SeeMeta

Cách lên đồ Warwick TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Warwick

Warwick
Gai ĐenTàn Phá

Warwick

D2Hàng giữa

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý4 718 trận

Vị trí TB
4.87
Tỉ lệ chọn
2.61%
Top 4
43.73%
Tỷ lệ thắng
6.1%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

  • A
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Vị trí TB4.24Thay đổi thứ hạng−0.75Tỷ lệ thắng7.2%Top 457.77%
    Tỉ lệ chọn15%
  • A
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Vị trí TB4Thay đổi thứ hạng−0.88Tỷ lệ thắng11.76%Top 458.82%
    Tỉ lệ chọn1.1%
  • B
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vị trí TB4.16Thay đổi thứ hạng−0.72Tỷ lệ thắng5.26%Top 455.26%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • B
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB4.29Thay đổi thứ hạng−0.58Tỷ lệ thắng2.94%Top 458.82%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • C
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Vị trí TB4.49Thay đổi thứ hạng−0.39Tỷ lệ thắng5.08%Top 450.85%
    Tỉ lệ chọn1.3%

Đồ hàng đầu cho Warwick

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB4.41Thay đổi thứ hạng−0.71Tỷ lệ thắng6.89%Top 453.39%
    Tỉ lệ chọn34.7%
  • S
    Vị trí TB4.42Thay đổi thứ hạng−0.63Tỷ lệ thắng6.19%Top 453.06%
    Tỉ lệ chọn28.4%
  • A
    Vị trí TB4.46Thay đổi thứ hạng−0.58Tỷ lệ thắng6.37%Top 452.2%
    Tỉ lệ chọn29%
  • A
    Vị trí TB4.47Thay đổi thứ hạng−0.43Tỷ lệ thắng9.74%Top 449.23%
    Tỉ lệ chọn4.1%
  • A
    Vị trí TB4.36Thay đổi thứ hạng−0.52Tỷ lệ thắng2.56%Top 451.28%
    Tỉ lệ chọn0.8%

Kỹ năng Warwick

Cắn Xé

Cắn Xé

0 / 40
Cắn mục tiêu hiện tại, gây 215/325/500 sát thương vật lý và hồi máu bằng 20% lượng sát thương gây ra. Nhận 20% Tốc Độ Đánh cho đến hết giao tranh.

Chỉ số Warwick

750/​1350/​2430
Máu
45/​68/​101
Sát thương đòn thường
0/​40
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
45
Giáp
45
Kháng phép
0.75
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Warwick

  • 1
    Vị trí TB 5.7112.6%
  • 2
    Vị trí TB 5.3441.1%
  • 3
    Vị trí TB 4.2845.3%
  • 4
    Vị trí TB 2.431.1%

Phân bố đồ Warwick

  • 0
    Vị trí TB 5.2332.3%
  • 1
    Vị trí TB 5.486.7%
  • 2
    Vị trí TB 5.695.3%
  • 3
    Vị trí TB 4.5255.7%

Hệ Warwick

Synergy Warwick

Thường ghép cùng Warwick

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng6.62%Top 452.22%Tỉ lệ chọn1.29%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Warwick nhiều nhất trong TFT?
Găng Đấu Sĩ là trang bị cải thiện thứ hạng của Warwick nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Warwick tốt hơn 0.82 so với khi không có và đạt 4.06.

Cách trang Warwick được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Warwick này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Warwick thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Warwick thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Warwick này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.