Background image

Vex Đường giữa

Vex Đường giữa có 50.73% thắng với 1.94% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier A. Dựa trên 1 567 trận ở bản vá 26.13, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Vex ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 567

Tỉ lệ thắng:50.73%

Tier:A

Vex

Vex — Đường giữa

Vex

Vex

A
  • Buồn BựcP
  • Sóng U SầuQ
  • Chỗ Này Của Ta!W
  • Nỗi Buồn Lan TỏaE
  • Bóng Đen Đoạt MệnhR

Đường giữa · Bản vá 26.13 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 567
Thắng
795
Tỉ lệ thắng
50.73%
Tỉ lệ chọn
1.94%
Tỉ lệ cấm
4.19%
Độ khó
Trung bình

Thông số Vex Đường giữa

1 545
Sát thương vật lý
26 398
Sát thương phép
978
Sát thương chuẩn
28 922
Tổng sát thương
22 503
Sát thương nhận
3 026
Hồi máu
8.1
Hạ gục
6.9
Số mạng
7.6
Hỗ trợ
3.4
Chuỗi hạ gục tối đa
12 226
Vàng
184
Lính tiêu diệt
1.4
CS rừng

Bảng ngọc Vex Đường giữa

Vex

Ngọc bổ trợ

Áp Đảo

Áp Đảo

  • Sốc ĐiệnThu Thập Hắc ÁmMưa Kiếm
  • Phát Bắn Đơn GiảnVị MáuTác Động Bất Chợt
  • Giác Quan Thứ SáuKý Ức Kinh HoàngCắm Mắt Sâu
  • Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tối ThượngThợ Săn Kho Báu
Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Thiêu Đốt

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Vọng Âm Luden
  • Giày Pháp Sư
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Cát Zhonya68%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon32%

Trang bị 5

  • Mũ Phù Thủy Rabadon73%
  • Quyền Trượng Bão Tố27%

Trang bị 6

  • Trượng Hư Vô55%
  • Quyền Trượng Bão Tố45%

Trang bị 7

  • Dây Chuyền Chữ Thập100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút4.6%
  • 16–20 phút4.8%
  • 21–25 phút14.5%
  • 26–30 phút28%
  • 31–35 phút26.1%
  • 36–40 phút14.7%
  • 41+ phút7.4%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút65.3%
  • 16–20 phút48%
  • 21–25 phút52.4%
  • 26–30 phút48.4%
  • 31–35 phút49.9%
  • 36–40 phút50.9%
  • 41+ phút51.7%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood54%
  • Rồng đầu tiên61.7%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên64.8%
  • Trụ đầu tiên68.9%
  • Baron đầu tiên79.6%

Cách trang Vex Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Vex Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Vex ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Vex thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Vex ở Đường giữa.

Dữ liệu Vex Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.