Background image

Ryze Đường giữa

Ryze Đường giữa có 48.88% thắng với 1.13% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier C. Dựa trên 892 trận ở bản vá 26.17, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Ryze ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:892

Tỉ lệ thắng:48.88%

Tier:C

Ryze

Ryze — Đường giữa

Ryze

Ryze

C
  • Bậc Thầy Cổ ThuậtP
  • Quá TảiQ
  • Ngục Cổ NgữW
  • Dòng Chảy Ma PhápE
  • Vòng Xoáy Không GianR

Đường giữa · Bản vá 26.17 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
892
Thắng
436
Tỉ lệ thắng
48.88%
Tỉ lệ chọn
1.13%
Tỉ lệ cấm
0.38%
Độ khó
Khó

Thông số Ryze Đường giữa

1 050
Sát thương vật lý
24 988
Sát thương phép
341
Sát thương chuẩn
26 380
Tổng sát thương
30 024
Sát thương nhận
5 900
Hồi máu
5.9
Hạ gục
6
Số mạng
7
Hỗ trợ
2.7
Chuỗi hạ gục tối đa
12 333
Vàng
214
Lính tiêu diệt
5.8
CS rừng

Bảng ngọc Ryze Đường giữa

Ryze

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Kiên Định

Kiên Định

  • Nện KhiênTàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh Mệnh
  • Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
  • Kiên CườngLan TrànTiếp Sức

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Trượng Trường Sinh
  • Giày Pháp Sư
  • Quyền Trượng Thiên Thần

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Thời Không85%
  • Đồng Hồ Cát Zhonya15%

Trang bị 5

  • Tim Băng50%
  • Trượng Hư Vô50%

Trang bị 6

  • Đồng Hồ Cát Zhonya50%
  • Trượng Hư Vô50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút4.6%
  • 16–20 phút5.5%
  • 21–25 phút16.8%
  • 26–30 phút29.5%
  • 31–35 phút25.3%
  • 36–40 phút11.3%
  • 41+ phút7%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút34.2%
  • 16–20 phút36.7%
  • 21–25 phút46.7%
  • 26–30 phút46.8%
  • 31–35 phút55.8%
  • 36–40 phút49.5%
  • 41+ phút56.5%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood55.7%
  • Rồng đầu tiên62.4%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên64.5%
  • Trụ đầu tiên66.1%
  • Baron đầu tiên76.5%

Cách trang Ryze Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Ryze Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Ryze ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Ryze thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Ryze ở Đường giữa.

Dữ liệu Ryze Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.