 2.28%
- Tỉ lệ cấm
- 1.26%
- Trận
- 3 625

Malphite
- Tier
- S
- Tỉ lệ thắng
- 51.5%
- Tỉ lệ chọn
- 7.52%
- Tỉ lệ cấm
- 17%
- Trận
- 11 970

Camille
- Tier
- S
- Tỉ lệ thắng
- 51.57%
- Tỉ lệ chọn
- 3.86%
- Tỉ lệ cấm
- 2.4%
- Trận
- 6 145

Shen
- Tier
- S
- Tỉ lệ thắng
- 51.61%
- Tỉ lệ chọn
- 3.42%
- Tỉ lệ cấm
- 0.66%
- Trận
- 5 452

Mordekaiser
- Tier
- S
- Tỉ lệ thắng
- 51.35%
- Tỉ lệ chọn
- 6.61%
- Tỉ lệ cấm
- 10.87%
- Trận
- 10 521

Garen
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 50.92%
- Tỉ lệ chọn
- 6.4%
- Tỉ lệ cấm
- 4.27%
- Trận
- 10 185

Teemo
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 51.01%
- Tỉ lệ chọn
- 4.86%
- Tỉ lệ cấm
- 8.7%
- Trận
- 7 739

Fiora
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 50.99%
- Tỉ lệ chọn
- 4.26%
- Tỉ lệ cấm
- 5.15%
- Trận
- 6 790

Singed
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 51.2%
- Tỉ lệ chọn
- 2.12%
- Tỉ lệ cấm
- 0.77%
- Trận
- 3 379

Gangplank
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 50.71%
- Tỉ lệ chọn
- 5.11%
- Tỉ lệ cấm
- 7.63%
- Trận
- 8 132

Nasus
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 50.73%
- Tỉ lệ chọn
- 4.81%
- Tỉ lệ cấm
- 16.44%
- Trận
- 7 654

Sett
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 50.52%
- Tỉ lệ chọn
- 6.45%
- Tỉ lệ cấm
- 3.17%
- Trận
- 10 268

Pantheon
- Tier
- A
- Tỉ lệ thắng
- 50.55%
- Tỉ lệ chọn
- 3.6%
- Tỉ lệ cấm
- 3.23%
- Trận
- 5 731

Renekton
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.41%
- Tỉ lệ chọn
- 5.24%
- Tỉ lệ cấm
- 3.79%
- Trận
- 8 342

Illaoi
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.5%
- Tỉ lệ chọn
- 2.82%
- Tỉ lệ cấm
- 6.49%
- Trận
- 4 493

Irelia
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.27%
- Tỉ lệ chọn
- 4.31%
- Tỉ lệ cấm
- 11.6%
- Trận
- 6 865

Yone
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 49.92%
- Tỉ lệ chọn
- 8.74%
- Tỉ lệ cấm
- 15.26%
- Trận
- 13 919

Zaahen
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.29%
- Tỉ lệ chọn
- 2.47%
- Tỉ lệ cấm
- 1.08%
- Trận
- 3 929

Darius
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 49.82%
- Tỉ lệ chọn
- 6.78%
- Tỉ lệ cấm
- 12.43%
- Trận
- 10 795

Olaf
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.13%
- Tỉ lệ chọn
- 2.68%
- Tỉ lệ cấm
- 3.26%
- Trận
- 4 271

Gwen
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.16%
- Tỉ lệ chọn
- 2.41%
- Tỉ lệ cấm
- 3.14%
- Trận
- 3 836

Tryndamere
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 50.03%
- Tỉ lệ chọn
- 3.44%
- Tỉ lệ cấm
- 3.31%
- Trận
- 5 483

Dr. Mundo
- Tier
- B
- Tỉ lệ thắng
- 49.98%
- Tỉ lệ chọn
- 3.34%
- Tỉ lệ cấm
- 2.48%
- Trận
- 5 318

Urgot
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 50.07%
- Tỉ lệ chọn
- 2.53%
- Tỉ lệ cấm
- 0.98%
- Trận
- 4 036

Cho'Gath
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.9%
- Tỉ lệ chọn
- 3.5%
- Tỉ lệ cấm
- 8.68%
- Trận
- 5 573

Yasuo
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.85%
- Tỉ lệ chọn
- 3.82%
- Tỉ lệ cấm
- 24.78%
- Trận
- 6 088

Gragas
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.96%
- Tỉ lệ chọn
- 2.34%
- Tỉ lệ cấm
- 0.74%
- Trận
- 3 723

Ambessa
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.76%
- Tỉ lệ chọn
- 3.36%
- Tỉ lệ cấm
- 4.59%
- Trận
- 5 356

Tahm Kench
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.78%
- Tỉ lệ chọn
- 2.18%
- Tỉ lệ cấm
- 2.85%
- Trận
- 3 469

Jax
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.39%
- Tỉ lệ chọn
- 5.85%
- Tỉ lệ cấm
- 9.07%
- Trận
- 9 321

Aatrox
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.32%
- Tỉ lệ chọn
- 6.56%
- Tỉ lệ cấm
- 8.33%
- Trận
- 10 440

Yorick
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.5%
- Tỉ lệ chọn
- 3.13%
- Tỉ lệ cấm
- 6.42%
- Trận
- 4 984

Volibear
- Tier
- C
- Tỉ lệ thắng
- 49.3%
- Tỉ lệ chọn
- 4.53%
- Tỉ lệ cấm
- 2.21%
- Trận
- 7 207

Riven
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 49.34%
- Tỉ lệ chọn
- 2.25%
- Tỉ lệ cấm
- 1.31%
- Trận
- 3 581

Akali
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 48.51%
- Tỉ lệ chọn
- 2.65%
- Tỉ lệ cấm
- 15.62%
- Trận
- 4 220

Sion
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 48.46%
- Tỉ lệ chọn
- 2.72%
- Tỉ lệ cấm
- 0.64%
- Trận
- 4 323

Gnar
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 47.89%
- Tỉ lệ chọn
- 3.25%
- Tỉ lệ cấm
- 1.12%
- Trận
- 5 178

K'Sante
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 47.33%
- Tỉ lệ chọn
- 3.57%
- Tỉ lệ cấm
- 2.52%
- Trận
- 5 683

Jayce
- Tier
- D
- Tỉ lệ thắng
- 46.71%
- Tỉ lệ chọn
- 5.21%
- Tỉ lệ cấm
- 6.79%
- Trận
- 8 288
Tướng hiếm ít trận
Những tướng này có dưới 100 trận ở Top trong bản vá này. Quá ít để xếp tier và có tỉ lệ thắng đáng tin nên chỉ liệt kê tên.
Ahri
Akshan
Alistar
Amumu
Anivia
Annie
Aphelios
Ashe
Aurelion Sol
Aurora
Azir
Bard
Bel'Veth
Blitzcrank
Brand
Braum
Briar
Caitlyn
Cassiopeia
Corki
Diana
Draven
Ekko
Elise
Evelynn
Ezreal
Fiddlesticks
Fizz
Galio
Graves
Hecarim
Heimerdinger
Hwei
Ivern
Janna
Jarvan IV
Jhin
Jinx
Kai'Sa
Kalista
Karma
Karthus
Kassadin
Katarina
Kayn
Kennen
Kha'Zix
Kindred
Kled
Kog'Maw
LeBlanc
Lee Sin
Leona
Lillia
Lissandra
Locke
Lucian
Lulu
Lux
Malzahar
Maokai
Master Yi
Mel
Milio
Miss Fortune
Morgana
Naafiri
Nami
Nautilus
Neeko
Ngộ Không
Nidalee
Nilah
Nocturne
Nunu & Willump
Orianna
Poppy
Pyke
Qiyana
Quinn
Rakan
Rammus
Rek'Sai
Rell
Renata Glasc
Rengar
Rumble
Ryze
Samira
Sejuani
Senna
Seraphine
Shaco
Shyvana
Sivir
Skarner
Smolder
Sona
Soraka
Swain
Sylas
Syndra
Taliyah
Talon
Taric
Thresh
Tristana
Trundle
Twisted Fate
Twitch
Udyr
Varus
Vayne
Veigar
Vel'Koz
Vex
Vi
Viego
Viktor
Vladimir
Warwick
Xayah
Xerath
Xin Zhao
Yunara
Yuumi
Zac
Zed
Zeri
Ziggs
Zilean
Zoe
Zyra
Top build cho Top
Tướng mạnh nhất các lane khác
Khám phá thêm LoL
Cách bảng tier Top được xây dựng
Dữ liệu đến từ đâu
Bảng tier Top được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi tướng chơi ở Top được tổng hợp theo winrate, pick rate và ban rate.
Cách xếp hạng hoạt động
Mỗi tướng Top được đánh giá theo hai chỉ số. Winrate là số trận thắng chia cho số trận, còn pick rate là mức độ thường được chọn ở Top so với tất cả trận Top. Hai chỉ số được gộp thành một điểm số, trong đó winrate nặng nhất và pick rate cộng thêm một chút, còn bậc tier phụ thuộc vào vị trí của tướng trong điểm số này giữa tất cả tướng Top, từ S+ cho tướng mạnh nhất tới D cho tướng yếu nhất.
Các vị trí Top này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng và cỡ mẫu. Một tướng vẫn có thể vượt tier của mình trong matchup phù hợp hoặc trong tay người chơi giỏi.


