Đội hình reroll TFT Bộ 18 bản 18.3 gồm slow roll và hyper roll

Đội hình reroll của Đấu Trường Chân Lý ở Bộ 18 bản 18.3. Các đội slow roll và hyper roll xếp theo bậc kèm thứ hạng trung bình và số trận xếp hạng.

Cập nhật lần cuối

Đội hình reroll 40

Đội hình đã phân tích 323 933

Số trận phân tích 40 512

Khoảng thời gian dữ liệu từ 23 tháng 9, 2026 đến 6 tháng 10, 2026

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Đội hình reroll

S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.08Tỷ lệ thắng17.19%Top 457.24%Tỉ lệ chọn5.73%

Comp đầu game

Veigar
Teemo
Cassiopeia
Fiddlesticks
Azir
Cuồng Đao GuinsooKiếm Súng HextechMũ Phù Thủy Rabadon
Rammus
Vương Miện Hoàng GiaThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog
Akali
Áo Choàng GaiÁo Choàng Lửa

Vị trí đầu game

Akali
Fiddlesticks
Rammus
Veigar
Teemo
Cassiopeia
Azir

Vị trí

Malphite
Fiddlesticks
Rammus
Veigar
Teemo
Cassiopeia
Azir
Ahri
Alune

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Rammus
Azir
Malphite

Ưu tiên vòng quay

Giáp Lưới
Đai Khổng Lồ
Gậy Quá Khổ
Áo Choàng Bạc

Đồ chủ lực Rammus

Vương Miện Hoàng Gia
Gậy Quá KhổGiáp Lưới
Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Đồ chủ lực Azir

Cuồng Đao Guinsoo
Cung GỗGậy Quá Khổ
Kiếm Súng Hextech
Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
Mũ Phù Thủy Rabadon
Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ

Đồ chủ lực Malphite

Lời Thề Hộ Vệ
Giáp LướiNước Mắt Nữ Thần
Áo Choàng Lửa
Giáp LướiĐai Khổng Lồ
Áo Choàng Gai
Giáp LướiGiáp Lưới

Khắc chế

Mạnh khi gặp

Yếu khi gặp

Tỷ lệ những ván chung phòng mà đội hình này về hạng cao hơn.

S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Khó
Vị trí TB4.07Tỷ lệ thắng23.9%Top 455.45%Tỉ lệ chọn3.62%
S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB3.89Tỷ lệ thắng18.57%Top 459.87%Tỉ lệ chọn1.37%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.12Tỷ lệ thắng9.72%Top 459.43%Tỉ lệ chọn7.83%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng14.12%Top 452.25%Tỉ lệ chọn5.81%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.27Tỷ lệ thắng12.72%Top 455.4%Tỉ lệ chọn5.07%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Khó
Vị trí TB4.37Tỷ lệ thắng14.51%Top 451.79%Tỉ lệ chọn4.73%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.49Tỷ lệ thắng10.24%Top 450.57%Tỉ lệ chọn4.52%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.36Tỷ lệ thắng11.34%Top 453.26%Tỉ lệ chọn3.7%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng14.19%Top 452.27%Tỉ lệ chọn3.58%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.45Tỷ lệ thắng9.09%Top 451.36%Tỉ lệ chọn2.73%
A
Tier tăng so với bản vá trước, trước đây C

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng10.95%Top 452.55%Tỉ lệ chọn1.71%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.47Tỷ lệ thắng17.42%Top 449.09%Tỉ lệ chọn1.61%
A
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.26Tỷ lệ thắng13.98%Top 454.73%Tỉ lệ chọn1.34%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Khó
Vị trí TB4.5Tỷ lệ thắng8.49%Top 450.52%Tỉ lệ chọn1.32%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.35Tỷ lệ thắng19.02%Top 450.89%Tỉ lệ chọn1.24%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.44Tỷ lệ thắng10.39%Top 451.18%Tỉ lệ chọn1.09%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.55Tỷ lệ thắng12.54%Top 448.49%Tỉ lệ chọn0.99%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Trung bình
Vị trí TB4.37Tỷ lệ thắng12.22%Top 452.55%Tỉ lệ chọn0.96%
A
Tier tăng so với bản vá trước, trước đây D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.45Tỷ lệ thắng13.75%Top 449.84%Tỉ lệ chọn0.78%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.42Tỷ lệ thắng8.55%Top 453.35%Tỉ lệ chọn0.75%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.67Tỷ lệ thắng11.24%Top 446.64%Tỉ lệ chọn2.14%
B
Tier tăng so với bản vá trước, trước đây D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Trung bình
Vị trí TB4.62Tỷ lệ thắng11.08%Top 448.64%Tỉ lệ chọn1.6%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.32Tỷ lệ thắng7.76%Top 455.1%Tỉ lệ chọn1.33%
B
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Khó
Vị trí TB4.62Tỷ lệ thắng8.88%Top 447.46%Tỉ lệ chọn1%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.72Tỷ lệ thắng9.73%Top 446.04%Tỉ lệ chọn0.9%
B
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.51Tỷ lệ thắng7.9%Top 450.45%Tỉ lệ chọn0.51%
C
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.8Tỷ lệ thắng6.42%Top 445.23%Tỉ lệ chọn1.91%
C

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.81Tỷ lệ thắng6.5%Top 444.96%Tỉ lệ chọn1.85%
C
Tier tăng so với bản vá trước, trước đây D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.74Tỷ lệ thắng10.75%Top 444.43%Tỉ lệ chọn0.77%
C

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.83Tỷ lệ thắng7.92%Top 444.23%Tỉ lệ chọn0.63%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.06Tỷ lệ thắng7.48%Top 440.24%Tỉ lệ chọn3.45%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.86Tỷ lệ thắng9.39%Top 442.17%Tỉ lệ chọn1.97%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.88Tỷ lệ thắng4.97%Top 423.5%Tỉ lệ chọn1.93%
D
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây C

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.05Tỷ lệ thắng6.72%Top 439.46%Tỉ lệ chọn1.42%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB6.02Tỷ lệ thắng2.12%Top 420.55%Tỉ lệ chọn1.25%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB6.26Tỷ lệ thắng5.08%Top 426.89%Tỉ lệ chọn1.03%
D
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.92Tỷ lệ thắng6.8%Top 442.65%Tỉ lệ chọn0.73%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB5.24Tỷ lệ thắng6.76%Top 434.84%Tỉ lệ chọn0.72%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB6.62Tỷ lệ thắng1.28%Top 413.31%Tỉ lệ chọn0.55%

Khám phá thêm TFT

Cách bảng tier đội hình được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Chúng tôi lấy các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Người chơi trên ladder được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại, mỗi đội hình xuất hiện đều được tổng hợp. Với mỗi đội hình, chúng tôi theo dõi vị trí trung bình, tỷ lệ top 4, tỷ lệ thắng và số trận đã chơi.

Cách đánh giá hoạt động

Mỗi đội hình nhận tier từ ba chỉ số đo cùng nhau. Vị trí trung bình phải đủ thấp, còn tỷ lệ top 4 và tỷ lệ thắng phải vượt các ngưỡng tăng dần. Những đội hình mạnh nhất vượt mốc cao nhất đạt S+ và S, phần còn lại rơi xuống A, B, C rồi cuối cùng là D khi không đạt mốc.

Các tier đội hình này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá, điều chỉnh cân bằng và lượng dữ liệu của mỗi đội hình. Hãy dùng chúng làm hướng dẫn cho ladder nói chung, không phải đảm bảo cho một ván hay bộ trang bị cụ thể.