SeeMeta

Cách lên đồ Diana TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Diana

Diana
Mặt TrăngTàn PháTiên Phong

Diana

B3Hàng giữa

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý41 374 trận

Vị trí TB
4.53
Tỉ lệ chọn
22.93%
Top 4
49.51%
Tỷ lệ thắng
11.82%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

  • A
    Ấn Đao Phủ
    Chảo VàngGăng Đấu Tập
    Nỏ Sét
    Gậy Quá KhổÁo Choàng Bạc
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.40Thay đổi thứ hạng−1.13Tỷ lệ thắng16.18%Top 470.59%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • B
    Nỏ Sét
    Gậy Quá KhổÁo Choàng Bạc
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.53Thay đổi thứ hạng−1.01Tỷ lệ thắng20.74%Top 467.56%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • C
    Nỏ Sét
    Gậy Quá KhổÁo Choàng Bạc
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB3.70Thay đổi thứ hạng−0.83Tỷ lệ thắng13.33%Top 466.67%
    Tỉ lệ chọn0.1%
  • D
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Vị trí TB4.31Thay đổi thứ hạng−0.22Tỷ lệ thắng6.25%Top 446.88%
    Tỉ lệ chọn0.1%

Đồ hàng đầu cho Diana

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.90Thay đổi thứ hạng−0.66Tỷ lệ thắng15.64%Top 461.47%
    Tỉ lệ chọn5.6%
  • S+
    Vị trí TB3.75Thay đổi thứ hạng−0.78Tỷ lệ thắng15.13%Top 464.62%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • S
    Vị trí TB3.88Thay đổi thứ hạng−0.66Tỷ lệ thắng16.54%Top 461.9%
    Tỉ lệ chọn1%
  • S
    Vị trí TB4.06Thay đổi thứ hạng−0.47Tỷ lệ thắng11.34%Top 460.71%
    Tỉ lệ chọn1%
  • S
    Vị trí TB3.96Thay đổi thứ hạng−0.57Tỷ lệ thắng15.03%Top 461.44%
    Tỉ lệ chọn0.7%

Kỹ năng Diana

Lá Chắn Nhợt Nhạt

Lá Chắn Nhợt Nhạt

0 / 40
Nhận 150/275/500 lá chắn trong 2 giây và phóng ra 6 cầu ánh trăng tỏa ra kẻ địch trong phạm vi 2 ô, mỗi quả cầu gây 75/115/180 sát thương phép.

Chỉ số Diana

850/​1530/​2754
Máu
30/​45/​68
Sát thương đòn thường
0/​40
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
50
Giáp
50
Kháng phép
0.80
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Diana

  • 1
    Vị trí TB 5.3519.3%
  • 2
    Vị trí TB 4.4572.3%
  • 3
    Vị trí TB 3.348.4%

Phân bố đồ Diana

  • 0
    Vị trí TB 4.6463%
  • 1
    Vị trí TB 4.5511.3%
  • 2
    Vị trí TB 4.676.6%
  • 3
    Vị trí TB 4.0919.1%

Hệ Diana

Synergy Diana

Thường ghép cùng Diana

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.25Tỷ lệ thắng13.06%Top 455.01%Tỉ lệ chọn3.37%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.28Tỷ lệ thắng13.36%Top 453.38%Tỉ lệ chọn1.9%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.37Tỷ lệ thắng7.14%Top 454.75%Tỉ lệ chọn3.81%
B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng6.62%Top 452.22%Tỉ lệ chọn1.29%
B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.47Tỷ lệ thắng16.41%Top 449.08%Tỉ lệ chọn1.8%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.5Tỷ lệ thắng11.71%Top 450.1%Tỉ lệ chọn3.76%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.77Tỷ lệ thắng6.51%Top 446.08%Tỉ lệ chọn1.13%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.76Tỷ lệ thắng12.03%Top 444.7%Tỉ lệ chọn1.56%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB5.14Tỷ lệ thắng12.95%Top 437.06%Tỉ lệ chọn5.47%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Diana nhiều nhất trong TFT?
Giáp Vai Nguyệt Thần là trang bị cải thiện thứ hạng của Diana nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Diana tốt hơn 0.78 so với khi không có và đạt 3.75.

Cách trang Diana được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Diana này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Diana thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Diana thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Diana này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.