SeeMeta

Cách lên đồ Tristana TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Tristana

Tristana
Tiên LinhTinh NghịchThợ Săn

Tristana

CTier tăng so với bản vá trước, trước đây D3Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý10 691 trận

Vị trí TB
4.63
Tỉ lệ chọn
5.92%
Top 4
47.57%
Tỷ lệ thắng
10.63%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S+
    Kiếm Súng Hextech
    Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Vị trí TB4Thay đổi thứ hạng−0.65Tỷ lệ thắng19.23%Top 458.65%
    Tỉ lệ chọn2%
  • S
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Kiếm Súng Hextech
    Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
    Vị trí TB4.10Thay đổi thứ hạng−0.54Tỷ lệ thắng15.76%Top 457.61%
    Tỉ lệ chọn1.7%
  • A
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Kiếm Súng Hextech
    Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
    Vị trí TB4.19Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng16.69%Top 455.3%
    Tỉ lệ chọn6.6%
  • A
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB4.18Thay đổi thứ hạng−0.46Tỷ lệ thắng16.46%Top 457.93%
    Tỉ lệ chọn1.5%
  • A
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB3.89Thay đổi thứ hạng−0.75Tỷ lệ thắng17.53%Top 461.86%
    Tỉ lệ chọn0.9%

Đồ hàng đầu cho Tristana

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB4.18Thay đổi thứ hạng−0.46Tỷ lệ thắng13.38%Top 456.05%
    Tỉ lệ chọn1.5%
  • S
    Vị trí TB4.16Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng16.82%Top 456.07%
    Tỉ lệ chọn1%
  • A
    Vị trí TB4.37Thay đổi thứ hạng−0.34Tỷ lệ thắng14.56%Top 451.91%
    Tỉ lệ chọn20.6%
  • A
    Vị trí TB4.34Thay đổi thứ hạng−0.35Tỷ lệ thắng14.02%Top 453.3%
    Tỉ lệ chọn17.2%
  • A
    Vị trí TB4.41Thay đổi thứ hạng−0.26Tỷ lệ thắng11.78%Top 450.9%
    Tỉ lệ chọn15.6%

Kỹ năng Tristana

Bọc Thuốc Súng

Bọc Thuốc Súng

0 / 50
Gắn một bọc thuốc súng lên mục tiêu, tồn tại trong 4 giây. Khi kích hoạt, nhận tầm đánh vô hạn và 60% Tốc Độ Đánh. Sau khi hết thời gian, bọc thuốc súng phát nổ và chia đều sát thương lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 2 ô, gây 175/265/420 sát thương vật lý + 10/15/25 với mỗi đòn đánh trong lúc thi triển. Nếu kẻ địch đang dính bọc thuốc súng bị hạ gục, bọc thuốc súng sẽ gắn lên mục tiêu mới của Tristana.

Chỉ số Tristana

650/​1170/​2106
Máu
55/​83/​124
Sát thương đòn thường
0/​50
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
35
Giáp
35
Kháng phép
0.75
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Tristana

  • 1
    Vị trí TB 5.4513.8%
  • 2
    Vị trí TB 4.9954.9%
  • 3
    Vị trí TB 3.6431.2%

Phân bố đồ Tristana

  • 0
    Vị trí TB 4.6927.5%
  • 1
    Vị trí TB 4.809%
  • 2
    Vị trí TB 5.438.8%
  • 3
    Vị trí TB 4.4554.7%

Hệ Tristana

Synergy Tristana

Thường ghép cùng Tristana

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.55Tỷ lệ thắng13.75%Top 448.39%Tỉ lệ chọn2.71%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.64Tỷ lệ thắng8.07%Top 448.22%Tỉ lệ chọn1.09%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Tristana nhiều nhất trong TFT?
Áo Choàng Thủy Ngân là trang bị cải thiện thứ hạng của Tristana nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Tristana tốt hơn 0.48 so với khi không có và đạt 4.16.

Cách trang Tristana được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Tristana này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Tristana thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Tristana thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Tristana này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.