SeeMeta

Cách lên đồ Varus TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Varus

Varus
Hỏa NgụcLiên Kích

Varus

B1Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý17 506 trận

Vị trí TB
4.55
Tỉ lệ chọn
9.7%
Top 4
50.55%
Tỷ lệ thắng
9.07%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • A
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Vị trí TB3.98Thay đổi thứ hạng−0.58Tỷ lệ thắng15.71%Top 462.86%
    Tỉ lệ chọn1.2%
  • A
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB3.96Thay đổi thứ hạng−0.59Tỷ lệ thắng12.9%Top 460.75%
    Tỉ lệ chọn1.1%
  • A
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.30Thay đổi thứ hạng−1.25Tỷ lệ thắng25%Top 473.75%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • A
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.96Thay đổi thứ hạng−0.59Tỷ lệ thắng10.13%Top 460.76%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • A
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Vị trí TB3.61Thay đổi thứ hạng−0.94Tỷ lệ thắng20.29%Top 471.01%
    Tỉ lệ chọn0.4%

Đồ hàng đầu cho Varus

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.82Thay đổi thứ hạng−0.75Tỷ lệ thắng18.69%Top 463.13%
    Tỉ lệ chọn2.3%
  • S
    Vị trí TB3.87Thay đổi thứ hạng−0.68Tỷ lệ thắng10.62%Top 463.72%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Vị trí TB4.09Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng17.35%Top 457.65%
    Tỉ lệ chọn3.4%
  • A
    Vị trí TB4.06Thay đổi thứ hạng−0.49Tỷ lệ thắng10.95%Top 458.71%
    Tỉ lệ chọn1.2%
  • A
    Vị trí TB4.01Thay đổi thứ hạng−0.55Tỷ lệ thắng12.78%Top 463.89%
    Tỉ lệ chọn1%

Kỹ năng Varus

Mũi Tên Xuyên Phá

Mũi Tên Xuyên Phá

20 / 110
Vận sức, sau đó bắn một mũi tên theo đường thẳng có nhiều kẻ địch nhất xuyên qua mục tiêu. Nó gây 445/670/1070 sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng đòn, giảm đi 40% với mỗi kẻ địch nó đi qua (tối thiểu 40%).

Chỉ số Varus

500/​900/​1620
Máu
40/​60/​90
Sát thương đòn thường
20/​110
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
25
Giáp
25
Kháng phép
0.75
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Varus

  • 1
    Vị trí TB 5.0817.7%
  • 2
    Vị trí TB 4.6349.5%
  • 3
    Vị trí TB 4.1532.6%
  • 4
    Vị trí TB 2.450.3%

Phân bố đồ Varus

  • 0
    Vị trí TB 4.5557.7%
  • 1
    Vị trí TB 4.9011.5%
  • 2
    Vị trí TB 5.068.4%
  • 3
    Vị trí TB 4.1822.5%

Hệ Varus

Synergy Varus

Thường ghép cùng Varus

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.25Tỷ lệ thắng13.06%Top 455.01%Tỉ lệ chọn3.37%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.37Tỷ lệ thắng7.14%Top 454.75%Tỉ lệ chọn3.81%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.66Tỷ lệ thắng8.8%Top 448.85%Tỉ lệ chọn1.73%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.77Tỷ lệ thắng6.51%Top 446.08%Tỉ lệ chọn1.13%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Varus nhiều nhất trong TFT?
Đao Chớp là trang bị cải thiện thứ hạng của Varus nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Varus tốt hơn 0.81 so với khi không có và đạt 3.74.

Cách trang Varus được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Varus này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Varus thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Varus thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Varus này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.