Background image

Ryze Đường giữa

Ryze Đường giữa có 48.78% thắng với 1.06% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier C. Dựa trên 1 187 trận ở bản vá 26.15, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Ryze ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 187

Tỉ lệ thắng:48.78%

Tier:C

Ryze

Ryze — Đường giữa

Ryze

Ryze

C
  • Bậc Thầy Cổ ThuậtP
  • Quá TảiQ
  • Ngục Cổ NgữW
  • Dòng Chảy Ma PhápE
  • Vòng Xoáy Không GianR

Đường giữa · Bản vá 26.15 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 187
Thắng
579
Tỉ lệ thắng
48.78%
Tỉ lệ chọn
1.06%
Tỉ lệ cấm
0.39%
Độ khó
Khó

Thông số Ryze Đường giữa

1 055
Sát thương vật lý
25 376
Sát thương phép
350
Sát thương chuẩn
26 782
Tổng sát thương
30 406
Sát thương nhận
5 868
Hồi máu
5.9
Hạ gục
6.1
Số mạng
7
Hỗ trợ
2.8
Chuỗi hạ gục tối đa
12 457
Vàng
215
Lính tiêu diệt
5.7
CS rừng

Bảng ngọc Ryze Đường giữa

Ryze

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Kiên Định

Kiên Định

  • Nện KhiênTàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh Mệnh
  • Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
  • Kiên CườngLan TrànTiếp Sức

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Trượng Trường Sinh
  • Giày Thủy Ngân
  • Quyền Trượng Thiên Thần

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Thời Không82%
  • Đồng Hồ Cát Zhonya18%

Trang bị 5

  • Mũ Phù Thủy Rabadon67%
  • Mặt Nạ Vực Thẳm33%

Trang bị 6

  • Trượng Hư Vô50%
  • Giáp Tâm Linh50%

Trang bị 7

  • Đồng Hồ Thời Không100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5.1%
  • 16–20 phút4.2%
  • 21–25 phút16.3%
  • 26–30 phút27.8%
  • 31–35 phút26.5%
  • 36–40 phút14.4%
  • 41+ phút5.7%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút50%
  • 16–20 phút40%
  • 21–25 phút47.9%
  • 26–30 phút48.8%
  • 31–35 phút51%
  • 36–40 phút50.3%
  • 41+ phút42.7%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood54.8%
  • Rồng đầu tiên61.7%
  • Trụ đầu tiên64%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên65.2%
  • Baron đầu tiên78.1%

Cách trang Ryze Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Ryze Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Ryze ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Ryze thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Ryze ở Đường giữa.

Dữ liệu Ryze Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.