SeeMeta

Cách lên đồ Sỏi TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Sỏi

Sỏi
Quái RừngThuật Sĩ

Sỏi

A1Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý36 359 trận

Vị trí TB
4.28
Tỉ lệ chọn
18.49%
Top 4
54.24%
Tỷ lệ thắng
14%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S+
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Gậy Quá KhổNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.90Thay đổi thứ hạng−0.39Tỷ lệ thắng13.47%Top 464.58%
    Tỉ lệ chọn1.5%
  • S
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Gậy Quá KhổNước Mắt Nữ Thần
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.77Thay đổi thứ hạng−0.51Tỷ lệ thắng15.53%Top 466.02%
    Tỉ lệ chọn0.3%
  • A
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Gậy Quá KhổNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.90Thay đổi thứ hạng−0.38Tỷ lệ thắng13.17%Top 462.55%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Trượng Hư Vô
    Cung GỗNước Mắt Nữ Thần
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.82Thay đổi thứ hạng−0.46Tỷ lệ thắng12.78%Top 461.65%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • A
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Trượng Hư Vô
    Cung GỗNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.75Thay đổi thứ hạng−0.53Tỷ lệ thắng18.31%Top 469.01%
    Tỉ lệ chọn0.2%

Đồ hàng đầu cho Sỏi

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.81Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng17.94%Top 463.7%
    Tỉ lệ chọn2%
  • S
    Vị trí TB3.95Thay đổi thứ hạng−0.35Tỷ lệ thắng15.2%Top 460.42%
    Tỉ lệ chọn4.3%
  • S
    Vị trí TB3.95Thay đổi thứ hạng−0.35Tỷ lệ thắng17.49%Top 460.04%
    Tỉ lệ chọn3.7%
  • A
    Vị trí TB4.15Thay đổi thứ hạng−0.15Tỷ lệ thắng14%Top 456.7%
    Tỉ lệ chọn12.4%
  • A
    Vị trí TB4.16Thay đổi thứ hạng−0.14Tỷ lệ thắng13.28%Top 457.1%
    Tỉ lệ chọn10.2%

Kỹ năng Sỏi

Tia Laze Lam

Tia Laze Lam

30 / 70
Bắt đầu tiêu thụ 35% Năng Lượng tối đa mỗi giây và vận sức bắn laser vào mục tiêu. Mỗi giây trong khi thi triển, gây 160/240/360 sát thương phép và giảm Kháng Phép của kẻ địch đi 3. Bùa Xanh Mòng Két: Nhận 2 Hồi Năng Lượng với mỗi 4 giây đã vận sức.

Chỉ số Sỏi

500/​900/​1620
Máu
35/​53/​79
Sát thương đòn thường
30/​70
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
25
Giáp
25
Kháng phép
0.80
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Sỏi

  • 1
    Vị trí TB 4.8514.1%
  • 2
    Vị trí TB 4.3255.8%
  • 3
    Vị trí TB 3.9529.9%
  • 4
    Vị trí TB 2.330.3%

Phân bố đồ Sỏi

  • 0
    Vị trí TB 4.2958.7%
  • 1
    Vị trí TB 4.3410.5%
  • 2
    Vị trí TB 4.677.7%
  • 3
    Vị trí TB 4.1023.2%

Hệ Sỏi

Synergy Sỏi

Thường ghép cùng Sỏi

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S+

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB3.28Tỷ lệ thắng24.86%Top 472.78%Tỉ lệ chọn5.1%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng10.57%Top 452.3%Tỉ lệ chọn4.19%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.55Tỷ lệ thắng10.01%Top 449.59%Tỉ lệ chọn0.68%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.68Tỷ lệ thắng10.21%Top 446.42%Tỉ lệ chọn9.48%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Sỏi nhiều nhất trong TFT?
Bùa Xanh Ánh Sáng là trang bị cải thiện thứ hạng của Sỏi nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Sỏi tốt hơn 0.61 so với khi không có và đạt 3.67.

Cách trang Sỏi được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Sỏi này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Sỏi thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Sỏi thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Sỏi này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.