SeeMeta

Cách lên đồ Veigar TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Veigar

Veigar
Gai ĐenTinh NghịchThuật Sư

Veigar

B1Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý21 234 trận

Vị trí TB
4.51
Tỉ lệ chọn
11.77%
Top 4
49.85%
Tỷ lệ thắng
10.35%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S+
    Lõi Bình Minh
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.21Thay đổi thứ hạng−1.33Tỷ lệ thắng28.94%Top 472.49%
    Tỉ lệ chọn1.6%
  • S
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Bão Tố Luden
    Vị trí TB3.46Thay đổi thứ hạng−1.08Tỷ lệ thắng21.84%Top 469.47%
    Tỉ lệ chọn1.8%
  • A
    Thánh Kiếm Manazane
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.99Thay đổi thứ hạng−0.53Tỷ lệ thắng10.95%Top 461.43%
    Tỉ lệ chọn1%
  • A
    Lõi Bình Minh
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Kiếm Súng Hextech
    Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.06Thay đổi thứ hạng−1.46Tỷ lệ thắng28.18%Top 477.27%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • A
    Lõi Bình Minh
    Ấn Thực Vật (Nâng Cấp)
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Vị trí TB2.55Thay đổi thứ hạng−1.97Tỷ lệ thắng42.86%Top 482.14%
    Tỉ lệ chọn0.3%

Đồ hàng đầu cho Veigar

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.14Thay đổi thứ hạng−1.44Tỷ lệ thắng28.88%Top 473.5%
    Tỉ lệ chọn4.6%
  • S
    Vị trí TB3.37Thay đổi thứ hạng−1.20Tỷ lệ thắng22.51%Top 471.75%
    Tỉ lệ chọn4%
  • S
    Vị trí TB3.79Thay đổi thứ hạng−0.73Tỷ lệ thắng18.24%Top 461.49%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • S
    Vị trí TB3.82Thay đổi thứ hạng−0.70Tỷ lệ thắng17.29%Top 461.65%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • A
    Vị trí TB4.15Thay đổi thứ hạng−0.38Tỷ lệ thắng15.38%Top 455.89%
    Tỉ lệ chọn4.2%

Kỹ năng Veigar

Vụ Nổ Vũ Trụ

Vụ Nổ Vũ Trụ

0 / 30
Phóng ra một luồng năng lượng khổng lồ vào mục tiêu, gây 190/285/430 sát thương phép, tăng thành 285/430/640 nếu mục tiêu còn dưới 30% Máu tối đa. Nếu mục tiêu bị hạ gục, nhận vĩnh viễn 2% Sức Mạnh Phép Thuật.

Chỉ số Veigar

500/​900/​1620
Máu
25/​38/​56
Sát thương đòn thường
0/​30
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
25
Giáp
25
Kháng phép
0.70
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Veigar

  • 1
    Vị trí TB 5.287.8%
  • 2
    Vị trí TB 4.6045.6%
  • 3
    Vị trí TB 4.3246.2%
  • 4
    Vị trí TB 2.850.4%

Phân bố đồ Veigar

  • 0
    Vị trí TB 4.5147.8%
  • 1
    Vị trí TB 4.656.2%
  • 2
    Vị trí TB 5.343.5%
  • 3
    Vị trí TB 4.4342.6%

Hệ Veigar

Synergy Veigar

Thường ghép cùng Veigar

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.23Tỷ lệ thắng7.76%Top 456.61%Tỉ lệ chọn1.78%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.25Tỷ lệ thắng13.69%Top 454.12%Tỉ lệ chọn3.31%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.45Tỷ lệ thắng12.6%Top 450.81%Tỉ lệ chọn3.61%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.85Tỷ lệ thắng5.33%Top 443.84%Tỉ lệ chọn1.67%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Veigar nhiều nhất trong TFT?
Lõi Bình Minh là trang bị cải thiện thứ hạng của Veigar nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Veigar tốt hơn 1.44 so với khi không có và đạt 3.14.

Cách trang Veigar được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Veigar này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Veigar thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Veigar thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Veigar này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.