Troops Merge Tactics chỉ số Traits và kỹ năng
Kho cửa hàng của mùa hiện tại có 25 Troops với giá từ 2 đến 4 Elixir. Mọi Troop cùng giá Elixir, Trait, kỹ năng và chỉ số theo cấp hợp nhất, kèm các Supers của tháng này.
Cập nhật lần cuối
Mùa 11
Thời gian mùa từ 1 tháng 9, 2026 đến 1 tháng 12, 2026
Kho cửa hàng

Archers
ClanTierBGiá Elixir 2
After a few hits, her arrows deal bonus damage for the rest of the round
- Tốc độ đánh
- 1.11 giây
- Tầm đánh
- 3
- Tốc độ di chuyển
- Very Slow
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Barbarians
ClanTierBGiá Elixir 2
An all-around melee attacker with a mean mustache
- Tốc độ đánh
- 1 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Bomber
UndeadTierCGiá Elixir 2
Throws a bomb at the nearest enemy, dealing Damage in a 2-Hex Radius
- Tốc độ đánh
- 1.42 giây
- Tầm đánh
- 3
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Dart Goblin
GoblinTierBGiá Elixir 2
An unarmored ranged attacker who runs fast, shoots far, and chews gum?
- Tốc độ đánh
- 0.83 giây
- Tầm đánh
- 5
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Firecracker
ForestTierCGiá Elixir 2
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Knight
NobleTierAGiá Elixir 2
Every few seconds, taunts all enemies in range, forcing them to attack him for 2s
- Tốc độ đánh
- 1.42 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Very Slow
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Magic Archer
ForestTierCGiá Elixir 2
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Princess
NobleTierBGiá Elixir 2
Fires flaming arrows at the farthest enemy, dealing Damage in a 2-Hex Radius
- Tốc độ đánh
- 2 giây
- Tầm đánh
- 6
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Royal Ghost
UndeadTierCGiá Elixir 2
Becomes invisible for 3s every few seconds
- Tốc độ đánh
- 0.83 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Spear Goblins
GoblinTierCGiá Elixir 2
Throws a spear and sells for bonus Elixir, increasing with Merge Level
- Tốc độ đánh
- 1.42 giây
- Tầm đánh
- 3
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Baby Dragon
ForestTierAGiá Elixir 3
Burps big fireballs that deal damage in a wide area
- Tốc độ đánh
- 2.5 giây
- Tầm đánh
- 3
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 5 tháng 8, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Bandit
ForestTierBGiá Elixir 3
Dashes to the farthest enemy in 3 Hexes after certain hits, dealing bonus Damage and stunning all in her path for 1s
- Tốc độ đánh
- 1.11 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 897 | 1 614 | 2 985 | 5 229 |
| Sát thương | 89 | 124 | 174 | 243 |
| Sát thương mỗi giây | 80 | 112 | 157 | 219 |

Giant
ClanTierBGiá Elixir 3
Throws the nearest enemy every few seconds, dealing damage based on target's max HP.
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Giant Skeleton
UndeadTierBGiá Elixir 3
Upon defeat, he drops a bomb that explodes after 1.5s, dealing Damage and stunning enemies in his Hex Radius for 2s
- Tốc độ đánh
- 1.66 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Very Slow
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 1 047 | 1 884 | 3 390 | 6 103 |
| Sát thương | 57 | 80 | 112 | 157 |
| Sát thương mỗi giây | 34 | 48 | 68 | 95 |

Goblin Cage
GoblinTierBGiá Elixir 3
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Goblin Demolisher
GoblinTierDGiá Elixir 3
Rushes to lowest HP enemy and detonates below 50% HP with AoE damage
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Musketeer
NobleTierAGiá Elixir 3
A tanky gunner who pushes 3 enemies back every few hits
- Tốc độ đánh
- 1.66 giây
- Tầm đánh
- 3
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 999 | 1 999 | 3 998 | 7 997 |
| Sát thương | 149 | 209 | 292 | 409 |
| Sát thương mỗi giây | 90 | 126 | 176 | 246 |

Royal Giant
NobleTierBGiá Elixir 3
A slow, tanky ranger whose crown is heavier than his cannon
- Tốc độ đánh
- 2 giây
- Tầm đánh
- 3
- Tốc độ di chuyển
- Very Slow
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 1 300 | 2 600 | 5 200 | 10 400 |
| Sát thương | 130 | 208 | 332 | 530 |
| Sát thương mỗi giây | 65 | 104 | 166 | 265 |

Valkyrie
ClanTierBGiá Elixir 3
A melee master who channels her rage into area Damage
- Tốc độ đánh
- 1.66 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 1 375 | 2 750 | 5 500 | 11 000 |
| Sát thương | 137 | 192 | 269 | 375 |
| Sát thương mỗi giây | 83 | 116 | 162 | 226 |

Witch
UndeadTierBGiá Elixir 3
Every few seconds, she summons Skeletons with 20% of her max HP and Attack Damage
- Tốc độ đánh
- 2 giây
- Tầm đánh
- 4
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 886 | 1 595 | 2 870 | 5 166 |
| Sát thương | 141 | 226 | 361 | 577 |
| Sát thương mỗi giây | 71 | 113 | 181 | 289 |

Archer Queen
ClanTierCGiá Elixir 4
Fires multiple arrows at her closest enemies. When her HP drops below 50%, she’ll turn invisible and deal bonus Damage
- Tốc độ đánh
- 1.25 giây
- Tầm đánh
- 4
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Boss Bandit
ForestTierBGiá Elixir 4
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Goblin Machine
GoblinTierCGiá Elixir 4
Combat Start: Fires a rocket at the farthest enemy after certain hits, dealing 100% bonus Damage
- Tốc độ đánh
- 1 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Golden Knight
NobleTierCGiá Elixir 4
Dashes to the lowest HP enemy after defeating an enemy and deals bonus Damage
- Tốc độ đánh
- 1.25 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Skeleton King
UndeadTierCGiá Elixir 4
Deals Damage to enemies in a cone radius and summons a Skeleton for every enemy he defeats
- Tốc độ đánh
- 2 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Very Slow
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.
Supers
Supers là các Troop có hai kỹ năng. Tháng này chúng nằm trong kho cửa hàng chung, người chơi nào cũng mua được.

Mini P.E.K.K.A
BossTierSGiá Elixir 3
Cooks a pancake to level up a random ally every few hits
- Stage 1Cooks a pancake that levels up a random ally every few hits
- Stage 2Attacking troops with abilities steals the energy from their ability bar and increases his own
- Tốc độ đánh
- 1.66 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 500 | 800 | 1 280 | 2 050 |
| Sát thương | 224 | 403 | 726 | 1 306 |
| Sát thương mỗi giây | 135 | 243 | 437 | 787 |

P.E.K.K.A
BossTierAGiá Elixir 3
A slow, but heavily armored melee fighter. Nothing gets past her…
- Stage 1Every few hits, her swing strikes all enemies in a line
- Stage 2Gains lifesteal and Movement Speed
- Tốc độ đánh
- 2.5 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Very Slow
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 1 418 | 2 836 | 5 672 | 11 344 |
| Sát thương | 390 | 624 | 998 | 1 596 |
| Sát thương mỗi giây | 156 | 250 | 399 | 638 |

Mega Knight
BossTierAGiá Elixir 4
Jumps and strikes the largest group of enemies every few seconds, dealing damage and stunning enemies in its Hex Radius for 2s
- Stage 1Jumps on enemies every few seconds, dealing area damage and stunning them for 2s
- Stage 2Each hit knocks back and stuns target
- Tốc độ đánh
- 1.66 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Very Slow
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 1 680 | 3 025 | 5 444 | 9 799 |
| Sát thương | 111 | 156 | 218 | 305 |
| Sát thương mỗi giây | 67 | 94 | 131 | 184 |

Monk
BossTierAGiá Elixir 5
Creates a Shield that deflects damage onto the offender and heals Monk for a few seconds every few hits
- Stage 1Every 3rd hit knocks target back
- Stage 2Every few hits, creates a shield that reflects damage and heals him
- Tốc độ đánh
- 0.9 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 1 625 | 3 250 | 6 500 | 13 000 |
| Sát thương | 87 | 120 | 169 | 243 |
| Sát thương mỗi giây | 97 | 133 | 188 | 270 |
Buildings
Buildings chủ yếu đến từ Orbs. Modifier Building Training cho một Orb chứa một Building 2 sao ngẫu nhiên.

Elixir Collector
Generates Elixir over time, pumped from deep below the Arena
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Inferno Tower
Damage increases over time when attacking the same target. It may only attack one enemy, but it sees them all.
- Tốc độ đánh
- 0.5 giây
- Tầm đánh
- 3
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Mortar
Long-range building that deals damage to the furthest enemy, shooting boulders that go boom!
- Tốc độ đánh
- 2.5 giây
- Tầm đánh
- 6
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Tesla
Deals damage to nearby enemies, only popping up when one's in range… or if it needs little stretch
- Tốc độ đánh
- 0.71 giây
- Tầm đánh
- 2
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

X-Bow
It may take a while to charge, but the rapid-fire payoff on the lowest HP enemy is worth the wait!
- Tốc độ đánh
- 0.3 giây
- Tầm đánh
- 8
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.
Ngoài kho hiện tại
Các Troop này không có trong kho cửa hàng tháng này.

Skeletons
UndeadGiá Elixir 0
A small melee fighter who won't stop until he's been defeated...again
- Tốc độ đánh
- 1.43 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 640 | 1 280 | 2 560 | 5 120 |
| Sát thương | 76 | 115 | 175 | 258 |
| Sát thương mỗi giây | 53 | 80 | 122 | 180 |

Goblins
GoblinGiá Elixir 2
Goblin speed and melee skills eliminate the need for that pesky armor
- Tốc độ đánh
- 1 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 455 | 728 | 1 160 | 1 406 |
| Sát thương | 117 | 152 | 222 | 318 |
| Sát thương mỗi giây | 117 | 152 | 222 | 318 |

Wizard
ClanGiá Elixir 2
Throws a fireball at enemies in the area
- Tầm đánh
- 4
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 500 | 900 | 1 621 | 2 917 |
| Sát thương | 100 | 179 | 322 | 579 |
| Sát thương mỗi giây | 80 | 143 | 374 | 463 |

Electro Giant
GiantGiá Elixir 3
Summons an electric field around himself, dealing damage and stunning nearby enemies every second
- Tốc độ đánh
- 1.42 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Very Slow
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 1 418 | 2 836 | 5 672 | 11 344 |
| Sát thương | 94 | 132 | 184 | 257 |
| Sát thương mỗi giây | 66 | 93 | 130 | 181 |

Executioner
AceGiá Elixir 3
Throws his boomerang axe at the nearest target across several Hexes
- Tốc độ đánh
- 2 giây
- Tầm đánh
- 4
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 826 | 1 487 | 2 676 | 4 817 |
| Sát thương | 130 | 182 | 254 | 356 |
| Sát thương mỗi giây | 130 | 179 | 250 | 350 |

Prince
RiderTierBGiá Elixir 3
Combat Start: Charges at the nearest target, dealing double Damage, pushing back enemies and stunning them for 2s
- Tốc độ đánh
- 1.42 giây
- Tầm đánh
- 1
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 1 tháng 10, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Electro Wizard
ElectricGiá Elixir 4
Shoots lightning with his hands, stunning multiple enemies every few seconds
- Tốc độ đánh
- 1.66 giây
- Tầm đánh
- 4
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
| Chỉ số | 1 sao1 | 2 sao2 | 3 sao3 | 4 sao4 |
|---|---|---|---|---|
| Máu | 771 | 1 388 | 2 499 | 4 499 |
| Sát thương | 88 | 140 | 225 | 359 |
| Sát thương mỗi giây | 53 | 84 | 136 | 216 |

Skeleton Dragons
UndeadGiá Elixir 4
Deals damage in a 2-Hex Radius. Combat Start: Absorbs 10/20/40/80% of surrounding allies' HP and damage
- Tốc độ đánh
- 1.25 giây
- Tầm đánh
- 4
- Tốc độ di chuyển
- Medium
- Tỉ lệ chí mạng
- 15%
Chỉ số theo sao đã lỗi thời sau thay đổi cân bằng ngày 5 tháng 8, 2026, sẽ hiển thị khi được cập nhật.

Dark Prince
RiderGiá Elixir 5
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Hog Rider
RiderGiá Elixir 5
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.

Ram Rider
RiderGiá Elixir 5
Chưa có chỉ số theo cấp hợp nhất cho Troop này.
Câu hỏi thường gặp
- Merge Tactics có bao nhiêu Troops?
- Kho cửa hàng của mùa hiện tại có 25 Troops với giá từ 2 đến 4 Elixir.
- Tháng này Merge Tactics có những Supers nào?
- Các Supers là Mini P.E.K.K.A, P.E.K.K.A, Mega Knight, Monk. Tháng này chúng được bán trong kho cửa hàng chung như các Troop khác.