SeeMeta

Cách lên đồ Karma TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Karma

Karma
Hoa LinhThuật Sư

Karma

C1Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý19 462 trận

Vị trí TB
4.69
Tỉ lệ chọn
10.78%
Top 4
47.15%
Tỷ lệ thắng
10.31%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Ấn Đao Phủ
    Chảo VàngGăng Đấu Tập
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.57Thay đổi thứ hạng−1.14Tỷ lệ thắng25.93%Top 466.67%
    Tỉ lệ chọn1.5%
  • A
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.65Thay đổi thứ hạng−1.04Tỷ lệ thắng18.54%Top 470.22%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • A
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Ấn Đao Phủ
    Chảo VàngGăng Đấu Tập
    Vị trí TB4.05Thay đổi thứ hạng−0.65Tỷ lệ thắng17.29%Top 457.89%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.53Thay đổi thứ hạng−1.16Tỷ lệ thắng21.43%Top 471.43%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • A
    Ấn Đao Phủ
    Chảo VàngGăng Đấu Tập
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.69Thay đổi thứ hạng−1.00Tỷ lệ thắng23.81%Top 459.52%
    Tỉ lệ chọn0.2%

Đồ hàng đầu cho Karma

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB4Thay đổi thứ hạng−0.72Tỷ lệ thắng20.1%Top 459.79%
    Tỉ lệ chọn5%
  • S
    Vị trí TB4.15Thay đổi thứ hạng−0.55Tỷ lệ thắng15%Top 458.64%
    Tỉ lệ chọn2.3%
  • A
    Vị trí TB4.32Thay đổi thứ hạng−0.45Tỷ lệ thắng14.91%Top 453.35%
    Tỉ lệ chọn19.4%
  • A
    Vị trí TB4.32Thay đổi thứ hạng−0.38Tỷ lệ thắng13.17%Top 454.02%
    Tỉ lệ chọn2.3%
  • A
    Vị trí TB4.29Thay đổi thứ hạng−0.40Tỷ lệ thắng14.96%Top 453.08%
    Tỉ lệ chọn1.8%

Kỹ năng Karma

Liên Kết Nghiệp Duyên

Liên Kết Nghiệp Duyên

0 / 40
Nối liên kết với mục tiêu hiện tại, gây 280/420/630 sát thương phép trong 1.5 giây. Rồi giải phóng một luồng sức mạnh xung quanh kẻ đó, gây 125/185/300 sát thương phép lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 1 Ô và Làm Chậm chúng đi 30% trong 2 giây. Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh

Chỉ số Karma

500/​900/​1620
Máu
25/​38/​56
Sát thương đòn thường
0/​40
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
25
Giáp
25
Kháng phép
0.70
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Karma

  • 1
    Vị trí TB 5.2714.9%
  • 2
    Vị trí TB 4.8245.8%
  • 3
    Vị trí TB 4.3239%
  • 4
    Vị trí TB 2.450.3%

Phân bố đồ Karma

  • 0
    Vị trí TB 4.7852.7%
  • 1
    Vị trí TB 4.947.4%
  • 2
    Vị trí TB 5.605.5%
  • 3
    Vị trí TB 4.3334.4%

Hệ Karma

Synergy Karma

Thường ghép cùng Karma

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.42Tỷ lệ thắng10.64%Top 452.55%Tỉ lệ chọn4.04%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.6Tỷ lệ thắng12.51%Top 448.94%Tỉ lệ chọn4.26%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.61Tỷ lệ thắng11.01%Top 447.01%Tỉ lệ chọn2.03%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.88Tỷ lệ thắng6.11%Top 442.74%Tỉ lệ chọn0.84%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Karma nhiều nhất trong TFT?
Găng Bảo Thạch Ánh Sáng là trang bị cải thiện thứ hạng của Karma nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Karma tốt hơn 0.83 so với khi không có và đạt 3.86.

Cách trang Karma được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Karma này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Karma thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Karma thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Karma này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.