Bảng tier và meta Brawl Stars (Tháng 10 2026)

Theo dữ liệu xếp hạng hiện tại, mười brawler mạnh nhất là Wendy, Juju, Shade, Amber, El Primo, Gus, Sprout, Bo, Melodie, Tara. Mọi brawler được xếp từ S đến F theo phong độ hiện tại ở chế độ xếp hạng. Điểm kết hợp tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn trên các map của vòng xoay hiện tại, nên brawler thắng nhiều trên map phổ biến sẽ đứng cao hơn. Nhấn vào một brawler để mở thẻ với chế độ và map tốt nhất, đồng đội, khắc chế và Star Power.

Cập nhật lần cuối

Trận xếp hạng 975 894

Trận sinh tồn 1 078 076

Khoảng thời gian dữ liệu từ 2 tháng 9, 2026 đến 2 tháng 10, 2026

Brawler mạnh nhất theo chế độ

Bộ lọc

Chữ cái tier không do chuyên gia hay tuyển thủ chuyên nghiệp chấm. Một công thức tính chúng từ mẫu các trận xếp hạng, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, nên brawler ít được chọn nhưng thắng nhiều vẫn có thể đứng cao. Cách bảng tier này hoạt động

Bảng tier xếp hạng Brawl Stars

Tổng, 30 ngàyTrận xếp hạng 975 894
SWendy57.9%Chọn 3.1%SJuju56.9%Chọn 3.0%SShade57.0%Chọn 2.7%SAmber56.4%Chọn 3.1%SEl Primo54.8%Chọn 3.5%SGus53.9%Chọn 5.0%ASprout54.7%Chọn 2.4%ABo53.4%Chọn 4.4%AMelodie54.0%Chọn 3.0%ATara54.4%Chọn 1.9%ABrock51.8%Chọn 9.0%APearl53.4%Chọn 3.5%AAsh53.1%Chọn 3.6%ANita53.9%Chọn 1.6%ARico51.5%Chọn 7.8%A8-Bit52.5%Chọn 4.5%ABibi53.5%Chọn 2.2%AEmz52.1%Chọn 4.6%ABolt53.6%Chọn 0.6%AR-T53.6%Chọn 1.0%ANori52.4%Chọn 3.5%AOllie53.6%Chọn 0.3%ASirius53.0%Chọn 1.8%AColt50.4%Chọn 7.3%ARosa53.2%Chọn 0.4%AColette50.9%Chọn 5.8%ADoug52.6%Chọn 1.3%APiper50.3%Chọn 6.9%AEve52.5%Chọn 1.3%AWillow51.8%Chọn 2.6%AGray51.1%Chọn 3.2%AMaisie51.9%Chọn 1.2%APam52.3%Chọn 0.4%ADraco52.3%Chọn 0.1%ALarry & Lawrie51.9%Chọn 0.5%ATrunk51.4%Chọn 1.7%AAngelo51.0%Chọn 2.4%AJanet51.8%Chọn 0.5%BJessie51.2%Chọn 1.5%BKaze50.3%Chọn 3.5%BBull50.7%Chọn 2.1%BBuster51.4%Chọn 0.6%BFinx51.4%Chọn 0.6%BHank51.3%Chọn 0.7%BKenji50.9%Chọn 1.1%BMax49.5%Chọn 4.8%BMico50.2%Chọn 3.0%BStu49.8%Chọn 3.8%BGrom50.9%Chọn 0.9%BNajia50.6%Chọn 1.7%BEdgar49.8%Chọn 3.1%BMina50.2%Chọn 2.3%BMr. P50.9%Chọn 0.4%BBarley50.4%Chọn 1.2%BGlowy50.7%Chọn 0.2%BNani49.4%Chọn 3.8%BMortis49.6%Chọn 2.9%BSurge49.1%Chọn 4.0%BGriff48.2%Chọn 6.2%BBelle49.7%Chọn 1.9%BCarl49.8%Chọn 1.6%BFrank50.1%Chọn 0.9%BJae-Yong50.3%Chọn 0.4%CDamian50.2%Chọn 0.4%CStarr Nova49.9%Chọn 0.9%CPenny48.9%Chọn 3.2%CPoco49.5%Chọn 1.6%CSam50.1%Chọn 0.1%CJacky49.5%Chọn 0.5%CGene47.9%Chọn 3.9%CLeon48.6%Chọn 1.5%CCharlie49.0%Chọn 0.3%CMeg48.7%Chọn 1.3%CClancy48.9%Chọn 0.4%CGigi48.9%Chọn 0.5%CAlli48.5%Chọn 0.7%CBerry48.5%Chọn 0.8%CTick48.2%Chọn 1.5%CLola48.4%Chọn 0.7%CLou47.8%Chọn 2.4%CMandy47.9%Chọn 2.2%CMoe48.4%Chọn 0.7%CPierce46.4%Chọn 4.9%COtis47.5%Chọn 1.5%CBuzz47.5%Chọn 1.1%CByron46.1%Chọn 4.5%CSandy47.7%Chọn 0.4%CSpike47.4%Chọn 0.8%CDarryl47.4%Chọn 0.3%CMeeple46.6%Chọn 2.6%CCordelius46.9%Chọn 1.1%CChester46.8%Chọn 1.2%CFang46.7%Chọn 1.3%DBonnie47.1%Chọn 0.2%DBea46.7%Chọn 0.7%DChuck46.3%Chọn 1.3%DZiggy46.9%Chọn 0.2%DShelly46.1%Chọn 0.8%DLily45.8%Chọn 0.7%DGale45.8%Chọn 0.4%DCrow45.2%Chọn 1.5%DLumi45.2%Chọn 1.6%DDynamike45.0%Chọn 1.2%DRuffs45.0%Chọn 0.9%DSqueak44.7%Chọn 0.8%FCosmo44.3%Chọn <0.1%FKit43.1%Chọn 0.6%

Thay đổi tier

Các brawler có tier ngày 2 tháng 10, 2026 khác với ngày 1 tháng 10, 2026, ngày gần nhất trước đó có dữ liệu.

Tăng hạng

  • GusGusTrước là tier A, nay là tier S
  • AngeloAngeloTrước là tier B, nay là tier A

Giảm hạng

  • BonnieBonnieTrước là tier C, nay là tier D

Brawler phổ biến nhất

Tần suất mỗi brawler được chọn trong trận xếp hạng, tính trung bình trên các map của vòng xoay.

Tất cả brawler

Nhấn vào một brawler để mở thẻ với tier và điểm, tỉ lệ thắng, chế độ và map tốt nhất, đồng đội và khắc chế, Star Power, Gadget và tier theo ngày. Số liệu lấy từ các trận xếp hạng trong 30 ngày gần nhất.

Wendy

TierSTỉ lệ thắng57.9%
Tier
S10 trên 10
Tỉ lệ thắng
57.9%
Tỉ lệ chọn
3.1%
Lượt chọn
173 714
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
27
Map rất tốt
26
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnS60.3%
  • Hot ZoneS59.5%
  • Sinh tồn đôiS59.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Wendy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Slowing ShieldEnemies in Wendy's shield generator are slowed.

  • Solar ShieldWendy's shield generator gains an additional 1200 health.

Gadget

  • Wind-PoweredWendy's platform gives her a boost and she jumps a short distance. Cooldown: 18 seconds.

  • Green GrenadeWendy launches a wind grenade that slows all enemies hit and stops them healing momentarily. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. S10
  2. S10
  3. S10
  4. S10
  5. S10
  6. S10
  7. S10
  8. S10
  9. S10
  10. S10
  11. S10
  12. S10
  13. S10
  14. S10

Juju

TierSTỉ lệ thắng56.9%
Tier
S9.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
56.9%
Tỉ lệ chọn
3.0%
Lượt chọn
11 735
Trận xếp hạng
924 007
Map tốt
2
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Pháo binh

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneS57.1%
  • Bóng BrawlA53.3%
  • Săn saoA50.5%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Juju khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Guarded Gris-GrisGris-Gris is summoned with a protective shield.

  • Numbing NeedlesGris-Gris' attack now also slows the enemy for 1 sec.

Gadget

  • Voodoo ChileJuju's next attack has the power of all three elements. Cooldown: 14 seconds.

  • ElementalistJuju gains a temporary buff based on the current environment she is standing on! Ground: Damage reduction Grass: Invisibility Water: Increased movement speed Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. S9.3
  2. S9.3
  3. S9.2
  4. S9.1
  5. S9.1
  6. S9
  7. S9
  8. S8.8
  9. S8.7
  10. S8.3
  11. S8.1
  12. S8
  13. A7.5
  14. A7.3

Shade

TierSTỉ lệ thắng57.0%
Tier
S9.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
57.0%
Tỉ lệ chọn
2.7%
Lượt chọn
149 167
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
28
Map rất tốt
24
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlS60.4%
  • Cướp đoạtS60.0%
  • Vơ vét ngọcS56.4%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Shade khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Spooky SpeedsterHitting opponents with the center of Shade's main attack gives a short movement speed boost.

  • Hardened HoodieShade gets 30% damage reduction while in its Incorporeal Form.

Gadget

  • LongarmsThe next main attack has 50% longer range. Cooldown: 20 seconds.

  • Jump ScareShade jumps a short distance, fearing enemies for 1 sec when landing. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. S9.3
  2. S9.3
  3. S9.4
  4. S9.4
  5. S9.4
  6. S9.4
  7. S9.4
  8. S9.3
  9. S9.3
  10. S9.3
  11. S9.2
  12. S9.3
  13. S9.4
  14. S9.4

Amber

TierSTỉ lệ thắng56.4%
Tier
S9.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
56.4%
Tỉ lệ chọn
3.1%
Lượt chọn
176 413
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
28
Map rất tốt
27
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneS59.0%
  • Bóng BrawlS58.7%
  • Săn saoS57.2%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Amber khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Wild FlamesAmber's Fire Fluid become sticky, attaching to Brawlers and leaving a trail of oil while they move.

  • Scorchin SiphonAmber reloads 7% of her fire-breathing when an enemy takes fire damage.

Gadget

  • Fire StartersAmber summons an Oil barrel with 3500 health, spiling oil when destroyed. Cooldown: 24 seconds.

  • Dancing FlamesAmber creates 3 orbiting flames around her for 5 seconds, dealing 1900 damage on hit. Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. S9.1
  2. S9.1
  3. S9.1
  4. S9.1
  5. S9.1
  6. S9.1
  7. S9.1
  8. S9.1
  9. S9.2
  10. S9.2
  11. S9.3
  12. S9.4
  13. S9.3
  14. S9.3

El Primo

TierSTỉ lệ thắng54.8%
Tier
S8.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
54.8%
Tỉ lệ chọn
3.5%
Lượt chọn
129 527
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
21
Map rất tốt
11
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlS56.9%
  • Vơ vét ngọcS53.7%
  • Hot ZoneS53.2%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của El Primo khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • El FuegoEnemies caught in El Primo's Super will burn for 1800 damage over 4 seconds.

  • Meteor RushEl Primo gains a 25% speed boost for 3 seconds after using his Super.

Gadget

  • Suplex SupplementEl Primo dashes, grabbing any enemies hit and suplexing them behind him. Cooldown: 15 seconds.

  • Asteroid BeltEl Primo flexes his pecs and destroys any incoming projectiles for 1 sec. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. S8.2
  2. S8.2
  3. S8.1
  4. S8.1
  5. S8.1
  6. S8.1
  7. S8.1
  8. S8.1
  9. S8.1
  10. S8.1
  11. S8
  12. A7.9
  13. S8
  14. S8

Gus

TierSTỉ lệ thắng53.9%
Tier
S8 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.9%
Tỉ lệ chọn
5.0%
Lượt chọn
281 111
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
26
Map rất tốt
24
Độ hiếm
Siêu hiếm
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneS56.0%
  • Săn saoS54.7%
  • Vơ vét ngọcS54.3%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Gus khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Health BonanzaHealing gained from spirits is increased by 75%.

  • Spirit AnimalSpooky increases the damage of a teammate by 25% for 5 seconds.

Gadget

  • Kooky PopperExplode all uncollected spirits, dealing 2160 damage to nearby enemies. Cooldown: 16 seconds.

  • Knockback SpiritGus throws a spirit, knocking back enemies and dealing 1080 damage. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. S8
  2. A7.9
  3. A7.9
  4. A7.9
  5. A7.9
  6. A7.9
  7. A7.9
  8. A7.8
  9. A7.8
  10. A7.8
  11. A7.7
  12. A7.6
  13. A7.7
  14. A7.7

Sprout

TierATỉ lệ thắng54.7%
Tier
A7.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
54.7%
Tỉ lệ chọn
2.4%
Lượt chọn
27 121
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
7
Map rất tốt
6
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Pháo binh

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutS54.9%
  • Săn saoA54.1%
  • Vơ vét ngọcA51.6%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Sprout khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • OvergrowthEvery 5 seconds, the next Seed Bomb will explode with a larger explosion radius.

  • PhotosynthesisSprout activates a shield, partially protecting itself from all attacks while inside a bush.

Gadget

  • Garden MulcherSprout consumes a bush to restore 1920 health. Cooldown: 9 seconds.

  • TransplantSprout destroys its current Hedge, but will instantly have its Super fully charged again. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7.8
  2. A7.8
  3. A7.7
  4. A7.7
  5. A7.7
  6. A7.6
  7. A7.4
  8. A7.4
  9. A7.4
  10. A7.3
  11. A7.1
  12. A6.9
  13. A7
  14. A7

Bo

TierATỉ lệ thắng53.4%
Tier
A7.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.4%
Tỉ lệ chọn
4.4%
Lượt chọn
109 155
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
15
Map rất tốt
5
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneS54.2%
  • Vơ vét ngọcS53.1%
  • Săn saoA50.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bo khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Circling EagleBo spots enemies hidden in bushes from +150% further away.

  • Snare A BearInstead of a knockback, Bo's traps now stun the enemy for 2 seconds!

Gadget

  • Super TotemBo places a totem that increases allies' Super charging rate by 50%. The totem slowly loses its health over time. Cooldown: 19 seconds.

  • TripwireBo fires tripwires at his mines, detonating them and causing 1440 damage to anyone hit by a tripwire. Cooldown: 8 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7.5
  2. A7.5
  3. A7.4
  4. A7.4
  5. A7.4
  6. A7.4
  7. A7.4
  8. A7.3
  9. A7.3
  10. A7.2
  11. A7.1
  12. A7
  13. A7.1
  14. A7

Melodie

TierATỉ lệ thắng54.0%
Tier
A7.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
54.0%
Tỉ lệ chọn
3.0%
Lượt chọn
29 002
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
5
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS54.0%
  • Hot ZoneB46.8%
  • Bóng BrawlB46.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Melodie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Fast BeatsMelodie gains 6% increased movement speed from each note orbiting her.

  • Extended MixMelodie's notes last for 25% longer before vanishing.

Gadget

  • Perfect PitchMelodie's notes get 35% increased movement speed and 70% wider orbit for 5 seconds. Cooldown: 10 seconds.

  • InterludeMelodie gains 10% Shield from each note orbiting her. Cooldown: 19 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7.5
  2. A7.5
  3. A7.5
  4. A7.5
  5. A7.5
  6. A7.5
  7. A7.6
  8. A7.5
  9. A7.5
  10. A7.5
  11. A7.3
  12. A7.2
  13. A7.2
  14. A7

Tara

TierATỉ lệ thắng54.4%
Tier
A7.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
54.4%
Tỉ lệ chọn
1.9%
Lượt chọn
27 105
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
8
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcS55.2%
  • Hot ZoneA53.0%
  • Bóng BrawlA49.5%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Tara khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Black PortalTara's Super cracks open a dimensional portal! A shadowy version of Tara appears and attacks her enemies.

  • Healing ShadeTara's Super cracks open a dimensional portal! A shadowy version of Tara appears to heal Tara and her teammates.

Gadget

  • Psychic EnhancerTara and her allies are able to see all enemies, even inside bushes, for 4 seconds. Cooldown: 20 seconds.

  • Support From BeyondTara surrounds herself with three weak shadows that attack enemies and disappear after 6 seconds. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7.5
  2. A7.4
  3. A7.4
  4. A7.3
  5. A7.3
  6. A7.2
  7. A7.2
  8. A7.2
  9. A7.1
  10. A7.1
  11. A7
  12. A7
  13. A6.9
  14. A6.7

Brock

TierATỉ lệ thắng51.8%
Tier
A7.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.8%
Tỉ lệ chọn
9.0%
Lượt chọn
284 380
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
8
Map rất tốt
6
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutS55.2%
  • Săn saoS52.6%
  • Cướp đoạtA45.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Brock khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • More RocketsRocket Rain now rains down 44% more rockets.

  • Rocket No. 4Brock loads a fourth rocket into his launcher, increasing his ammo capacity (and discarding the thermos bottle he's been keeping in his launcher's #4 tube).

Gadget

  • Rocket LacesBrock jumps to a targeted area, knocking back nearby enemies on takeoff and landing and dealing minor damage. Cooldown: 22 seconds.

  • Rocket FuelBrock fires a large rocket that destroys terrain and deals damage. Cooldown: 22 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7.3
  2. A7.3
  3. A7.2
  4. A7.2
  5. A7.2
  6. A7.2
  7. A7.2
  8. A7.1
  9. A7.1
  10. A7
  11. A6.9
  12. A6.8
  13. A6.8
  14. A6.7

Pearl

TierATỉ lệ thắng53.4%
Tier
A7.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.4%
Tỉ lệ chọn
3.5%
Lượt chọn
73 213
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
9
Map rất tốt
5
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutS55.0%
  • Săn saoA51.5%
  • Vơ vét ngọcA49.2%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Pearl khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Heat RetentionSuper will consume 50% less Heat when used.

  • Heat ShieldWhile the Heat is over 80%, reduce damage taken by 20%.

Gadget

  • OvercookedNext basic attack shoots burning cookies, dealing 1040 extra damage over time. Cooldown: 15 seconds.

  • Made With LoveNext basic attack shoots perfectly baked cookies ignoring enemies and healing allies for 2800 over time instead. Cooldown: 11 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7.3
  2. A7.2
  3. A7.1
  4. A7.1
  5. A7.1
  6. A7
  7. A7
  8. A6.9
  9. A7
  10. A6.9
  11. A6.8
  12. A6.9
  13. A6.9
  14. A6.8

Ash

TierATỉ lệ thắng53.1%
Tier
A7.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.1%
Tỉ lệ chọn
3.6%
Lượt chọn
105 077
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
21
Map rất tốt
11
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneS54.5%
  • Vơ vét ngọcS52.8%
  • Bóng BrawlA52.6%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Ash khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • First BashWhen hitting an opponent with his attack charges full, Ash gets even more angry. His Rage goes up by 200%.

  • Mad As HeckAsh progressively gains up to 40% faster reload speed, equal to how enraged he's become.

Gadget

  • Chill PillThough furious, Ash has to collect himself. A full rage meter will recover 3540 health when this Gadget is popped - less Rage, less recovery. Cooldown: 13 seconds.

  • Rotten BananaAsh loses 5% health and instantly gains 40% rage. Cooldown: 8 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7.1
  2. A7.1
  3. A7
  4. A7
  5. A7
  6. A6.9
  7. A6.9
  8. A6.8
  9. A6.7
  10. A6.7
  11. A6.5
  12. A6.5
  13. A6.4
  14. A6.2

Nita

TierATỉ lệ thắng53.9%
Tier
A7.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.9%
Tỉ lệ chọn
1.6%
Lượt chọn
25 572
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
15
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneS55.4%
  • Cướp đoạtS55.3%
  • Vơ vét ngọcA51.2%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Nita khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Bear With MeNita recovers 1092 health whenever her bear hits an enemy Brawler. When Nita deals damage to an enemy Brawler, her bear regains 1094 health.

  • Hyper BearNita's bear attacks faster. Time between swipes is reduced by 60%.

Gadget

  • Bear PawsNita commands her bear to slam the ground, stunning all enemies within its reach. Cooldown: 13 seconds.

  • Faux FurFor the next 3 seconds, Nita's bear gets a 35% shield against damage. Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7.1
  2. A7.1
  3. A7.2
  4. A7.2
  5. A7.1
  6. A7
  7. A7
  8. A6.9
  9. A6.8
  10. A6.8
  11. A6.7
  12. A6.7
  13. A6.7
  14. A6.7

Rico

TierATỉ lệ thắng51.5%
Tier
A7.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.5%
Tỉ lệ chọn
7.8%
Lượt chọn
233 940
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
12
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Siêu hiếm
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlS51.8%
  • Vơ vét ngọcS51.5%
  • KnockoutS51.2%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Rico khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Super BouncyRico's bullets, from attack and Super alike, get supercharged by their first bounce and deal +240 damage!

  • Robo RetreatRico runs 35% faster when his health falls below 40%.

Gadget

  • Multiball LauncherRico deploys a vending machine with 4000 health. Rico can bounce attacks off the vending machine until it explodes, firing bouncing projectiles in all directions. Cooldown: 22 seconds.

  • MultiballRico fires a big bullet that splits into 3 smaller bullets when hitting a wall or enemy Brawlers. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7.1
  2. A7
  3. A7
  4. A7
  5. A6.9
  6. A6.9
  7. A6.9
  8. A6.7
  9. A6.8
  10. A6.6
  11. A6.5
  12. A6.4
  13. A6.4
  14. A6.2

8-Bit

TierATỉ lệ thắng52.5%
Tier
A7 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.5%
Tỉ lệ chọn
4.5%
Lượt chọn
80 132
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
6
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Siêu hiếm
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS53.5%
  • Săn saoA49.3%
  • Vơ vét ngọcA48.8%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của 8-Bit khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Boosted BoosterIncreases the Damage Booster's range by 50% and boosts damage by an additional 15%.

  • Plugged InWhile near the Damage Booster, 8-Bit gains +25% Movement Speed.

Gadget

  • Cheat Cartridge8-Bit instantly teleports to his Damage Booster. Cooldown: 18 seconds.

  • Extra Credits8-Bit fires 18 projectiles. Consumes ammo. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7
  2. A7
  3. A6.9
  4. A6.9
  5. A6.9
  6. A6.8
  7. A6.8
  8. A6.7
  9. A6.7
  10. A6.6
  11. A6.4
  12. A6.4
  13. A6.5
  14. A6.4

Bibi

TierATỉ lệ thắng53.5%
Tier
A7 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.5%
Tỉ lệ chọn
2.2%
Lượt chọn
51 410
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
20
Map rất tốt
7
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS57.9%
  • Hot ZoneS54.6%
  • Bóng BrawlA52.2%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bibi khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Home RunBibi's movement speed is increased by 12% when her Home Run bar is fully charged.

  • Batting StanceWhen Bibi's Homerun bar is fully charged, she shields herself from all damage by 20%.

Gadget

  • Vitamin BoosterBibi heals 1000 health per second for 4 seconds. Cooldown: 20 seconds.

  • Extra StickyBibi throws bubble gum that slows all enemies in it by 20%. Cooldown: 21 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A7
  2. A7
  3. A7
  4. A7
  5. A6.9
  6. A6.9
  7. A6.8
  8. A6.7
  9. A6.7
  10. A6.6
  11. A6.5
  12. A6.4
  13. A6.4
  14. A6.4

Emz

TierATỉ lệ thắng52.1%
Tier
A6.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.1%
Tỉ lệ chọn
4.6%
Lượt chọn
137 305
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
16
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlS52.3%
  • Vơ vét ngọcS52.1%
  • Hot ZoneS52.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Emz khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Bad KarmaEnemies that stay within the cloud of Emz's toxic hair spray suffer increasing damage, 25% per hit.

  • HypeEmz recovers 624 health per second for each enemy Brawler inside her Super's area of effect.

Gadget

  • FriendzonerEmz fires off some hairspray that pushes enemies back. Deals 500 damage. Cooldown: 19 seconds.

  • Acid SprayEmz squirts out hairspray that goes through walls! Deals 1120 damage. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.8
  2. A6.7
  3. A6.7
  4. A6.6
  5. A6.6
  6. A6.5
  7. A6.4
  8. A6.3
  9. A6.2
  10. A6.2
  11. A6
  12. A5.9
  13. A5.9
  14. A5.7

Bolt

TierATỉ lệ thắng53.6%
Tier
A6.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.6%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
16 447
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
14
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcS54.3%
  • Săn saoA53.9%
  • Hot ZoneA52.6%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bolt khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Toss UpBolt will knock all enemies upwards when he's at full speed.

  • UnstoppaballBolt is immune to crowd control for 1 sec after activating his Super.

Gadget

  • Oil ChangeBolt gains a 2000 - 4000 health shield based on his current speed. Cooldown: 15 seconds.

  • Bouncy BallBolt jumps to a target location and deals area damage. Breaks environments but loses all speed when landing. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.7
  2. A6.6
  3. A6.5
  4. A6.6
  5. A6.5
  6. A6.5
  7. A6.3
  8. A6.3
  9. A6.4
  10. A6.4
  11. A6.3
  12. A6.3
  13. A6.2
  14. A5.9

R-T

TierATỉ lệ thắng53.6%
Tier
A6.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.6%
Tỉ lệ chọn
1.0%
Lượt chọn
10 243
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
4
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneS55.4%
  • Bóng BrawlA51.1%
  • KnockoutA49.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của R-T khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Quick MathsMarks created last 3 seconds longer.

  • RecordingR-T and his legs take 25% less damage when split.

Gadget

  • Out Of LineInstantly charges R-T's Super. Cooldown: 20 seconds.

  • HacksInstantly trigger all active marks on all enemy brawlers, dealing their damage. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.7
  2. A6.8
  3. A6.9
  4. A7
  5. A6.8
  6. A6.8
  7. A6.7
  8. A6.8
  9. A6.7
  10. A6.8
  11. A6.6
  12. A6.1
  13. A6.3
  14. A6.1

Nori

TierATỉ lệ thắng52.4%
Tier
A6.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.4%
Tỉ lệ chọn
3.5%
Lượt chọn
137 444
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
4
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS58.5%
  • Hot ZoneA48.3%
  • Vơ vét ngọcA48.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Nori khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Big HaulNori catches 3 fish when his Super hits enemy Brawlers.

  • His Mothers SonNori gains +20% speed for 1 sec whenever he hits an enemy with his Main Attack.

Gadget

  • Sushi SnackNori eats up to 3 fish to heal himself for 1000 per fish. Cooldown: 18 seconds.

  • Gonna Need A Bigger NetAim a fishing net that roots the first Brawler hit for 1.25 sec and deals 800 damage. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.6
  2. A6.6
  3. A6.5
  4. A6.4
  5. A6.3
  6. A6.2
  7. A6.2
  8. A6
  9. A6
  10. A5.8
  11. A5.6
  12. A5.5
  13. A5.5
  14. B5.3

Ollie

TierATỉ lệ thắng53.6%
Tier
A6.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.6%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
7 383
Trận xếp hạng
828 394
Map tốt
6
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA54.0%
  • Săn saoA53.8%
  • Bóng BrawlA51.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Ollie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Kick PushWhile near walls Ollie kicks off his hoverboard and gains 20% extra movement speed.

  • RenegadeAfter dashing forward with his Super, Ollie gains a 3000 decaying shield over 4 seconds.

Gadget

  • RegulateOllie jumps and does a rad kickflip, hypnotizing all enemies where he lands for 1 seconds. Cooldown: 20 seconds.

  • All Eyez On MeOllie's next attack will hypnotize enemies hit for 1 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.6
  2. A6.5
  3. A6.5
  4. A6.5
  5. A6.5
  6. A6.7
  7. A6.7
  8. A6.5
  9. A6.3
  10. A6.1
  11. A5.6
  12. B5.4
  13. B5.3
  14. A5.5

Sirius

TierATỉ lệ thắng53.0%
Tier
A6.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.0%
Tỉ lệ chọn
1.8%
Lượt chọn
43 816
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
13
Map rất tốt
5
Độ hiếm
Siêu huyền thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneS54.6%
  • Cướp đoạtA52.8%
  • Bóng BrawlA52.4%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Sirius khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Dusk RunnersShadows have +15% movement speed.

  • The Darkest StarrEach hit with a Shadow Strike counts as 2 to collect Brawler Shadows, instead of 1.

Gadget

  • A Starr Is BornSirius fires a projectile that summons a Shadow on hit, also slowing the hit target by 20% for 2 sec. Cooldown: 20 seconds.

  • Master Of ShadowsSummoned Shadows return to Sirius, who heals them for 25% of their health. Cooldown: 13 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.6
  2. A6.6
  3. A6.6
  4. A6.6
  5. A6.5
  6. A6.5
  7. A6.4
  8. A6.3
  9. A6.2
  10. A6.1
  11. A6
  12. A5.9
  13. A5.9
  14. A5.8

Colt

TierATỉ lệ thắng50.4%
Tier
A6.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.4%
Tỉ lệ chọn
7.3%
Lượt chọn
123 629
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
3
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS51.1%
  • KnockoutA46.8%
  • Săn saoB46.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Colt khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Slick BootsColt's movement speed is increased by 13%.

  • Magnum SpecialColt's attack range and bullet speed are increased by 11%.

Gadget

  • SpeedloaderColt fires two quick shots that slow targets. Deals 640 damage. Cooldown: 15 seconds.

  • Silver BulletColt fires a bullet that destroys the environment and pierces Brawlers. Deals 1200 damage. Consumes ammo. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.4
  2. A6.4
  3. A6.3
  4. A6.3
  5. A6.3
  6. A6.3
  7. A6.2
  8. A6.1
  9. A6.1
  10. A6.1
  11. A5.9
  12. A5.8
  13. A5.8
  14. A5.6

Rosa

TierATỉ lệ thắng53.2%
Tier
A6.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.2%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
7 703
Trận xếp hạng
924 136
Map tốt
5
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneS56.2%
  • Vơ vét ngọcA53.3%
  • Bóng BrawlA51.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Rosa khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Plant LifeRosa recovers 540 health per second when inside a bush.

  • Thorny GlovesRosa's punches gain +300 damage during her Super.

Gadget

  • Grow LightRosa fertilizes the ground around her and bushes instantly grow to provide great cover. Cooldown: 13 seconds.

  • Unfriendly BushesAll opponents hiding in bushes take 300 damage and get slowed down for 3 seconds. Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.4
  2. A6.3
  3. A6.3
  4. A6.2
  5. A6.2
  6. A6.1
  7. A6.2
  8. A6.1
  9. A6
  10. A6
  11. A5.9
  12. A5.7
  13. A5.6
  14. B5.2

Colette

TierATỉ lệ thắng50.9%
Tier
A6.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.9%
Tỉ lệ chọn
5.8%
Lượt chọn
234 511
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
11
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS53.1%
  • Hot ZoneA49.8%
  • Bóng BrawlA48.6%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Colette khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Push ItAll enemy Brawlers hit by Colette's charge are carried to the farthest point of the attack! At max distance, they are stunned for 0.2 sec.

  • Mass TaxColette takes 60% less damage during her Super and gains a 30% shield for 3 sec if she hits a Brawler.

Gadget

  • Na-AhColette fires a projectile that charms a Brawler for 0.5 sec. Uses ammo. Cooldown: 22 seconds.

  • GotchaColette fires a projectile that heals for 80% of damage done. Uses ammo and can be fired up to 3 times before cooldown. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.3
  2. A6.3
  3. A6.2
  4. A6.2
  5. A6.2
  6. A6.2
  7. A6.2
  8. A6.1
  9. A6
  10. A5.9
  11. A5.7
  12. A5.7
  13. A5.7
  14. A5.5

Doug

TierATỉ lệ thắng52.6%
Tier
A6.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.6%
Tỉ lệ chọn
1.3%
Lượt chọn
19 629
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
9
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutS56.1%
  • Hot ZoneA52.9%
  • Cướp đoạtA51.4%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Doug khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Fast FoodWhen Doug revives an ally successfully, he will heal for 100% of his maximum health.

  • Self ServiceSnack Attack also heals Doug by 480.

Gadget

  • Double SausageThe next Snack Attack only heals allies but doubles the amount. Cooldown: 15 seconds.

  • Extra MustardThe next Snack Attack only damages enemies but doubles the amount. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.2
  2. A6.3
  3. A6.3
  4. A6.4
  5. A6.3
  6. A6.3
  7. A6.3
  8. A6.2
  9. A6.4
  10. A6.5
  11. A6.4
  12. A6.3
  13. A6.2
  14. A6.3

Piper

TierATỉ lệ thắng50.3%
Tier
A6.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.3%
Tỉ lệ chọn
6.9%
Lượt chọn
119 972
Trận xếp hạng
946 637
Map tốt
5
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoA50.9%
  • KnockoutA50.4%
  • Cướp đoạtA47.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Piper khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • AmbushPiper's attack deals +1260 extra damage (at max range) when she's hidden in a bush.

  • Snappy SnipingWhen Piper hits an enemy with her attack, she reloads 0.4 ammo instantly.

Gadget

  • Auto AimerPiper pops a defensive shot at the closest enemy, dealing 180 damage, while also pushing them back. Cooldown: 18 seconds.

  • Homemade RecipeOn activation, Piper's next main attack will home in on enemies. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.2
  2. A6.2
  3. A6.2
  4. A6.2
  5. A6.2
  6. A6.2
  7. A6.2
  8. A6.2
  9. A6.2
  10. A6.1
  11. A6
  12. A5.9
  13. A6
  14. A5.9

Eve

TierATỉ lệ thắng52.5%
Tier
A6.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.5%
Tỉ lệ chọn
1.3%
Lượt chọn
13 723
Trận xếp hạng
908 998
Map tốt
4
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA53.7%
  • KnockoutA51.6%
  • Sinh tồn đôiA51.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Eve khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Unnatural OrderReverses the order of the eggs shot by her egg shooter.

  • Happy SurpriseEvery 5 seconds, the largest egg hitting an enemy from her Egg Shooter will spawn a hatchling.

Gadget

  • Gotta GoEve jumps away and leaves behind a hatchling. Cooldown: 17 seconds.

  • Motherly LoveHatchlings spawned from an active big egg will now heal allies over time instead of dealing damage. Cooldown: 11 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6.1
  2. A6.1
  3. A6
  4. A6
  5. A6.1
  6. A6.3
  7. A6.3
  8. A6.3
  9. A6
  10. A5.9
  11. A5.8
  12. A5.6
  13. A5.5
  14. B5.2

Willow

TierATỉ lệ thắng51.8%
Tier
A6 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.8%
Tỉ lệ chọn
2.6%
Lượt chọn
26 849
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
3
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnA53.6%
  • Bóng BrawlA53.0%
  • Sinh tồn đôiA52.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Willow khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Love Is BlindLantern's Curse also reduces reload speed of affected Brawlers by 30% for 3 seconds.

  • ObsessionHexed enemies gain 33% movement speed while mind controlled.

Gadget

  • SpellboundWillow's next Lantern's Curse deals 600 more damage and applies the entire damage instantly rather than over time. Cooldown: 13 seconds.

  • DiveWillow dives for 2 seconds, becoming untargetable but unable to take any action for the duration. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A6
  2. A6
  3. A5.8
  4. A5.8
  5. A5.7
  6. A5.6
  7. A5.5
  8. A5.5
  9. B5.3
  10. B5.1
  11. B4.8
  12. B4.6
  13. C4.4
  14. C4.2

Gray

TierATỉ lệ thắng51.1%
Tier
A5.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.1%
Tỉ lệ chọn
3.2%
Lượt chọn
62 919
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
6
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA52.0%
  • Săn saoA49.8%
  • Vơ vét ngọcA48.5%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Gray khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Fake InjuryWhen Gray has full health, the next damage taken is reduced by 50%.

  • New PerspectiveWhen Gray or his Allies use Doors, they recover 20% of their max hit points.

Gadget

  • Walking CaneGray's next hit from Finger Pistol shoots a walking cane which pulls in enemies back by a bit. Cooldown: 23 seconds.

  • Grand PianoGray's next hit from Finger Pistol will also leave a target on the ground where a piano will land and hurt enemies. It would be too bad if someone got hurt, right? Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A5.8
  2. A5.7
  3. A5.7
  4. A5.7
  5. A5.6
  6. A5.6
  7. A5.6
  8. A5.5
  9. A5.5
  10. A5.5
  11. B5.3
  12. B5.2
  13. B5.1
  14. B4.9

Maisie

TierATỉ lệ thắng51.9%
Tier
A5.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.9%
Tỉ lệ chọn
1.2%
Lượt chọn
48 829
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
23
Map rất tốt
5
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlA52.9%
  • Vơ vét ngọcA51.9%
  • Săn saoA51.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Maisie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Pinpoint PrecisionPressure rocket deals 25% more damage at max distance.

  • TremorsEnemies hit by Shockwave are also slowed down for 2 seconds.

Gadget

  • DisengageMaisie blasts the ground, stunning enemies for 0.5 seconds while dashing forward. Cooldown: 16 seconds.

  • Finish ThemMaisie instantly reloads 1 ammo and increases the next Pressure Rocket damage by 30% of the target's missing HP. Cooldown: 10 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A5.8
  2. A5.8
  3. A5.8
  4. A5.8
  5. A5.8
  6. A5.8
  7. A5.8
  8. A5.6
  9. A5.6
  10. A5.6
  11. B5.3
  12. B5.1
  13. B5.1
  14. B5

Pam

TierATỉ lệ thắng52.3%
Tier
A5.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.3%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
5 054
Trận xếp hạng
946 637
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA53.4%
  • Vơ vét ngọcB47.5%
  • Săn saoB47.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Pam khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Mamas HugWhenever Pam hits enemies with Scrapstorm, she heals herself and nearby friendly Brawlers for 100 health.

  • Mamas SqueezeHealing turret now also damages enemies for 1000 damage per second.

Gadget

  • Pulse ModulatorPam triggers her turret to emit a pulse that heals allies inside the turret's range, including herself, for 2000 health. Cooldown: 12 seconds.

  • ScrapsuckerEach hit from Pam's next attack removes 25% of opposing Brawler's maximum ammo. Pam reclaims 50% of the ammo for herself. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A5.8
  2. A5.8
  3. A5.8
  4. A6.1
  5. A6
  6. A6.2
  7. A6.1
  8. A6.2
  9. A6.4
  10. A6.2
  11. A6.4
  12. A6.7
  13. A6.4
  14. A6.3

Draco

TierATỉ lệ thắng52.3%
Tier
A5.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.3%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
3 520
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA54.0%
  • Vơ vét ngọcA52.3%
  • Săn saoA50.3%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Draco khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • ExposeEvery 5 seconds, the next Lance Stab exposes enemies on hit. Exposed enemies take 35% increased damage for 5 seconds.

  • ShreddingDragon Solo now also heals for 2800 when activated.

Gadget

  • Upper CutThe next Lance Stab also throws enemies in the air for a short time. Cooldown: 11 seconds.

  • Last StandDraco can not fall under one health for 2 seconds. Cooldown: 22 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A5.7
  2. A5.5
  3. A5.6
  4. A5.7
  5. A5.8
  6. A5.8
  7. A5.7
  8. A5.8
  9. B5.1
  10. B4.9
  11. C4.3
  12. C3.7
  13. C4
  14. C3.1

Larry & Lawrie

TierATỉ lệ thắng51.9%
Tier
A5.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.9%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
7 283
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
3
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Pháo binh

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlA55.5%
  • Hot ZoneA51.0%
  • KnockoutB45.2%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Larry & Lawrie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Protocol ProtectWhile Lawrie is in range, transfer 30% incoming damage to himself instead.

  • Protocol AssistWhile Lawrie is in range, reload 30% of your ammo whenever he damages an enemy.

Gadget

  • Order SwapSwap weapons with Lawrie. Cooldown: 12 seconds.

  • Order Fall BackDash towards Lawrie while Lawrie dashes towards you, healing both for 25% of max health. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A5.6
  2. A5.5
  3. A5.6
  4. A5.5
  5. A5.5
  6. A5.5
  7. B5.4
  8. B5.4
  9. B5.4
  10. B5.3
  11. B5.1
  12. B5
  13. B5.1
  14. B5

Trunk

TierATỉ lệ thắng51.4%
Tier
A5.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.4%
Tỉ lệ chọn
1.7%
Lượt chọn
22 828
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
5
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnA54.7%
  • Hot ZoneA53.1%
  • Săn saoA50.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Trunk khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • New Insect OverlordsAnts also reduce the damage of enemies by 15%.

  • Colony ScoutsAnts reveal hidden enemies.

Gadget

  • For The QueenTrunk instantly spreads ants in a large area. Cooldown: 7 seconds.

  • Worker AntsTrunk heals from the first source of damage taken for the next 2 secs. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A5.6
  2. A5.5
  3. A5.5
  4. A5.5
  5. A5.5
  6. B5.4
  7. B5.4
  8. B5.3
  9. B5.3
  10. B5.2
  11. B5
  12. B5
  13. B5
  14. B4.7

Angelo

TierATỉ lệ thắng51.0%
Tier
A5.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.0%
Tỉ lệ chọn
2.4%
Lượt chọn
25 395
Trận xếp hạng
455 972
Map tốt
6
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA52.1%
  • Hot ZoneA50.5%
  • Săn saoA50.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Angelo khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • EmpowerStaying inside the Super will heal Angelo for 620 per second.

  • FlowAngelo gains 25% increased movement speed after entering water.

Gadget

  • Stinging FlightFly into the air for 1 seconds. Drains 660 health from nearby enemies on takeoff. Cooldown: 18 seconds.

  • Master FletcherThe next Take Aim pierces enemies and the environment. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A5.5
  2. B5.4
  3. B5.3
  4. B5.4
  5. B5.3
  6. B5.3
  7. B5.2
  8. B5.2
  9. B5.2
  10. B5.2
  11. B5
  12. B4.9
  13. B4.8
  14. B4.5

Janet

TierATỉ lệ thắng51.8%
Tier
A5.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.8%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
8 182
Trận xếp hạng
961 158
Map tốt
4
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcA52.0%
  • KnockoutA51.7%
  • Săn saoA51.6%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Janet khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Stage ViewWhen in the air with her jetpack, Janet reveals a large area of bushes around herself.

  • Vocal Warm UpJanet's attack focuses 30% faster.

Gadget

  • Drop The BassJanet deploys a speaker that deals 220 damage per second to all enemies in the area until it gets destroyed. Cooldown: 18 seconds.

  • Backstage PassJanet's next High Note pushes her back, even over walls. The more focused her attack is, the further she'll be pushed back. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. A5.5
  2. A5.5
  3. A5.6
  4. A5.6
  5. A5.6
  6. A5.5
  7. A5.6
  8. B5.3
  9. B5.4
  10. B5.2
  11. B5.2
  12. B5.2
  13. B5.4
  14. B5.1

Jessie

TierBTỉ lệ thắng51.2%
Tier
B5.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.2%
Tỉ lệ chọn
1.5%
Lượt chọn
25 928
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
9
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Siêu hiếm
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA51.4%
  • Cướp đoạtA51.3%
  • Vơ vét ngọcA48.7%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Jessie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • EnergizeJessie can repair her gun turret for 1060 of its missing health by zapping it with her attack.

  • ShockyScrappy the Turret now shoots energy orbs that bounce between enemies. The orbs' range after a bounce is 51% of normal range.

Gadget

  • Spark PlugJessie triggers a shockwave from her turret, slowing down all enemies within its area of effect. Cooldown: 15 seconds.

  • Recoil SpringScrappy's attack speed is doubled for 5 seconds. Cooldown: 11 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5.4
  2. B5.3
  3. B5.3
  4. B5.4
  5. B5.3
  6. B5.2
  7. B5.2
  8. B5.1
  9. B5.2
  10. B5.2
  11. B5.1
  12. B5.2
  13. B5.1
  14. B5

Kaze

TierBTỉ lệ thắng50.3%
Tier
B5.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.3%
Tỉ lệ chọn
3.5%
Lượt chọn
48 470
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
7
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đôiS55.6%
  • Sinh tồn đơnS53.9%
  • Săn saoA51.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Kaze khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Advanced TechniquesHitting an enemy in a Strike Spot also slows them by 30% for 2.5 sec.

  • Gratuity IncludedRemoves 34% ammo from brawlers initially caught in the Fan Storm.

Gadget

  • Gracious HostSwitch to Ninja Aspect and gain 30% Movement Speed for 2.5 sec. Cooldown: 6 seconds.

  • HensojutsuSwitch to Ninja Aspect and gain short invisibility. Cooldown: 6 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5.4
  2. B5.3
  3. B5.3
  4. B5.3
  5. B5.3
  6. B5.3
  7. B5.2
  8. B5.2
  9. B5.1
  10. B5.1
  11. B4.9
  12. B4.8
  13. B4.7
  14. B4.6

Bull

TierBTỉ lệ thắng50.7%
Tier
B5.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.7%
Tỉ lệ chọn
2.1%
Lượt chọn
47 080
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
10
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA53.5%
  • Hot ZoneA50.2%
  • Bóng BrawlA49.8%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bull khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • BerserkerWhen Bull falls below 60% health, his reload speed doubles!

  • Tough GuyWhen Bull falls below 30% health, he gains a shield that reduces all damage he takes by 30%.

Gadget

  • T-Bone MissileBull throws a projectile at the target Brawler, dealing 1600 damage and healing for 1600 if he hits. Cooldown: 18 seconds.

  • StomperBull's stomps the ground, slowing nearby enemies. If a target is already slowed, they are stunned! Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5.2
  2. B5.1
  3. B5.1
  4. B5.1
  5. B5.2
  6. B5.1
  7. B5.1
  8. B5.1
  9. B5.1
  10. B5.1
  11. B5
  12. B5.1
  13. B5.2
  14. B5.1

Buster

TierBTỉ lệ thắng51.4%
Tier
B5.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.4%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
8 812
Trận xếp hạng
865 589
Map tốt
3
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA52.0%
  • Bóng BrawlA51.7%
  • Sinh tồn đơnA50.6%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Buster khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • BlockbusterBuster's Lens Flare deals 20% more damage for each ally in his Super charge area.

  • Kevlar VestWhile Montage is active Buster takes 10% less damage and is immune to knockbacks, slows and stuns.

Gadget

  • Utility BeltBuster heals himself and all nearby allies for 1200 health for each ally in his Super charge area. Cooldown: 16 seconds.

  • Slo-Mo ReplayBuster's next Lens Flare pulls enemies towards him. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5.2
  2. B5.3
  3. B5.3
  4. B5.3
  5. A5.5
  6. A5.5
  7. B5.3
  8. B5.2
  9. B5.2
  10. B5
  11. B4.7
  12. B4.6
  13. B4.6
  14. B4.5

Finx

TierBTỉ lệ thắng51.4%
Tier
B5.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.4%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
8 176
Trận xếp hạng
961 158
Map tốt
3
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA52.0%
  • Cướp đoạtA49.4%
  • Bóng BrawlB47.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Finx khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Hieroglyph HaltFinx reduces the reload speed of any enemy Brawlers hit by his main attack by 25% for 3 seconds.

  • PrimerDamage dealt only from Finx's projectiles that are sped up by Time Warp, will increase the Super duration by 0.25 seconds each.

Gadget

  • Back To The FinxtureFinx steps back in time, returning to the position and ammo he had 3 seconds ago. Cooldown: 18 seconds.

  • No EscapeFinx's next projectiles from his main attack freeze the enemies in time for 2 seconds, making them unable to take actions for the duration, but also making them immune to any damage. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5.2
  2. B5.2
  3. B5.2
  4. B5.3
  5. B5.2
  6. B5.3
  7. B5.2
  8. B5.2
  9. B5.1
  10. B4.8
  11. B4.7
  12. B4.6
  13. B4.5
  14. C4

Hank

TierBTỉ lệ thắng51.3%
Tier
B5.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.3%
Tỉ lệ chọn
0.7%
Lượt chọn
5 822
Trận xếp hạng
826 407
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA52.0%
  • Sinh tồn đôiA51.9%
  • Bóng BrawlA50.2%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Hank khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Its Gonna BlowWhen Balloon Blast is charged over 80%, Hank gains 10% extra movement speed.

  • Take CoverHank takes 20% less damage when near a wall.

Gadget

  • Water BalloonsThe next Balloon Blast also slows down enemies for 3 seconds. Cooldown: 11 seconds.

  • BarricadeHank takes 40% reduced damage for 3 seconds. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5.2
  2. B5.2
  3. B5.3
  4. B5.2
  5. B5.2
  6. B5.2
  7. B5.1
  8. B5.1
  9. B5
  10. B4.7
  11. B4.6
  12. C4.3
  13. B4.5
  14. C4.4

Kenji

TierBTỉ lệ thắng50.9%
Tier
B5.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.9%
Tỉ lệ chọn
1.1%
Lượt chọn
22 577
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
7
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA52.1%
  • Săn saoA52.0%
  • Vơ vét ngọcA47.7%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Kenji khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Studied The BladeSlashimi's slices have 30% longer range.

  • Nigiri NemesisAfter avoiding damage for 5 seconds, gets 60% damage reduction from the next enemy attack.

Gadget

  • Dashi DashKenji's basic attack only uses Dash for the next 3 seconds. Cooldown: 15 seconds.

  • Hosomaki HealingKenji instantly heals 50% of the damage taken over the last 3 seconds. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5.1
  2. B5.1
  3. B5.1
  4. B5.1
  5. B5.1
  6. B5
  7. B5.1
  8. B4.9
  9. B5
  10. B5
  11. B4.8
  12. B4.8
  13. B4.9
  14. B4.7

Max

TierBTỉ lệ thắng49.5%
Tier
B5.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.5%
Tỉ lệ chọn
4.8%
Lượt chọn
149 697
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
7
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoA51.0%
  • Bóng BrawlA49.1%
  • Vơ vét ngọcA48.7%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Max khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Super ChargedHitting an enemy with Max’s Main Attack extends the duration of her Super by 0.25 seconds.

  • Run N GunMax reloads faster while moving.

Gadget

  • Phase ShifterMax dashes forward, and becomes immune to all damage from enemies while dashing. Cooldown: 18 seconds.

  • Sneaky SneakersMax throws a lightning bolt. If she reactivates her gadget, or after 3 seconds, she blinks back to the lightning bolt and heals any damage taken since. Cooldown: 18 seconds

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5.1
  2. B5.1
  3. B5.1
  4. B5.1
  5. B5.1
  6. B5
  7. B5.1
  8. B5
  9. B5
  10. B4.9
  11. B4.7
  12. B4.6
  13. B4.6
  14. B4.5

Mico

TierBTỉ lệ thắng50.2%
Tier
B5.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.2%
Tỉ lệ chọn
3.0%
Lượt chọn
35 679
Trận xếp hạng
961 373
Map tốt
5
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA50.5%
  • KnockoutA48.7%
  • Sinh tồn đôiA47.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Mico khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Monkey BusinessEvery 5 seconds, Mico's basic attack steals ammo from his enemies after hitting them.

  • Record SmashMico deals 100% extra damage against non-Brawlers.

Gadget

  • Clipping ScreamMico lets out a deafening scream towards the nearest enemy dealing 570 damage and slowing enemies down for 2 seconds on hit. Cooldown: 15 seconds.

  • PrestoMico's next jump has 34% longer range. Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5.1
  2. B5.1
  3. B5.1
  4. B5.2
  5. B5.2
  6. B5.1
  7. B5.1
  8. B5.1
  9. B5.2
  10. B5.1
  11. B5
  12. B5
  13. B4.9
  14. B4.8

Stu

TierBTỉ lệ thắng49.8%
Tier
B5.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.8%
Tỉ lệ chọn
3.8%
Lượt chọn
120 337
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
12
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA51.1%
  • Vơ vét ngọcA50.2%
  • Bóng BrawlA48.8%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Stu khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Zero DragStu's Nitro Boost Super dash distance increases by 71%.

  • Gaso-HealUsing his Nitro Boost Super restores 560 of Stu's health.

Gadget

  • Speed ZoneStu drops a booster that makes himself, his teammates, and other allies move faster while inside of it's area of effect. Cooldown: 20 seconds.

  • BreakthroughStu's next Super can bash through obstacles, making debris fly forward. Each piece of debris deals 216 damage to any opponent it hits. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5.1
  2. B5.1
  3. B5
  4. B5.1
  5. B5
  6. B4.9
  7. B4.9
  8. B4.9
  9. B4.9
  10. B4.8
  11. B4.6
  12. B4.6
  13. B4.6
  14. C4.4

Grom

TierBTỉ lệ thắng50.9%
Tier
B5 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.9%
Tỉ lệ chọn
0.9%
Lượt chọn
15 811
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
4
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Pháo binh

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA52.5%
  • Săn saoB48.8%
  • Sinh tồn đôiB47.5%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Grom khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Foot PatrolWhen Grom's Super is fully charged, he gains +15% faster movement speed!

  • X-FactorThe split from Grom's main attack deals up to 35% extra damage at max distance.

Gadget

  • WatchtowerGrom ejects a Watchtower from his Grom Bomb that gives all allies sight into bushes over a large area. The watchtower slowly loses health over time. Cooldown: 20 seconds.

  • Radio CheckGrom's next attack fires 3 Buds in rapid succession. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5
  2. B5
  3. B4.9
  4. B5
  5. B4.9
  6. B4.8
  7. B4.9
  8. B4.8
  9. B4.9
  10. B4.8
  11. B4.7
  12. B4.8
  13. B4.8
  14. B4.7

Najia

TierBTỉ lệ thắng50.6%
Tier
B5 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.6%
Tỉ lệ chọn
1.7%
Lượt chọn
34 075
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
7
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoA51.0%
  • KnockoutA50.3%
  • Bóng BrawlB47.8%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Najia khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Poisonous ProtectorBrawlers defeated while poisoned by Najia will spawn a snake in their place.

  • VenomousPoison damage scales with the target Brawler's current percent health, dealing up to an extra 200 damage when a target is at 100% health.

Gadget

  • Poison PuddlesAll enemies currently poisoned by Najia will create poisonous puddles for the next 2 sec. Cooldown: 17 seconds.

  • Najia JarNajia hides inside a vase. Once the vase is broken, she will knock back any nearby enemies! Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B5
  2. B5
  3. B5
  4. B5
  5. B5
  6. B5
  7. B4.9
  8. B4.9
  9. B4.9
  10. B4.9
  11. B4.7
  12. B4.6
  13. B4.7
  14. B4.7

Edgar

TierBTỉ lệ thắng49.8%
Tier
B4.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.8%
Tỉ lệ chọn
3.1%
Lượt chọn
150 248
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
14
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA52.3%
  • Cướp đoạtA50.9%
  • Săn saoA49.6%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Edgar khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Hard LandingEdgar's Super and Let's Fly Gadget will also deal 1490 damage to nearby enemies upon landing, or 2980 damage on a direct hit.

  • FisticuffsEdgar receives 30% more healing from the damage he deals.

Gadget

  • Lets FlyEdgar's scarf grabs the closest Brawler and he jumps behind them. His scarf can also pull him towards walls. Cooldown: 18 seconds.

  • HardcoreEdgar gets a shield that protects him from the next 3700 damage. The shield gets weaker over time. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.9
  2. B4.9
  3. B4.9
  4. B4.9
  5. B4.9
  6. B4.8
  7. B4.8
  8. B4.8
  9. B4.8
  10. B4.7
  11. B4.6
  12. B4.6
  13. B4.6
  14. B4.5

Mina

TierBTỉ lệ thắng50.2%
Tier
B4.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.2%
Tỉ lệ chọn
2.3%
Lượt chọn
76 688
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
8
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA51.9%
  • Săn saoA51.2%
  • KnockoutA49.3%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Mina khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Zum Zum ZumMina's combo Attack 3 also heals for 50% of damage done.

  • Blown AwayMina's Super also roots enemies on the spot.

Gadget

  • WindmillCreates a wall of wind that blocks projectiles for 1 secs. Cooldown: 22 seconds.

  • Capo-What?Mina's next Super recharges instantly if it hits. Cooldown: 22 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.9
  2. B5
  3. B5
  4. B5
  5. B5
  6. B5.1
  7. B5
  8. B5
  9. B4.9
  10. B4.8
  11. B4.6
  12. B4.6
  13. B4.6
  14. C4.4

Mr. P

TierBTỉ lệ thắng50.9%
Tier
B4.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.9%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
8 163
Trận xếp hạng
946 637
Map tốt
7
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoA52.8%
  • Cướp đoạtA51.7%
  • KnockoutA49.8%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Mr. P khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Handle With CareEvery 4 seconds, the explosion damage of Mr. P's next overstuffed suitcase is increased by 40%.

  • Revolving DoorAll robo-porters from the home base now have 20% more health and 30% higher damage.

Gadget

  • Service BellMr. P buffs his current porter by increasing its damage by 228 and health by 1480. Cooldown: 17 seconds.

  • Porter ReinforcementsThe next attack will spawn a weak porter where the attack lands. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.9
  2. B4.9
  3. B5
  4. B4.9
  5. B4.9
  6. B4.9
  7. B4.8
  8. B4.7
  9. C4.4
  10. B4.5
  11. C4.1
  12. C3.9
  13. C3.8
  14. C3.7

Barley

TierBTỉ lệ thắng50.4%
Tier
B4.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.4%
Tỉ lệ chọn
1.2%
Lượt chọn
17 800
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
4
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Pháo binh

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlA50.7%
  • Hot ZoneA50.3%
  • Cướp đoạtA49.5%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Barley khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Medical UseBarley regains 540 health from each attack.

  • Extra NoxiousAdds +200 damage per second to Barley's attack.

Gadget

  • Sticky Syrup MixerBarley drops a sticky concoction that leaves a puddle, slowing down all enemies that make contact with it. Cooldown: 18 seconds.

  • Herbal TonicBarley throws a healing potion at nearby allies that creates an area that heals for 810 health per second. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.8
  2. B4.8
  3. B4.8
  4. B4.8
  5. B4.8
  6. B4.7
  7. B4.7
  8. B4.7
  9. B4.5
  10. C4.3
  11. C4.2
  12. C4.1
  13. C4
  14. C3.9

Glowy

TierBTỉ lệ thắng50.7%
Tier
B4.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.7%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
6 177
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
4
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA53.4%
  • KnockoutA50.7%
  • Săn saoA49.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Glowy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Biotic EcosystemIf Glowy is tethered to an enemy and teammate at the same time, it will reduce enemy damage by 20% and increase the teammates damage by 20%.

  • ParasitismTethering to an enemy also heals Glowy for 50% of the damage dealt.

Gadget

  • Slippery SaviorGlowy dashes in a target direction, healing himself and teammates 2500 HP on arrival. Cooldown: 17 seconds.

  • More LumensGlowy supercharges his glowbeam tethers, doubling damage/healing for 2.5 secs. Cooldown: 13 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.8
  2. B4.7
  3. B4.8
  4. B4.6
  5. B4.5
  6. B4.5
  7. B4.5
  8. C4.4
  9. C4.2
  10. C3.8
  11. C3.4
  12. C3.7
  13. C3.5
  14. C3.4

Nani

TierBTỉ lệ thắng49.4%
Tier
B4.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.4%
Tỉ lệ chọn
3.8%
Lượt chọn
36 238
Trận xếp hạng
908 823
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoA50.4%
  • KnockoutB46.6%
  • Bóng BrawlB45.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Nani khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • AutofocusPeep deals up to 2000 extra damage based on his travel distance.

  • Tempered SteelNani takes 80% less damage while her Super is active.

Gadget

  • Warpin TimeNani teleports to Peep's last known location and ends her Super. Cooldown: 13 seconds.

  • Return To SenderFor the next 2 seconds, the first time Nani takes damage from an enemy, 80% of the damage is returned to the enemy. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.8
  2. B4.8
  3. B4.7
  4. B4.7
  5. B4.7
  6. B4.6
  7. B4.6
  8. B4.5
  9. C4.4
  10. C4.3
  11. C4.1
  12. C4
  13. C4
  14. C3.7

Mortis

TierBTỉ lệ thắng49.6%
Tier
B4.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.6%
Tỉ lệ chọn
2.9%
Lượt chọn
119 558
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
7
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoA51.8%
  • Vơ vét ngọcA49.1%
  • Hot ZoneA48.8%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Mortis khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Creepy HarvestMortis reaps the life essence of a Brawler he defeats, restoring 20% of his max health.

  • Coiled SnakeMortis gains his longer dash 2 seconds faster.

Gadget

  • Combo SpinnerMortis spins his shovel, dealing 2000 damage. Can be aimed for a short distance bat attack. Cooldown: 18 seconds.

  • Creature Of The NightMortis turns into a flock of bats and travels to a target location. Cooldown: 24 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.7
  2. B4.7
  3. B4.7
  4. B4.7
  5. B4.7
  6. B4.6
  7. B4.6
  8. B4.6
  9. B4.6
  10. B4.5
  11. C4.3
  12. C4.2
  13. C4.3
  14. C4.1

Surge

TierBTỉ lệ thắng49.1%
Tier
B4.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.1%
Tỉ lệ chọn
4.0%
Lượt chọn
128 815
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
9
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcA50.6%
  • Hot ZoneA49.6%
  • Săn saoA48.4%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Surge khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • To The MaxSurge's Main Attack now bounces off walls.

  • Serve Ice ColdSurge always spawns with a full Super Charge.

Gadget

  • Power SurgeSurge's power surges! Increase Super charge rate by 30% for 5 sec. Cooldown: 15 seconds.

  • Power ShieldWithin the next 2 seconds, Surge consumes 50% of the damage of the next incoming hit and uses the energy to reload 1 ammo. Cooldown: 22 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.7
  2. B4.7
  3. B4.7
  4. B4.7
  5. B4.7
  6. B4.7
  7. B4.7
  8. B4.7
  9. B4.8
  10. B4.8
  11. B4.7
  12. B4.7
  13. B4.8
  14. B4.7

Griff

TierBTỉ lệ thắng48.2%
Tier
B4.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.2%
Tỉ lệ chọn
6.2%
Lượt chọn
238 093
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA49.4%
  • Vơ vét ngọcA48.1%
  • Bóng BrawlA47.7%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Griff khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Keep The ChangeGriff gains a slightly wider attack and adds another row of coins to the coin toss.

  • Business ResilienceEvery 2 seconds, Griff regains up to 15% of his missing health.

Gadget

  • Piggy BankGriff throws a firecracker-filled piggy bank that explodes after a short delay, destroying obstacles and dealing 1600 damage to opponents within range. Cooldown: 20 seconds.

  • Coin ShowerGriff throws a shower of coins at the target area, dealing 600 damage per second to opponents inside. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.6
  2. B4.6
  3. B4.6
  4. B4.6
  5. B4.5
  6. B4.5
  7. B4.5
  8. B4.5
  9. B4.5
  10. C4.4
  11. C4.2
  12. C4.2
  13. C4.2
  14. C4.1

Belle

TierBTỉ lệ thắng49.7%
Tier
B4.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.7%
Tỉ lệ chọn
1.9%
Lượt chọn
35 564
Trận xếp hạng
886 490
Map tốt
5
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoA50.5%
  • KnockoutA49.1%
  • Cướp đoạtA48.3%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Belle khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Positive FeedbackBelle gains a 20% shield whenever her Electro-Bolts hit a target.

  • GroundedGetting marked by Belle's Super prevents the target from reloading for 5 seconds.

Gadget

  • Nest EggBelle places a trap on the ground that will explode when triggered by an opponent. The trap deals 624 damage, and slows down anyone within its blast radius for 3 seconds. Cooldown: 20 seconds.

  • Reverse PolarityBelle's next Electro-Bolt bounces from walls. Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.5
  2. B4.5
  3. B4.5
  4. C4.4
  5. C4.3
  6. C4.2
  7. C4.1
  8. C4
  9. C4
  10. C3.9
  11. C3.6
  12. C3.5
  13. C3.5
  14. C3.1

Carl

TierBTỉ lệ thắng49.8%
Tier
B4.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.8%
Tỉ lệ chọn
1.6%
Lượt chọn
57 101
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
9
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu hiếm
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA50.6%
  • Săn saoA49.8%
  • Vơ vét ngọcA49.4%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Carl khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Power ThrowCarl throws his Pickaxe with 10% more speed, allowing it to travel faster and return faster.

  • Protective PirouetteDuring Carl's Super, all damage he receives is reduced by 35%.

Gadget

  • Heat EjectorThe next pickaxe Carl throws will drop a trail of hot rocks behind it! Opponents that touch them are set on fire, and receive 600 damage per second. Cooldown: 17 seconds.

  • Flying HookCarl's next attack makes his pickaxe pull him to the farthest point of the attack. Cooldown: 19 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.5
  2. B4.5
  3. C4.4
  4. C4.4
  5. C4.4
  6. C4.4
  7. C4.3
  8. C4.3
  9. C4.3
  10. C4.2
  11. C4
  12. C4.1
  13. C4.1
  14. C4

Frank

TierBTỉ lệ thắng50.1%
Tier
B4.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.1%
Tỉ lệ chọn
0.9%
Lượt chọn
20 025
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
4
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlA51.1%
  • Hot ZoneA48.6%
  • Sinh tồn đơnA46.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Frank khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Power GrabFrank steals the power of a Brawler he defeats, increasing his damage by 15% for 12 seconds!

  • SpongeFrank gains +1360 health.

Gadget

  • Active Noise CancelingFires a soundwave in a target direction, dealing 1200 damage to Brawlers. Frank becomes immune to Crowd Control for 3.5 secs. Cooldown: 16 seconds.

  • Irresistible AttractionFrank aims a long-range attack that pulls enemies torwards him. Consumes ammo. Does 2480 damage. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.5
  2. B4.5
  3. B4.5
  4. B4.5
  5. C4.4
  6. C4.4
  7. B4.5
  8. C4.4
  9. C4.3
  10. C4.3
  11. C4.1
  12. C4
  13. C4
  14. C3.7

Jae-Yong

TierBTỉ lệ thắng50.3%
Tier
B4.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.3%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
6 736
Trận xếp hạng
740 994
Map tốt
4
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đôiA51.2%
  • KnockoutA50.7%
  • Săn saoA50.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Jae-Yong khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • The Crowd Goes MildBeing near teammates gives Jae-yong a 15% speed boost per teammate in range.

  • Extra High NoteMain Attacks now deal an additional 20% Damage per target pierced.

Gadget

  • Weekend WarriorDeals area damage and increases main attack damage for 5 sec. Cooldown: 15 seconds.

  • Time For A Slow SongJae-yong slows enemies around him and his attacks will leave trails of slowing paperwork for 5 sec. Cooldown: 12 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. B4.5
  2. B4.5
  3. B4.6
  4. B4.5
  5. C4.4
  6. B4.5
  7. C4.4
  8. C4.4
  9. B4.5
  10. C4.4
  11. C4.1
  12. C4.1
  13. C4.1
  14. C3.9

Damian

TierCTỉ lệ thắng50.2%
Tier
C4.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.2%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
15 155
Trận xếp hạng
938 657
Map tốt
12
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlA51.5%
  • Vơ vét ngọcA51.0%
  • Hot ZoneA49.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Damian khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • CrowdkillKnocking a target onto a wall stuns them for 0.5 sec.

  • Vulgar Display Of PunchDamian has a flaming fist during his Super, which burns enemies.

Gadget

  • Spiritual HealingDamian throws his microphone to a target location. The first teammate to pick it up is healed for 3200 health. Cooldown: 15 seconds.

  • Wall Of SoundDamian summons a temporary wall of indestructible amps! Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C4.4
  2. C4.4
  3. C4.3
  4. C4.3
  5. C4.3
  6. C4.3
  7. C4.4
  8. B4.5
  9. C4.4
  10. C4.4
  11. C4.2
  12. C4.1
  13. C4
  14. C3.9

Starr Nova

TierCTỉ lệ thắng49.9%
Tier
C4.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.9%
Tỉ lệ chọn
0.9%
Lượt chọn
41 917
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
13
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA51.3%
  • Vơ vét ngọcA50.9%
  • Săn saoA49.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Starr Nova khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Power Level MaximumHitting an enemy Brawler while transformed increases your damage by 4% to a maximum of 20%.

  • Mystical Starr TechniqueStarr Nova's main attack also heals teammates for 384, charging her Super based on healing.

Gadget

  • Floaty TimeStarr Nova deploys an anti-gravity device, allowing teammates to float inside of the area! Cooldown: 20 seconds.

  • Shining Starr Of Friendship And JusticeStarr Nova fires an energy ball that damages enemies and heals teammates for 1600. This energy ball can also be teleported to before it hits a target! Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C4.4
  2. C4.4
  3. C4.4
  4. C4.4
  5. C4.4
  6. C4.3
  7. C4.3
  8. C4.3
  9. C4.3
  10. C4.2
  11. C4.1
  12. C4
  13. C4
  14. C3.9

Penny

TierCTỉ lệ thắng48.9%
Tier
C4.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.9%
Tỉ lệ chọn
3.2%
Lượt chọn
40 853
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu hiếm
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA50.5%
  • Săn saoA50.1%
  • Vơ vét ngọcA48.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Penny khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Heavy CoffersPenny's gold pouches burst with a 100% wider cone after each hit.

  • Master BlasterPenny's cannon deals 1372 damage and knocks back nearby enemies on landing.

Gadget

  • Salty BarrelPenny drops a barrel of salt that blocks enemy projectiles. She can also use it to burst her own gold pouches. Cooldown: 18 seconds.

  • Trusty SpyglassPenny's cannon blasts at every visible enemy position within range. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C4.3
  2. C4.3
  3. C4.3
  4. C4.3
  5. C4.3
  6. C4.3
  7. C4.4
  8. C4.3
  9. C4.4
  10. C4.4
  11. C4.3
  12. C4.2
  13. C4.3
  14. C4

Poco

TierCTỉ lệ thắng49.5%
Tier
C4.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.5%
Tỉ lệ chọn
1.6%
Lượt chọn
30 047
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
2
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA50.3%
  • KnockoutB46.8%
  • Bóng BrawlB46.5%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Poco khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Da CapoWhen Poco's attack hits friendly Brawlers they now heal for additional 800 health.

  • Screeching SoloPoco's Super now also hits enemies, dealing 1520 damage.

Gadget

  • Tuning ForkPoco and all nearby allies heal for 1400 health 3 times. Cooldown: 20 seconds.

  • Protective TunesPoco creates a large AoE lasting 4 seconds that removes all adverse effects and grants them immunity while inside. Cooldown: 24 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C4.3
  2. C4.3
  3. C4.3
  4. C4.3
  5. C4.4
  6. C4.3
  7. C4.2
  8. C4
  9. C3.8
  10. C3.8
  11. C3.5
  12. C3.4
  13. C3.3
  14. C2.9

Sam

TierCTỉ lệ thắng50.1%
Tier
C4.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.1%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
2 284
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA54.5%
  • Hot ZoneA53.7%
  • Săn saoA49.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Sam khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Hearty RecoveryUpon recalling his Knuckle Busters, Sam instantly recovers 20% of his missing health.

  • Remote RechargeWhile the Knuckle Busters are on the ground and near enemies, they will charge up Sam's Super.

Gadget

  • Magnetic FieldWhile the Knuckle Busters are on the ground, Sam can activate them to pull in nearby enemies. Cooldown: 17 seconds.

  • Pulse RepellentUpon landing on the ground, Sam's next deployed Knuckle Busters releases an electric pulse that knocks back enemies. Cooldown: 11 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C4.3
  2. C4.3
  3. C4.3
  4. C4.2
  5. C4
  6. C4
  7. C4.2
  8. C4.4
  9. B4.5
  10. C4
  11. C3.8
  12. C3.3
  13. C3
  14. C3.4

Jacky

TierCTỉ lệ thắng49.5%
Tier
C4.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.5%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
6 341
Trận xếp hạng
900 053
Map tốt
5
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlA51.0%
  • Sinh tồn đơnA49.2%
  • Hot ZoneA49.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Jacky khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Counter CrushWhen receiving damage, Jacky returns the favor by converting 30% of the damage into a Groundbreaker counterattack.

  • Hardy Hard HatJacky's Hard Hat protects her by reducing any damage she takes by 25%.

Gadget

  • Pneumatic BoosterJacky gets a burst of energy and moves 25% faster for 4 seconds. Cooldown: 15 seconds.

  • RebuildJacky rebuilds the environment in a small radius around her. Cooldown: 11 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C4.1
  2. C4.1
  3. C4.1
  4. C4.2
  5. C4.1
  6. C4.4
  7. B4.5
  8. C4.3
  9. C4.2
  10. C4.3
  11. C4.1
  12. C4
  13. C4.1
  14. B4.5

Gene

TierCTỉ lệ thắng47.9%
Tier
C3.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.9%
Tỉ lệ chọn
3.9%
Lượt chọn
63 625
Trận xếp hạng
814 640
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA48.4%
  • Săn saoB46.8%
  • Sinh tồn đôiC40.3%

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Gene khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Magic PuffsGene heals all friendly Brawlers around him for 608 health per second.

  • Spirit SlapGene's Magic Hand also damages enemies, dealing 2000 damage on hit.

Gadget

  • Lamp BlowoutAll enemies close to Gene are instantly pushed back. If at least one enemy Brawler is within range, Gene will also restore 10% of his max health. Cooldown: 20 seconds.

  • Vengeful SpiritsGene shoots a homing missile at all visible enemies within a large area, dealing up to 1600 damage based on distance. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.9
  2. C3.9
  3. C3.9
  4. C3.9
  5. C3.9
  6. C3.9
  7. C3.9
  8. C3.8
  9. C3.8
  10. C3.8
  11. C3.6
  12. C3.5
  13. C3.5
  14. C3.3

Leon

TierCTỉ lệ thắng48.6%
Tier
C3.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.6%
Tỉ lệ chọn
1.5%
Lượt chọn
32 942
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoA49.9%
  • KnockoutA47.2%
  • Hot ZoneB45.5%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Leon khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Smoke TrailsWhen Leon is not visible, he gains a 30% movement speed for the duration of his invisibility.

  • InvisihealLeon recovers 1320 health per second while his Super is active.

Gadget

  • Clone ProjectorLeon creates an illusion of himself to confuse his enemies. The clone attacks enemies dealing minor damage. Cooldown: 13 seconds.

  • Lollipop DropLeon creates a stealthy area for his team to hide in. The lollipop slowly loses its health over time. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.8
  2. C3.7
  3. C3.7
  4. C3.7
  5. C3.7
  6. C3.6
  7. C3.6
  8. C3.6
  9. C3.6
  10. C3.7
  11. C3.5
  12. C3.6
  13. C3.6
  14. C3.5

Charlie

TierCTỉ lệ thắng49.0%
Tier
C3.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.0%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
14 751
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
7
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcA50.9%
  • Săn saoA49.3%
  • KnockoutA48.4%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Charlie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • DigestiveCocooned enemies lose 25% of their health while cocooned.

  • SlimyCocoon leaves a slimy trail behind it for 5 seconds that slows down enemies walking over it.

Gadget

  • SpidersCharlie releases 3 spiders that seek and attack the nearest enemies. Cooldown: 20 seconds.

  • Personal SpaceCharlie cocoons herself, healing 50% of her total health. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.7
  2. C3.6
  3. C3.6
  4. C3.6
  5. C3.5
  6. C3.5
  7. C3.4
  8. C3.4
  9. C3.5
  10. C3.4
  11. C3.1
  12. C3.2
  13. C3
  14. C2.9

Meg

TierCTỉ lệ thắng48.7%
Tier
C3.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.7%
Tỉ lệ chọn
1.3%
Lượt chọn
44 670
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
7
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnA51.6%
  • KnockoutA51.1%
  • Hot ZoneA50.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Meg khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Force FieldMeg is protected by a 30% shield for 5 seconds when her Mecha is destroyed.

  • Heavy MetalThe Mecha recovers 1200 health for each enemy hit with Feel the Steel (Super in Mech).

Gadget

  • Jolting VoltsHeal the mecha by 518 per second for 5 seconds. Can only be used in mecha form. Cooldown: 17 seconds.

  • RepurposeMeg ejects from the Mecha, launching it forward, dealing 1600 damage on the way. Charges Super after during the next 6 seconds. Cooldown: 25 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.7
  2. C3.8
  3. C3.8
  4. C3.8
  5. C3.8
  6. C3.8
  7. C3.8
  8. C3.8
  9. C3.8
  10. C3.8
  11. C3.7
  12. C3.7
  13. C3.7
  14. C3.6

Clancy

TierCTỉ lệ thắng48.9%
Tier
C3.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.9%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
12 394
Trận xếp hạng
937 456
Map tốt
7
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA49.7%
  • Vơ vét ngọcA49.6%
  • Cướp đoạtA48.5%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Clancy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • ReconClancy starts the match with 2 tokens.

  • Pumping UpClancy reloads all of his ammo on every enemy takedown.

Gadget

  • Snappy ShootingClancy gains double tokens for 5 seconds. Cooldown: 12 seconds.

  • Tactical RetreatClancy dashes and reloads 1 ammo. Cooldown: 13 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.6
  2. C3.6
  3. C3.6
  4. C3.8
  5. C3.7
  6. C3.6
  7. C3.7
  8. C3.6
  9. C3.7
  10. C3.7
  11. C3.7
  12. C3.6
  13. C3.4
  14. C3

Gigi

TierCTỉ lệ thắng48.9%
Tier
C3.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.9%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
23 380
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
4
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA51.6%
  • Vơ vét ngọcA47.7%
  • Săn saoB48.3%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Gigi khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Plie ProtectionIncreases Super charge rate by 30% if no damage has been received for 2 secs.

  • A Helping HandSHADOW PUPPET now heals for 2400 after charging up.

Gadget

  • Longer StringsSuper charging area is bigger. Cooldown: 18 seconds.

  • Disappearing ActGigi creates an area that makes herself and allies invisible while inside. Lasts 3 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.6
  2. C3.7
  3. C3.7
  4. C3.7
  5. C3.8
  6. C3.6
  7. C3.6
  8. C3.5
  9. C3.6
  10. C3.4
  11. C3.2
  12. C3.2
  13. C3.2
  14. C3.1

Alli

TierCTỉ lệ thắng48.5%
Tier
C3.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.5%
Tỉ lệ chọn
0.7%
Lượt chọn
16 531
Trận xếp hạng
946 637
Map tốt
4
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đôiA50.1%
  • Vơ vét ngọcA48.9%
  • Cướp đoạtA48.4%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Alli khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Lizard LimbsWhile enraged Alli regenerates health faster out of combat after only 1.5 seconds.

  • You Better Run You Better Take CoverAlli reloads 25% faster while enraged.

Gadget

  • Feed The GatorsThe next main attack heals Alli for 100% of the damage dealt. Cooldown: 10 seconds.

  • Cold-BloodedAlli becomes enraged for the next 4 secs. Can only be activated when an enemy is visible. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.5
  2. C3.5
  3. C3.4
  4. C3.5
  5. C3.4
  6. C3.3
  7. C3.4
  8. C3.3
  9. C3.3
  10. C3.3
  11. C3
  12. C2.9
  13. C3.1
  14. C2.9

Berry

TierCTỉ lệ thắng48.5%
Tier
C3.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.5%
Tỉ lệ chọn
0.8%
Lượt chọn
9 456
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
1
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA52.5%
  • Hot ZoneC43.1%
  • Sinh tồn đôiC42.3%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Berry khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Floor Is FineBerry gains 50% increased reload speed when standing on his own melted ice cream.

  • Making A MessBerry's basic attack gains 20% extra damage on impact in areas with no ice cream.

Gadget

  • Friendship Is GreatBerry swipes his tail, knocking back enemies and healing nearby allies for 1040 health. Cooldown: 17 seconds.

  • Healthy AdditivesBerry's next main attack area lasts for 100% longer. Cooldown: 12 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.5
  2. C3.5
  3. C3.5
  4. C3.6
  5. C3.5
  6. C3.6
  7. C3.4
  8. C3.3
  9. C3.2
  10. C3.2
  11. C3.2
  12. C3
  13. C2.8
  14. D2.3

Tick

TierCTỉ lệ thắng48.2%
Tier
C3.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.2%
Tỉ lệ chọn
1.5%
Lượt chọn
41 787
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu hiếm
Lớp
Pháo binh

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA49.5%
  • Săn saoB48.4%
  • Hot ZoneB46.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Tick khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Well OiledWhen Tick takes no damage and doesn't attack, he starts recovering health 2 seconds faster than normal.

  • Automa-Tick ReloadTick's reload time is 9% shorter.

Gadget

  • Mine ManiaTick's next attack fires 6 mines. Cooldown: 15 seconds.

  • Last HurrahTick gains a 50% shield for 1 seconds. After that, it bursts out for 1360 damage. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.5
  2. C3.5
  3. C3.4
  4. C3.4
  5. C3.5
  6. C3.5
  7. C3.5
  8. C3.5
  9. C3.6
  10. C3.5
  11. C3.3
  12. C3.3
  13. C3.3
  14. C3.1

Lola

TierCTỉ lệ thắng48.4%
Tier
C3.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.4%
Tỉ lệ chọn
0.7%
Lượt chọn
6 590
Trận xếp hạng
961 158
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA48.6%
  • Săn saoB48.1%
  • Vơ vét ngọcB46.6%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Lola khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • ImproviseWhen down to her last round, Lola deals an extra 30% damage.

  • Sealed With A KissProjectiles from Lola's Ego heal allies that are caught in its path by 224 health.

Gadget

  • Freeze FrameLola's Ego stops moving to strike a pose! Gaining a 50% shield for 4 seconds. Cooldown: 11 seconds.

  • Stunt DoubleLola and her Ego switch locations and recover 1520 health. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.4
  2. C3.3
  3. C3.2
  4. C3.4
  5. C3.2
  6. C3.1
  7. C3.2
  8. C3.3
  9. C3.2
  10. C3.1
  11. C2.6
  12. C2.5
  13. C2.7
  14. D2.4

Lou

TierCTỉ lệ thắng47.8%
Tier
C3.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.8%
Tỉ lệ chọn
2.4%
Lượt chọn
30 526
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
4
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA47.8%
  • KnockoutB47.7%
  • Vơ vét ngọcB46.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Lou khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • SupercoolOpponents standing on Lou's Super area get frozen 14% faster.

  • HypothermiaOpponents lose up to 50% of their damage based on how frozen they are from Lou's attacks.

Gadget

  • Ice BlockLou shields himself with ice, becoming invulnerable for 1 seconds. Cooldown: 18 seconds.

  • Cryo SyrupInstantly adds 50% freeze meter to opponents inside Lou's Super. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.4
  2. C3.4
  3. C3.5
  4. C3.5
  5. C3.4
  6. C3.3
  7. C3.4
  8. C3.4
  9. C3.5
  10. C3.4
  11. C3.3
  12. C3.4
  13. C3.5
  14. C3.4

Mandy

TierCTỉ lệ thắng47.9%
Tier
C3.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.9%
Tỉ lệ chọn
2.2%
Lượt chọn
44 098
Trận xếp hạng
961 158
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA48.7%
  • Săn saoA48.3%
  • Cướp đoạtC40.6%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Mandy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • In My SightsMandy shoots her candies with 15% more speed while Focused.

  • Hard CandyMandy receives 50% shield while Focused.

Gadget

  • CaramelizeMandy's next candy from her Candy Dispenser slows down enemies on hit for 2.5 seconds. Cooldown: 13 seconds.

  • Cookie CrumbsMandy's next candy from her Candy Dispenser pierces enemies and the environment. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.4
  2. C3.5
  3. C3.5
  4. C3.6
  5. C3.6
  6. C3.6
  7. C3.6
  8. C3.5
  9. C3.6
  10. C3.6
  11. C3.5
  12. C3.6
  13. C3.7
  14. C3.5

Moe

TierCTỉ lệ thắng48.4%
Tier
C3.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.4%
Tỉ lệ chọn
0.7%
Lượt chọn
17 602
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đôiA54.6%
  • Vơ vét ngọcA48.9%
  • Bóng BrawlA48.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Moe khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Skipping StonesMoe's basic attacks bounce one more time. The range of the attack remains the same.

  • Speeding TicketMoe's Driller has 25% increased travel speed.

Gadget

  • Dodgy DiggingMoe digs up some 'borrowed' goods, increasing his Super charge rate by 50% for 5 seconds. Cooldown: 13 seconds.

  • Rat RaceMoe dashes a short distance in his Driller, destroying walls and knocking back Brawlers in the process. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.4
  2. C3.4
  3. C3.3
  4. C3.3
  5. C3.2
  6. C3.2
  7. C3.2
  8. C3.1
  9. C3.1
  10. C3
  11. C2.8
  12. C2.9
  13. C2.8
  14. D2.4

Pierce

TierCTỉ lệ thắng46.4%
Tier
C3.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.4%
Tỉ lệ chọn
4.9%
Lượt chọn
165 840
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlA47.6%
  • Săn saoA47.2%
  • KnockoutA46.8%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Pierce khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Mission SwimpossiblePierce's last ammo also slows enemies by 25%.

  • Slip N SnipeWhen collecting a shell, Pierce gains a short burst (15%) of movement speed.

Gadget

  • Bottomless MagsReload 1 ammo and drop a shell next to Pierce. Cooldown: 22 seconds.

  • You Only Brawl TwicePierce will absorb all shells and gain 1200 shield for each one, while also pushing back nearby enemies. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3.2
  2. C3.2
  3. C3.2
  4. C3.2
  5. C3.1
  6. C3.1
  7. C3
  8. C3
  9. C3
  10. C2.9
  11. C2.7
  12. C2.8
  13. C2.8
  14. C2.6

Otis

TierCTỉ lệ thắng47.5%
Tier
C3 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.5%
Tỉ lệ chọn
1.5%
Lượt chọn
53 604
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcA48.6%
  • Bóng BrawlA47.6%
  • Cướp đoạtA46.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Otis khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Stencil GlueCil mightly squeezes the enemy with all his might. Preventing them from attacking for 33% longer.

  • Ink RefillsOtis now shoots 33% more ink drops.

Gadget

  • Dormant StarThe next starfish will stay on the ground if an enemy is not hit, laying dormant until an enemy gets close. Cooldown: 11 seconds.

  • Phat SplatterOtis's next attack shoots a giant ink ball that leaves a puddle, dealing 1250 damage over time for 3.8 seconds. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C3
  2. C3
  3. C3
  4. C3
  5. C3
  6. C3
  7. C3
  8. C3
  9. C3.1
  10. C3
  11. C2.8
  12. C2.8
  13. C2.9
  14. C2.8

Buzz

TierCTỉ lệ thắng47.5%
Tier
C2.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.5%
Tỉ lệ chọn
1.1%
Lượt chọn
34 157
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlA48.6%
  • Vơ vét ngọcA47.4%
  • Cướp đoạtA46.9%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Buzz khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Tougher TorpedoThe minimum duration of Buzz's Super stun is increased by 0.5 seconds.

  • Eyes SharpBuzz's Super charging area is increased by 33%.

Gadget

  • Reserve BuoyInstantly fills the Super meter, but the next Torpedo Throw doesn't stun opponents. Cooldown: 18 seconds.

  • X-Ray-ShadesBuzz can see into all bushes in his Super charging area for 12 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C2.9
  2. C2.9
  3. C3
  4. C3
  5. C3
  6. C3
  7. C3.1
  8. C3
  9. C3
  10. C3
  11. C2.9
  12. C2.8
  13. C2.8
  14. C2.7

Byron

TierCTỉ lệ thắng46.1%
Tier
C2.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.1%
Tỉ lệ chọn
4.5%
Lượt chọn
80 416
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoA46.7%
  • KnockoutA45.6%
  • Bóng BrawlC44.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Byron khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • MalaiseByron's Super will also cause opponents to receive 75% less healing from any source for 9 seconds.

  • InjectionEvery 3.5 seconds the next basic attack will pierce through targets.

Gadget

  • Shot In The ArmByron uses one of his shots to heal himself 1300 per second for 3 seconds. Cooldown: 17 seconds.

  • Booster ShotsByron's next attack shoots 3 darts instead of one, each dealing 20% less damage and 40% less healing. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C2.9
  2. C2.9
  3. C2.9
  4. C3
  5. C3
  6. C3
  7. C3
  8. C3
  9. C3
  10. C2.9
  11. C2.7
  12. C2.8
  13. C2.8
  14. C2.6

Sandy

TierCTỉ lệ thắng47.7%
Tier
C2.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.7%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
6 972
Trận xếp hạng
826 449
Map tốt
4
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA49.7%
  • Bóng BrawlB47.3%
  • Vơ vét ngọcB46.6%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Sandy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Rude SandsSandstorm now also damages enemies for 216 damage per second.

  • Healing WindsSandstorm now also heals friendly Brawlers for 410 health per second.

Gadget

  • Sleep StimulatorSandy falls asleep for 1.5 seconds and his health is fully restored. Cooldown: 11 seconds.

  • Sweet DreamsSandy's next attack lulls opponents to sleep for 1 second. They will however wake up from any damage. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C2.9
  2. C2.8
  3. C2.8
  4. C2.8
  5. C2.7
  6. C2.9
  7. C2.8
  8. C3
  9. C3
  10. C2.9
  11. C2.9
  12. C3.1
  13. C3.4
  14. C3.4

Spike

TierCTỉ lệ thắng47.4%
Tier
C2.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.4%
Tỉ lệ chọn
0.8%
Lượt chọn
41 688
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlA49.7%
  • KnockoutA47.8%
  • Săn saoB48.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Spike khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • FertilizeSuper heals for 75% of damage dealt.

  • CurveballSpikes from the cactus grenade fly in a curving motion, making it easier to hit targets.

Gadget

  • Popping PincushionSpike aims and fires a wave of needles that deal 1000 damage. Cooldown: 17 seconds.

  • Life PlantSpike throws a large cactus with 3500 health to give cover to teammates. If destroyed, the cactus bursts, and all nearby teammates recover 1800 health. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C2.8
  2. C2.7
  3. C2.7
  4. C2.8
  5. C2.7
  6. C2.7
  7. C2.7
  8. C2.7
  9. C2.7
  10. C2.7
  11. C2.5
  12. C2.6
  13. C2.6
  14. C2.5

Darryl

TierCTỉ lệ thắng47.4%
Tier
C2.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.4%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
11 153
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu hiếm
Lớp
Đỡ đòn

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA49.4%
  • Cướp đoạtA47.9%
  • Bóng BrawlB46.5%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Darryl khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Steel HoopsAfter Barrel Roll all damage Darryl takes is reduced by 25% for 2 seconds.

  • Rolling ReloadWhen Darryl uses his Super, he doubles his reload speed for 5 seconds.

Gadget

  • Recoiling RotatorDarryl spins around and sprays a barrage of shots in all directions. Each shot deals 600 damage and recharges his Super by 25% if it hits enemies! Cooldown: 12 seconds.

  • Tar BarrelDarryl creates a slowing area around himself for 5 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C2.7
  2. C2.7
  3. C2.6
  4. C2.6
  5. C2.5
  6. D2.3
  7. D2.4
  8. D2.3
  9. D2.3
  10. D2.3
  11. D2.1
  12. D1.9
  13. D1.8
  14. D1.7

Meeple

TierCTỉ lệ thắng46.6%
Tier
C2.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.6%
Tỉ lệ chọn
2.6%
Lượt chọn
99 035
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA47.1%
  • Bóng BrawlA46.9%
  • Hot ZoneA46.3%

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Meeple khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Do Not Pass GoWhen you shoot through the environment deal 600 more damage.

  • Rule BendingCritical success also increases allies reload speed within the area by 20%.

Gadget

  • Mansions Of MeepleMeeple's next attack creates dice towers around the impact area and deal 1000 damage. Cooldown: 22 seconds.

  • RagequitMeeple lashes out in rage at nearby enemies, stunning and knocking them back. The less hitpoints Meeple has, the stun and knockback effects increase. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C2.7
  2. C2.7
  3. C2.7
  4. C2.7
  5. C2.7
  6. C2.6
  7. C2.6
  8. C2.5
  9. C2.6
  10. C2.6
  11. D2.4
  12. D2.4
  13. C2.5
  14. D2.3

Cordelius

TierCTỉ lệ thắng46.9%
Tier
C2.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.9%
Tỉ lệ chọn
1.1%
Lượt chọn
30 739
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA50.7%
  • KnockoutB47.7%
  • Bóng BrawlB46.3%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Cordelius khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • ComboshroomsHitting the second mushroom to the same target as the first, deals 20% extra damage.

  • Mushroom KingdomCordelius spawns 3 mushrooms to the Shadow Realm after using his Super, healing allies and damaging enemies for 1440 health on pickup.

Gadget

  • ReplantingCordelius jumps over a piece of terrain quickly. Cooldown: 18 seconds.

  • Poison MushroomCordelius' next main attack shoots a poison mushroom that prevents the enemy from attacking for 1 seconds. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C2.6
  2. C2.5
  3. C2.6
  4. C2.7
  5. C2.7
  6. C2.8
  7. C2.7
  8. C2.6
  9. C2.7
  10. C2.7
  11. D2.4
  12. C2.5
  13. C2.5
  14. D2.3

Chester

TierCTỉ lệ thắng46.8%
Tier
C2.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.8%
Tỉ lệ chọn
1.2%
Lượt chọn
34 212
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcA47.2%
  • Hot ZoneB47.2%
  • Bóng BrawlB46.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Chester khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Single BellomaniaThe first bell of Chester's attack sequence does 150% damage.

  • Sneak PeekChester will always know what his next Super will be.

Gadget

  • Spicy DiceChester gets a new random Super that is different from his current one. Cooldown: 12 seconds.

  • Candy BeansChester eats a mystery flavored candy bean from his cap, gaining a random buff for 5 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C2.5
  2. C2.5
  3. C2.5
  4. C2.5
  5. C2.5
  6. C2.6
  7. C2.6
  8. C2.5
  9. C2.6
  10. C2.5
  11. D2.4
  12. C2.5
  13. C2.6
  14. D2.4

Fang

TierCTỉ lệ thắng46.7%
Tier
C2.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.7%
Tỉ lệ chọn
1.3%
Lượt chọn
33 969
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA49.2%
  • Săn saoB48.2%
  • Vơ vét ngọcB46.5%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Fang khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Fresh KicksWhen Fang defeats an enemy with his Super, it's recharged instantly, allowing him to use his Super again!

  • Divine SolesReduce 960 damage from incoming hits once every 3 seconds. Maximum reduction is 90% of the incoming damage.

Gadget

  • Corn-FuFang tosses a handful of corn kernels into the air, making it rain popcorn! Each kernel pop deals 1088 damage. Cooldown: 15 seconds.

  • Roundhouse KickFang spins and hits all enemies around him, stunning them for 0.5 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. C2.5
  2. C2.5
  3. C2.5
  4. C2.5
  5. C2.5
  6. C2.6
  7. C2.7
  8. C2.7
  9. C2.8
  10. C2.8
  11. C2.6
  12. C2.6
  13. C2.7
  14. C2.6

Bonnie

TierDTỉ lệ thắng47.1%
Tier
D2.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.1%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
4 446
Trận xếp hạng
813 041
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcA48.9%
  • KnockoutA48.8%
  • Sinh tồn đơnA47.4%

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bonnie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Black PowderThe range of Bonnie's Star Launcher is increased by 36%.

  • Wisdom ToothLoose Tooth shatters on hit, dealing 25% extra damage to nearby enemies.

Gadget

  • Sugar RushClyde's movement and reload speed are increased by 30% for 5 seconds. Cooldown: 16 seconds.

  • Crash TestBonnie dashes forward, knocking back enemies and dealing 2320 damage on hit. Cooldown: 10 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D2.4
  2. C2.6
  3. C2.6
  4. C2.6
  5. C2.5
  6. C2.6
  7. C2.6
  8. C2.6
  9. C2.7
  10. C2.6
  11. C2.5
  12. C2.7
  13. D2.3
  14. D1.8

Bea

TierDTỉ lệ thắng46.7%
Tier
D2.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.7%
Tỉ lệ chọn
0.7%
Lượt chọn
18 451
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
6
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Xạ thủ

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA51.5%
  • Bóng BrawlA51.0%
  • Cướp đoạtA49.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bea khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Insta BealoadInstantly Supercharge Bea's Big Sting one time if she misses a Supercharged shot.

  • HoneycombBea receives a 30% shield while Big Sting is Supercharged.

Gadget

  • Honey MolassesBea drops a beehive with a splash of sticky honey around it. The honey slows down enemies that step in it. Cooldown: 20 seconds.

  • Rattled HiveBea unleashes 4 angry bees that circle away from her, dealing more damage the further they go (up to 1200 damage). Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D2.3
  2. D2.3
  3. D2.2
  4. D2.3
  5. D2.2
  6. D2
  7. D2
  8. D2
  9. D2
  10. D2
  11. D1.8
  12. D1.8
  13. D1.8
  14. D1.3

Chuck

TierDTỉ lệ thắng46.3%
Tier
D2.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.3%
Tỉ lệ chọn
1.3%
Lượt chọn
27 289
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
6
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA53.1%
  • KnockoutA49.1%
  • Săn saoB48.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Chuck khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Pit StopPlacing a Pole slows 30% any hit enemy for 2 sec.

  • Tickets PleaseDashing through enemies with his Super will also steal 33% of their ammo.

Gadget

  • ReroutingChuck removes the nearest post and charges 50% of his Super. Cooldown: 10 seconds.

  • Ghost TrainChuck's next Super can go through walls for 8 seconds! Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D2.3
  2. D2.2
  3. D2.1
  4. D2.2
  5. D2.1
  6. D2
  7. D2
  8. D1.9
  9. D1.9
  10. D1.8
  11. D1.5
  12. D1.4
  13. D1.3
  14. F0.9

Ziggy

TierDTỉ lệ thắng46.9%
Tier
D2.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.9%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
4 755
Trận xếp hạng
827 895
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlA49.0%
  • KnockoutB47.2%
  • Sinh tồn đôiB46.8%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Ziggy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • ThunderstruckBrawlers damaged by Ziggy's Super are slowed by 20% for 1 sec.

  • The Great ZigginiHitting with a lightning strike increases the damage of the next main attack by 18%.

Gadget

  • Electric ShuffleZiggy hits the nearest enemy with lightning strikes every second for 5 sec. These attacks cost no ammo. Cooldown: 17 seconds.

  • Now You See Me...The next lightning strike also teleports Ziggy to the same location. Cooldown: 13 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D2.3
  2. D2.3
  3. D2.2
  4. D2.4
  5. D2.4
  6. D2.4
  7. C2.5
  8. C2.5
  9. D2.3
  10. C2.5
  11. D2.2
  12. D2.1
  13. D2
  14. D1.6

Shelly

TierDTỉ lệ thắng46.1%
Tier
D2 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.1%
Tỉ lệ chọn
0.8%
Lượt chọn
14 005
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thường
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Hot ZoneA48.1%
  • Vơ vét ngọcA47.7%
  • Bóng BrawlB45.3%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Shelly khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Shell ShockShelly's Super shells slow down enemies for 2 sec!

  • Band-AidWhen Shelly falls below 40% health, she instantly heals for 2340 health. Band-Aid recharges in 15 sec.

Gadget

  • Fast ForwardShelly dashes to an aimed direction or forwards, fully reloading her ammo! Cooldown: 16 seconds.

  • Clay PigeonsShelly focuses her fire to a smaller area with an increased range. Can be used 3 times per activation. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D2
  2. D1.9
  3. D1.9
  4. D1.8
  5. D1.8
  6. D1.8
  7. D1.7
  8. D1.7
  9. D1.5
  10. D1.4
  11. D1.1
  12. D1.2
  13. D1.3
  14. D1

Lily

TierDTỉ lệ thắng45.8%
Tier
D1.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.8%
Tỉ lệ chọn
0.7%
Lượt chọn
17 387
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoB47.2%
  • Cướp đoạtB46.5%
  • Hot ZoneB45.8%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Lily khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • SpikyAfter teleporting to an enemy, Lily's next attack deals 1060 more damage.

  • VigilanceGain 15% movement speed while an enemy is in her Super charge radius.

Gadget

  • VanishLily enters the Shadow Realm for 3 seconds. Cooldown: 22 seconds.

  • RepotThe next Flourish, becomes a thrown attack, and Lily teleports to the destination on impact. Cooldown: 10 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D1.8
  2. D1.8
  3. D1.9
  4. D2
  5. D2
  6. D2
  7. D2.1
  8. D2
  9. D2.1
  10. D2.2
  11. D2
  12. D2
  13. D1.9
  14. D1.6

Gale

TierDTỉ lệ thắng45.8%
Tier
D1.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.8%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
13 976
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcB47.0%
  • Hot ZoneB46.2%
  • Bóng BrawlB45.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Gale khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Blustery BlowGale's Super now stuns enemies for 1.25 seconds if they are pushed against obstacles.

  • Freezing SnowGale's snow balls now also slow down opponents for 0.5 seconds.

Gadget

  • Spring EjectorGale drops a bounce pad underfoot, launching friend and foe alike into the air. Cooldown: 20 seconds.

  • TwisterGale uses his leaf blower to create a local tornado, which will push away any opponents that try to pass through. Cooldown: 21 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D1.7
  2. D1.6
  3. D1.6
  4. D1.6
  5. D1.6
  6. D1.5
  7. D1.5
  8. D1.4
  9. D1.6
  10. D1.5
  11. D1.2
  12. D1.3
  13. D1.2
  14. D1

Crow

TierDTỉ lệ thắng45.2%
Tier
D1.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.2%
Tỉ lệ chọn
1.5%
Lượt chọn
40 798
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcA48.0%
  • Hot ZoneB44.9%
  • Bóng BrawlC44.7%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Crow khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Extra ToxicCrow's poison saps the strength of enemies, who deal 15% less damage while poisoned.

  • Carrion CrowCrow deals +30% damage with his attack and Super to targets with 50% or less health.

Gadget

  • InstapoisonCrow instantly deals remaining poison damage to all Crow-poisoned enemies and gains a shield for 150% of the value. Cooldown: 20 seconds.

  • Slowing ToxinThrow a kunai that damages, slows, and poisons the first enemy hit for 2 sec. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D1.6
  2. D1.6
  3. D1.6
  4. D1.7
  5. D1.8
  6. D1.8
  7. D1.8
  8. D1.8
  9. D1.9
  10. D1.8
  11. D1.6
  12. D1.6
  13. D1.7
  14. D1.4

Lumi

TierDTỉ lệ thắng45.2%
Tier
D1.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.2%
Tỉ lệ chọn
1.6%
Lượt chọn
53 173
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Gây sát thương

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA48.2%
  • Săn saoB47.1%
  • Bóng BrawlB46.7%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Lumi khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • 42% BurntThe explosions from Lumi's Blast Beat also set the area on fire for 4 seconds. Fire damage also scales with explosion damage. Damage per second for the biggest explosion: 560.

  • Half-TimeLumi slows enemies hit by her recalled morning stars for 1 seconds.

Gadget

  • Hit The LightsLumi iginites her morning stars on the ground, producing flames which damage nearby enemies for 3.9 seconds. Damage per second: 360. Cooldown: 14 seconds.

  • Grim And FrostbittenLumi creates freezing winds around her morning stars on the ground, creating a slippery surface for 3 secs. Cooldown: 23 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D1.6
  2. D1.6
  3. D1.6
  4. D1.7
  5. D1.7
  6. D1.7
  7. D1.7
  8. D1.6
  9. D1.5
  10. D1.5
  11. D1.3
  12. D1.3
  13. D1.3
  14. D1.1

Dynamike

TierDTỉ lệ thắng45.0%
Tier
D1.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.0%
Tỉ lệ chọn
1.2%
Lượt chọn
28 594
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu hiếm
Lớp
Pháo binh

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA49.0%
  • Bóng BrawlB46.9%
  • KnockoutC44.1%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Dynamike khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Dyna-JumpDynamike can ride the blast wave of his explosives to jump over obstacles!

  • DemolitionAdds +1600 damage to Mike's Super.

Gadget

  • Fidget SpinnerDynamike spins furiously with 20% increased movement speed and throws multiple sticks of dynamite around himself. Each dynamite deals 2800 damage to enemies. Cooldown: 12 seconds.

  • Satchel ChargeOnce activated, the next main attack also stuns enemies for 1.5 seconds. Cooldown: 23 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D1.4
  2. D1.3
  3. D1.3
  4. D1.4
  5. D1.3
  6. D1.1
  7. D1.2
  8. D1.3
  9. D1.3
  10. D1.2
  11. D1.1
  12. D1.1
  13. D1.2
  14. D1

Ruffs

TierDTỉ lệ thắng45.0%
Tier
D1.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.0%
Tỉ lệ chọn
0.9%
Lượt chọn
30 720
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoB48.0%
  • Vơ vét ngọcB46.5%
  • KnockoutB46.3%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Ruffs khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Air SuperioritySupply Drop now includes a bomb that adds 72% more damage to the drop and also allows it to destroy walls.

  • Field PromotionFriendly Brawlers have their maximum health increased by 40 every second they are in range of this ability while it's active.

Gadget

  • Take CoverRuffs throws down 3 sandbags as cover. Each one has 40% of Ruffs' max health. Cooldown: 16 seconds.

  • Air SupportRuffs calls a barrage around the nearest opponent, dealing 1200 damage with each hit. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D1.3
  2. D1.3
  3. D1.3
  4. D1.4
  5. D1.5
  6. D1.5
  7. D1.6
  8. D1.6
  9. D1.7
  10. D1.6
  11. D1.4
  12. D1.4
  13. D1.4
  14. D1.2

Squeak

TierDTỉ lệ thắng44.7%
Tier
D1.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
44.7%
Tỉ lệ chọn
0.8%
Lượt chọn
20 353
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutB46.4%
  • Săn saoC44.7%
  • Bóng BrawlC43.8%

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Squeak khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Chain ReactionEach opponent within the area of a Sticky Blomb's explosion increases the Blomb's damage by 15%.

  • Super StickySecondary Sticky Blombs from Squeak's Super also slow down opponents for 4 seconds.

Gadget

  • WindupSqueak's next Sticky Blomb deals 50% more damage and has 100% longer range. Cooldown: 14 seconds.

  • ResidueSqueak's next Sticky Blomb leaves a residue area behind after exploding, slowing down enemies and giving allies sight into bushes for 6 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. D1.1
  2. D1.1
  3. D1
  4. D1.1
  5. D1
  6. D1.1
  7. D1.1
  8. D1
  9. D1
  10. D1
  11. F0.9
  12. D1
  13. D1
  14. F0.9

Cosmo

TierFTỉ lệ thắng44.3%
Tier
F0.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
44.3%
Tỉ lệ chọn
<0.1%
Lượt chọn
1 135
Trận xếp hạng
663 004
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Khống chế

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnS66.6%
  • Sinh tồn đôiS63.8%
  • KnockoutB47.4%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Cosmo khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • PrecessionIncreases the orbit speed of Cosmo's main attack by 25%.

  • Ammo AttractorHitting an enemy with Cosmo's Super reloads 2 ammo.

Gadget

  • Planetary PushbackCosmo knocks enemies back from the targeted area. Cooldown: 14 seconds.

  • Telescope TrapCosmo uses his telescope to reveal an area for 6s sec, including invisible enemies. Enemy Brawlers inside this area cannot use movement abilities (dashes, jumps, teleports, etc.). Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 1 tháng 10, 2026.

  1. F0.7
  2. F0.6

Kit

TierFTỉ lệ thắng43.1%
Tier
F0 trên 10
Tỉ lệ thắng
43.1%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
17 678
Trận xếp hạng
975 894
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Hỗ trợ

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutC44.5%
  • Vơ vét ngọcC43.0%
  • Hot ZoneC43.0%

Map tốt nhất

Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Kit khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Star Power

  • Power HungryKit gains 150% power from each Power Cube.

  • Overly AttachedKit attaches to friendly Brawlers for 5 seconds longer.

Gadget

  • Cardboard BoxHide in a cardboard box becoming invisible for 3 seconds. Charges the Super 100% faster while stationary. Cooldown: 23 seconds.

  • CheeseburgerHeals himself and the friendly Brawler he is attached to for 30%. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.

  1. F0
  2. F0
  3. F0
  4. F0
  5. F0
  6. F0
  7. F0
  8. F0
  9. F0
  10. F0
  11. F0
  12. F0
  13. F0
  14. F0

Cách bảng tier này hoạt động

Danh sách được tính từ 975 894 trận xếp hạng. Mỗi brawler nhận điểm từ 0 đến 10, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, còn những map brawler được chơi nhiều nhất có trọng số lớn hơn. Chế độ sinh tồn không có trong đấu xếp hạng, số liệu lấy từ 1 078 076 trận leo cúp.

Hiện Wendy dẫn đầu meta xếp hạng với tỉ lệ thắng 57.9% và tỉ lệ chọn 3.1%.

Tỉ lệ thắng cao nhất thuộc về Wendy với 57.9%, hiện ở tier S.

Ý nghĩa các tier

S
Những lựa chọn mạnh nhất của meta hiện tại. An toàn trên hầu hết các map và được chọn nhiều.
A
Brawler rất tốt, thắng ổn định, chỉ kém nhóm đầu meta một chút.
B
Lựa chọn chắc chắn, tỏa sáng trên map phù hợp.
C
Brawler trung bình. Vẫn chơi được, nhưng các lựa chọn khác thường làm cùng vai trò tốt hơn.
D
Yếu trong meta hiện tại. Chỉ đáng chọn trên map hợp với họ.
F
Kết quả thấp nhất ở chế độ xếp hạng hiện nay. Nên tránh cho đến khi được buff.

Câu hỏi thường gặp

Brawler nào mạnh nhất trong Brawl Stars hiện nay?
Theo dữ liệu xếp hạng hiện tại, mười brawler mạnh nhất là Wendy, Juju, Shade, Amber, El Primo, Gus, Sprout, Bo, Melodie, Tara.
Chữ cái tier được tính như thế nào?
Chữ cái tier đến từ thống kê, không phải ý kiến của chuyên gia hay tuyển thủ. Mỗi brawler nhận điểm từ 0 đến 10 dựa trên các trận xếp hạng trong 30 ngày gần nhất, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, và chữ cái được suy ra từ điểm. Số trận xếp hạng trong mẫu là 975 894.
Brawler nào được chọn nhiều nhất?
Mười brawler được chọn nhiều nhất ở chế độ xếp hạng hiện nay là Brock, Gus, Griff, Colette, Rico, Amber, Wendy, Pierce, Edgar, Max.
Brawler nào đang có tỉ lệ thắng cao nhất?
Tỉ lệ thắng xếp hạng cao nhất hiện thuộc về Wendy với 57.9%, đang ở tier S.
Xem chỉ số của từng brawler ở đâu?
Nhấn vào brawler trong bảng tier hoặc tìm trong mục «Tất cả brawler» trên trang này. Thẻ của brawler có tier và điểm, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, chế độ và map tốt nhất, đồng đội và khắc chế, Star Power, Gadget và tier theo từng ngày.
Map tốt và map rất tốt nghĩa là gì?
Một map là tốt với brawler khi tỉ lệ thắng của họ ở đó cao hơn mức trung bình của map và họ được chọn khá thường xuyên. Map rất tốt nghĩa là tỉ lệ thắng cao hơn hẳn mức trung bình.
Bảng tier thay đổi bao lâu một lần?
Danh sách được tính lại từ các trận xếp hạng mới, và ngày ở đầu trang cho biết lần cập nhật gần nhất. Nhóm brawler dẫn đầu có thể thay đổi hằng tuần sau các đợt cân bằng và thay đổi vòng xoay map.