Background image

Ryze Đường giữa

Ryze Đường giữa có 45.35% thắng với 1.19% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 893 trận ở bản vá 26.18, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Ryze ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối

Trận893

Tỉ lệ thắng45.35%

TierD

Ryze

Ryze Đường giữa

Ryze

Ryze

D
  • Bậc Thầy Cổ ThuậtP
  • Quá TảiQ
  • Ngục Cổ NgữW
  • Dòng Chảy Ma PhápE
  • Vòng Xoáy Không GianR

Đường giữa · Bản vá 26.18 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
893
Thắng
405
Tỉ lệ thắng
45.35%
Tỉ lệ chọn
1.19%
Tỉ lệ cấm
0.41%
Độ khó
Khó

Thông số Ryze Đường giữa

1 009
Sát thương vật lý
24 920
Sát thương phép
321
Sát thương chuẩn
26 250
Tổng sát thương
30 481
Sát thương nhận
5 896
Hồi máu
5.7
Hạ gục
6.2
Số mạng
6.8
Hỗ trợ
2.7
Chuỗi hạ gục tối đa
12 249
Vàng
213
Lính tiêu diệt
5.6
CS rừng

Bảng ngọc Ryze Đường giữa

Ryze

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Kiên Định

Kiên Định

  • Nện KhiênTàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh Mệnh
  • Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
  • Kiên CườngLan TrànTiếp Sức

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Trượng Trường Sinh
  • Giày Thủy Ngân
  • Quyền Trượng Thiên Thần

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Thời Không92%
  • Dây Chuyền Chữ Thập8%

Trang bị 5

  • Đồng Hồ Cát Zhonya50%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon50%

Trang bị 6

  • Mũ Phù Thủy Rabadon50%
  • Đồng Hồ Cát Zhonya50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5%
  • 16–20 phút4.6%
  • 21–25 phút16.2%
  • 26–30 phút30.6%
  • 31–35 phút26.5%
  • 36–40 phút12.5%
  • 41+ phút4.5%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút35.6%
  • 16–20 phút36.6%
  • 21–25 phút42.1%
  • 26–30 phút49.1%
  • 31–35 phút43.9%
  • 36–40 phút50%
  • 41+ phút47.5%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood49.1%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên59.1%
  • Rồng đầu tiên59.1%
  • Trụ đầu tiên64%
  • Baron đầu tiên74.7%

Cách trang Ryze Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Ryze Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Ryze ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Ryze thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Ryze ở Đường giữa.

Dữ liệu Ryze Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.