SeeMeta

Cách lên đồ Alune TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Alune

Alune
Hòa HợpMặt TrăngThuật Sư

Alune

STier giảm so với bản vá trước, trước đây S+5Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý21 192 trận

Vị trí TB
3.77
Tỉ lệ chọn
11.74%
Top 4
63.48%
Tỷ lệ thắng
20.23%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S+
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.51Thay đổi thứ hạng−0.26Tỷ lệ thắng19.08%Top 467.94%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • S
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Gậy Quá KhổNước Mắt Nữ Thần
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.66Thay đổi thứ hạng−0.11Tỷ lệ thắng22.52%Top 462.76%
    Tỉ lệ chọn1.6%
  • A
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.72Thay đổi thứ hạng−0.05Tỷ lệ thắng20.89%Top 463.11%
    Tỉ lệ chọn1.1%
  • A
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Nanh Nashor
    Cung GỗĐai Khổng Lồ
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.76Thay đổi thứ hạng0.00Tỷ lệ thắng19.69%Top 463.78%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • A
    Ấn Thuật Sĩ
    Chảo VàngNước Mắt Nữ Thần
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB3.55Thay đổi thứ hạng−0.22Tỷ lệ thắng26.14%Top 471.59%
    Tỉ lệ chọn0.4%

Đồ hàng đầu cho Alune

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.27Thay đổi thứ hạng−0.50Tỷ lệ thắng24.77%Top 473.36%
    Tỉ lệ chọn1%
  • S
    Vị trí TB3.50Thay đổi thứ hạng−0.29Tỷ lệ thắng19.82%Top 469.41%
    Tỉ lệ chọn8%
  • S
    Vị trí TB3.51Thay đổi thứ hạng−0.27Tỷ lệ thắng20.83%Top 469.14%
    Tỉ lệ chọn5.6%
  • S
    Vị trí TB3.30Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng34.87%Top 469.08%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Vị trí TB3.66Thay đổi thứ hạng−0.13Tỷ lệ thắng19.69%Top 465.8%
    Tỉ lệ chọn15.6%

Kỹ năng Alune

Trăng Mờ

Trăng Mờ

0 / 35
Gọi 9 mảnh trăng rơi xuống, chia đều cho 3 kẻ địch gần nhất, gây 55/83/500 sát thương phép với mỗi mục tiêu. Nếu trăng tròn, cả mặt trăng sẽ giáng xuống sân đấu, gây 2350/3600/7500 sát thương phép chia đều cho tất cả kẻ địch.

Chỉ số Alune

900/​1620/​2916
Máu
40/​60/​90
Sát thương đòn thường
0/​35
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
45
Giáp
45
Kháng phép
0.85
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Alune

  • 1
    Vị trí TB 4.3462.2%
  • 2
    Vị trí TB 2.8337.7%
  • 3
    Vị trí TB 10.1%

Phân bố đồ Alune

  • 0
    Vị trí TB 3.7623.6%
  • 1
    Vị trí TB 3.7411%
  • 2
    Vị trí TB 4.0311.2%
  • 3
    Vị trí TB 3.7354.3%

Hệ Alune

Synergy Alune

Thường ghép cùng Alune

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.25Tỷ lệ thắng13.06%Top 455.01%Tỉ lệ chọn3.37%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.37Tỷ lệ thắng7.14%Top 454.75%Tỉ lệ chọn3.81%
A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.42Tỷ lệ thắng10.64%Top 452.55%Tỉ lệ chọn4.04%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.45Tỷ lệ thắng12.6%Top 450.81%Tỉ lệ chọn3.61%
B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.47Tỷ lệ thắng16.41%Top 449.08%Tỉ lệ chọn1.8%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.88Tỷ lệ thắng6.11%Top 442.74%Tỉ lệ chọn0.84%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB5.14Tỷ lệ thắng12.95%Top 437.06%Tỉ lệ chọn5.47%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Alune nhiều nhất trong TFT?
Bàn Tay Công Lý là trang bị cải thiện thứ hạng của Alune nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Alune tốt hơn 0.50 so với khi không có và đạt 3.27.

Cách trang Alune được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Alune này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Alune thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Alune thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Alune này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.