Background image

Rồng Ngàn Tuổi

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Rồng Ngàn Tuổi

Rồng Ngàn Tuổi
Bá ChủQuái Rừng

Rồng Ngàn Tuổi

S5Hàng giữa

Bản vá 18.2 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý16 599 trận

Vị trí TB
3.82
Tỉ lệ chọn
8.92%
Top 4
61.88%
Tỷ lệ thắng
21.2%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

Kỹ năng Rồng Ngàn Tuổi

Sức Nóng Vô Song

Sức Nóng Vô Song

20 / 60
Nội Tại: Đòn đánh gây 75/75/100% sát thương lên những kẻ địch liền kề mục tiêu. Kích Hoạt: Trở nên bất tử và bay lên không trung. Khi quay lại, làm choáng tất cả kẻ địch trong 1.25/1.25/99 giây, nhận 15/15/100% Hút Máu Toàn Phần, và Thiêu Đốt chúng trong 3/3/99 giây. Kẻ địch bị thiêu đốt chịu sát thương vật lý bằng 2/2/20% Máu tối đa mỗi giây. Thay thế kỹ năng này bằng Hơi Thở Của Rồng và lập tức sử dụng kỹ năng này. Hơi Thở Của Rồng: Phun lửa theo đường thẳng xuyên qua mục tiêu, tấn công nhiều kẻ địch nhất có thể, gây 305/465/7200 sát thương vật lý, giảm đi 20% với mỗi kẻ địch đã xuyên qua (tối thiểu 20%.) Thiêu đốt kẻ địch trong 3/3/99 giây. Bùa Rồng Ngàn Tuổi: Gây sát thương lên kẻ địch dưới 12% Máu sẽ hành quyết mục tiêu.

Chỉ số Rồng Ngàn Tuổi

1800/​3240/​5832
Máu
125/​188/​281
Sát thương đòn thường
20/​60
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
75
Giáp
75
Kháng phép
0.50
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
2
Tầm đánh

Phân bố cấp Rồng Ngàn Tuổi

  • 1
    Vị trí TB 4.7950.9%
  • 2
    Vị trí TB 2.8248.6%
  • 3
    Vị trí TB 1.280.4%
  • 4
    Vị trí TB —0%

Phân bố đồ Rồng Ngàn Tuổi

  • 0
    Vị trí TB 4.297.7%
  • 1
    Vị trí TB 4.556%
  • 2
    Vị trí TB 4.7910.2%
  • 3
    Vị trí TB 3.5876.1%

Hệ Rồng Ngàn Tuổi

Synergy Rồng Ngàn Tuổi

  • S+
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.08Tỷ lệ thắng30.91%Top 475.43%
    Tỉ lệ chọn7%
  • S+
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Kiếm Tử Thần
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB3.61Tỷ lệ thắng28.47%Top 463.35%
    Tỉ lệ chọn6.1%
  • S+
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.24Tỷ lệ thắng28.87%Top 471.6%
    Tỉ lệ chọn2.6%
  • S+
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Kiếm Tử Thần
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB3.49Tỷ lệ thắng30.47%Top 464.5%
    Tỉ lệ chọn2%

Đồ hàng đầu cho Rồng Ngàn Tuổi

  • S+
    Vị trí TB3.69Tỷ lệ thắng24.42%Top 463.51%
    Tỉ lệ chọn50.7%
  • S+
    Vị trí TB3.55Tỷ lệ thắng26.01%Top 466.35%
    Tỉ lệ chọn24.2%
  • S+
    Vị trí TB3.56Tỷ lệ thắng25.7%Top 465.63%
    Tỉ lệ chọn22.3%
  • S+
    Vị trí TB3.75Tỷ lệ thắng24.56%Top 462.38%
    Tỉ lệ chọn20.6%

Bộ lọc

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Không có đội hình khớp bộ lọc. Đặt lại bộ lọc hoặc tải lại trang.

Cách trang Rồng Ngàn Tuổi được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Rồng Ngàn Tuổi này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Rồng Ngàn Tuổi thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Rồng Ngàn Tuổi thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Rồng Ngàn Tuổi này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.