SeeMeta

Cách lên đồ Shen TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Shen

Shen
Hỏa NgụcVệ Quân

Shen

C2Hàng trước

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý14 885 trận

Vị trí TB
4.61
Tỉ lệ chọn
8.25%
Top 4
48.42%
Tỷ lệ thắng
10.21%

Tướng chống chịu nên đặt ở hàng trước.

  • A
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Lời Thề Hộ Vệ
    Giáp LướiNước Mắt Nữ Thần
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.90Thay đổi thứ hạng−0.71Tỷ lệ thắng12.82%Top 458.97%
    Tỉ lệ chọn0.3%
  • A
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Vuốt Rồng
    Áo Choàng BạcÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB4.19Thay đổi thứ hạng−0.42Tỷ lệ thắng5.41%Top 459.46%
    Tỉ lệ chọn0.3%
  • B
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Tâm Linh
    Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Vị trí TB4.48Thay đổi thứ hạng−0.13Tỷ lệ thắng11.76%Top 450.8%
    Tỉ lệ chọn1.3%
  • B
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB4.52Thay đổi thứ hạng−0.09Tỷ lệ thắng13.79%Top 448.28%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • C
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Trái Tim Kiên Định
    Giáp LướiGăng Đấu Tập
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Vị trí TB4.80Thay đổi thứ hạng+0.19Tỷ lệ thắng10%Top 443.33%
    Tỉ lệ chọn0.2%

Đồ hàng đầu cho Shen

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.65Thay đổi thứ hạng−0.97Tỷ lệ thắng18.89%Top 464.52%
    Tỉ lệ chọn1.5%
  • S
    Vị trí TB3.86Thay đổi thứ hạng−0.76Tỷ lệ thắng15.81%Top 462.9%
    Tỉ lệ chọn2.1%
  • A
    Vị trí TB3.89Thay đổi thứ hạng−0.73Tỷ lệ thắng14.79%Top 462.43%
    Tỉ lệ chọn2.3%
  • A
    Vị trí TB3.88Thay đổi thứ hạng−0.74Tỷ lệ thắng13.39%Top 465.18%
    Tỉ lệ chọn1.5%
  • A
    Vị trí TB3.95Thay đổi thứ hạng−0.66Tỷ lệ thắng11.76%Top 461.18%
    Tỉ lệ chọn1.1%

Kỹ năng Shen

Lá Chắn Kiếm Khí

Lá Chắn Kiếm Khí

30 / 90
Trao 375/450/575 Lá Chắn cho Shen và 225/300/400 Lá Chắn cho 1 đồng minh đã chịu sát thương gần đó trong 4 giây. 3 đòn đánh tiếp theo của cả hai được tăng 40% Tốc Độ Đánh và gây 35/55/80 sát thương phép cộng thêm.

Chỉ số Shen

900/​1620/​2916
Máu
50/​75/​113
Sát thương đòn thường
30/​90
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
45
Giáp
45
Kháng phép
0.65
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Shen

  • 1
    Vị trí TB 5.7911.7%
  • 2
    Vị trí TB 4.7263.2%
  • 3
    Vị trí TB 3.7924.9%
  • 4
    Vị trí TB 3.070.2%

Phân bố đồ Shen

  • 0
    Vị trí TB 4.7465%
  • 1
    Vị trí TB 4.5810%
  • 2
    Vị trí TB 4.396.2%
  • 3
    Vị trí TB 4.2318.8%

Hệ Shen

Synergy Shen

Thường ghép cùng Shen

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.25Tỷ lệ thắng13.06%Top 455.01%Tỉ lệ chọn3.37%
B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng14.42%Top 450.35%Tỉ lệ chọn2.27%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.53Tỷ lệ thắng7.99%Top 450.4%Tỉ lệ chọn2.43%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Shen nhiều nhất trong TFT?
Quyền Năng Khổng Lồ là trang bị cải thiện thứ hạng của Shen nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Shen tốt hơn 1.12 so với khi không có và đạt 3.49.

Cách trang Shen được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Shen này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Shen thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Shen thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Shen này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.