SeeMeta

Cách lên đồ Camille TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Camille

Camille
Tiên Hắc ÁmTàn Phá

Camille

D1Hàng giữa

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý8 733 trận

Vị trí TB
5.39
Tỉ lệ chọn
4.84%
Top 4
34.25%
Tỷ lệ thắng
6.94%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

  • A
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.54Thay đổi thứ hạng−1.86Tỷ lệ thắng18.64%Top 469.49%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB3.98Thay đổi thứ hạng−1.42Tỷ lệ thắng8.16%Top 465.31%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • B
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Vị trí TB4.08Thay đổi thứ hạng−1.32Tỷ lệ thắng16.67%Top 454.76%
    Tỉ lệ chọn1%
  • B
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB4.18Thay đổi thứ hạng−1.22Tỷ lệ thắng20%Top 456.36%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • C
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Vị trí TB4.20Thay đổi thứ hạng−1.21Tỷ lệ thắng10.47%Top 455.81%
    Tỉ lệ chọn1%

Đồ hàng đầu cho Camille

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.85Thay đổi thứ hạng−1.57Tỷ lệ thắng10.71%Top 466.67%
    Tỉ lệ chọn1.9%
  • S
    Vị trí TB3.78Thay đổi thứ hạng−1.63Tỷ lệ thắng12.9%Top 466.94%
    Tỉ lệ chọn1.4%
  • A
    Vị trí TB4.32Thay đổi thứ hạng−1.30Tỷ lệ thắng10.41%Top 455.37%
    Tỉ lệ chọn17.5%
  • A
    Vị trí TB4.37Thay đổi thứ hạng−1.18Tỷ lệ thắng11.2%Top 453.33%
    Tỉ lệ chọn13.4%
  • A
    Vị trí TB4.35Thay đổi thứ hạng−1.15Tỷ lệ thắng11.96%Top 455.29%
    Tỉ lệ chọn9.1%

Kỹ năng Camille

Đá Quét Phòng Ngự

Đá Quét Phòng Ngự

0 / 25
Chém mục tiêu gây 160/240/400 sát thương vật lý và nhận 60/90/200 Lá Chắn trong 2 giây.

Chỉ số Camille

700/​1260/​2268
Máu
40/​60/​90
Sát thương đòn thường
0/​25
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
40
Giáp
40
Kháng phép
0.75
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Camille

  • 1
    Vị trí TB 6.559.6%
  • 2
    Vị trí TB 5.9150.6%
  • 3
    Vị trí TB 4.4939.4%
  • 4
    Vị trí TB 2.410.5%

Phân bố đồ Camille

  • 0
    Vị trí TB 5.9651.3%
  • 1
    Vị trí TB 5.739.1%
  • 2
    Vị trí TB 5.556.1%
  • 3
    Vị trí TB 4.4133.5%

Hệ Camille

Synergy Camille

Thường ghép cùng Camille

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.66Tỷ lệ thắng8.8%Top 448.85%Tỉ lệ chọn1.73%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB5.14Tỷ lệ thắng12.95%Top 437.06%Tỉ lệ chọn5.47%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Camille nhiều nhất trong TFT?
Rìu Hỏa Ngục là trang bị cải thiện thứ hạng của Camille nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Camille tốt hơn 1.63 so với khi không có và đạt 3.78.

Cách trang Camille được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Camille này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Camille thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Camille thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Camille này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.