SeeMeta

Cách lên đồ Rakan TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Rakan

Rakan
Tiên LinhDũng SĩTiên Phong

Rakan

D1Hàng trước

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý21 248 trận

Vị trí TB
4.81
Tỉ lệ chọn
11.77%
Top 4
44.23%
Tỷ lệ thắng
10.72%

Tướng chống chịu nên đặt ở hàng trước.

  • B
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Tâm Linh
    Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB4.58Thay đổi thứ hạng−0.23Tỷ lệ thắng10.71%Top 444.05%
    Tỉ lệ chọn0.4%

Đồ hàng đầu cho Rakan

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.98Thay đổi thứ hạng−0.84Tỷ lệ thắng14.65%Top 460.51%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • S
    Vị trí TB4.18Thay đổi thứ hạng−0.64Tỷ lệ thắng16.18%Top 456.02%
    Tỉ lệ chọn1.1%
  • A
    Vị trí TB4.36Thay đổi thứ hạng−0.47Tỷ lệ thắng12.24%Top 452.19%
    Tỉ lệ chọn2%
  • A
    Vị trí TB4.25Thay đổi thứ hạng−0.57Tỷ lệ thắng15.74%Top 455.09%
    Tỉ lệ chọn1%
  • A
    Vị trí TB4.36Thay đổi thứ hạng−0.45Tỷ lệ thắng15.13%Top 452.1%
    Tỉ lệ chọn0.6%

Kỹ năng Rakan

Điệu Vũ Mê Hồn

Điệu Vũ Mê Hồn

35 / 105
Nhận 290/340/435 Lá Chắn trong 4 giây. Sau đó, ban cho đồng minh đã gây nhiều sát thương nhất trong giao tranh này 90/100/130% Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.

Chỉ số Rakan

700/​1260/​2268
Máu
45/​68/​101
Sát thương đòn thường
35/​105
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
35
Giáp
35
Kháng phép
0.60
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Rakan

  • 1
    Vị trí TB 5.3621.2%
  • 2
    Vị trí TB 4.7664.6%
  • 3
    Vị trí TB 4.2414.1%
  • 4
    Vị trí TB 2.410.1%

Phân bố đồ Rakan

  • 0
    Vị trí TB 4.8481%
  • 1
    Vị trí TB 4.816.8%
  • 2
    Vị trí TB 5.133%
  • 3
    Vị trí TB 4.429.2%

Hệ Rakan

Synergy Rakan

Thường ghép cùng Rakan

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.47Tỷ lệ thắng16.41%Top 449.08%Tỉ lệ chọn1.8%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.55Tỷ lệ thắng13.75%Top 448.39%Tỉ lệ chọn2.71%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.58Tỷ lệ thắng9.5%Top 449.38%Tỉ lệ chọn0.84%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.64Tỷ lệ thắng8.07%Top 448.22%Tỉ lệ chọn1.09%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.64Tỷ lệ thắng10.76%Top 446.77%Tỉ lệ chọn2.01%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.77Tỷ lệ thắng6.51%Top 446.08%Tỉ lệ chọn1.13%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.76Tỷ lệ thắng12.03%Top 444.7%Tỉ lệ chọn1.56%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Rakan nhiều nhất trong TFT?
Ấn Thần Rừng là trang bị cải thiện thứ hạng của Rakan nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Rakan tốt hơn 0.84 so với khi không có và đạt 3.98.

Cách trang Rakan được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Rakan này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Rakan thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Rakan thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Rakan này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.