SeeMeta

Cách lên đồ Nidalee TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Nidalee

Nidalee
Nguyên SinhThích Ứng

Nidalee

A4Hàng giữa

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý19 501 trận

Vị trí TB
4.34
Tỉ lệ chọn
9.92%
Top 4
54.5%
Tỷ lệ thắng
9.53%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

  • S+
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Vị trí TB3.62Thay đổi thứ hạng−0.73Tỷ lệ thắng11.18%Top 469.41%
    Tỉ lệ chọn1.7%
  • S
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB3.73Thay đổi thứ hạng−0.61Tỷ lệ thắng14.73%Top 468.22%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.81Thay đổi thứ hạng−0.53Tỷ lệ thắng12.98%Top 464.42%
    Tỉ lệ chọn1.1%
  • A
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.77Thay đổi thứ hạng−0.58Tỷ lệ thắng10.66%Top 463.96%
    Tỉ lệ chọn1%
  • A
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.81Thay đổi thứ hạng−0.53Tỷ lệ thắng13.18%Top 468.22%
    Tỉ lệ chọn0.7%

Đồ hàng đầu cho Nidalee

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.95Thay đổi thứ hạng−0.43Tỷ lệ thắng11.95%Top 462.63%
    Tỉ lệ chọn9.7%
  • S+
    Vị trí TB3.94Thay đổi thứ hạng−0.41Tỷ lệ thắng11.82%Top 463.85%
    Tỉ lệ chọn3%
  • S
    Vị trí TB3.98Thay đổi thứ hạng−0.40Tỷ lệ thắng11.19%Top 461.41%
    Tỉ lệ chọn11.9%
  • S
    Vị trí TB3.97Thay đổi thứ hạng−0.38Tỷ lệ thắng9.25%Top 462.84%
    Tỉ lệ chọn3.2%
  • S
    Vị trí TB3.99Thay đổi thứ hạng−0.35Tỷ lệ thắng10.1%Top 463.3%
    Tỉ lệ chọn1.5%

Kỹ năng Nidalee

Phóng Lao

Phóng Lao

0 / 45
Thích Ứng Sức mạnh Phép thuật: Nhận 150% Tốc Độ Đánh trong 3 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng phóng lao, gây 185/275/2000 sát thương phép. Đòn đánh thứ 3 sẽ nhắm vào kẻ địch xa nhất, có ít trang bị nhất và gây 330/500/3000 sát thương phép. Thích Ứng Sức mạnh Công kích: Biến hình thành một Sát Thủ dạng báo Cận Chiến để tấn công kẻ địch.

Chỉ số Nidalee

850/​1530/​2754
Máu
35/​53/​79
Sát thương đòn thường
0/​45
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
30
Giáp
30
Kháng phép
0.80
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Nidalee

  • 1
    Vị trí TB 5.6028.5%
  • 2
    Vị trí TB 3.8670.6%
  • 3
    Vị trí TB 1.360.9%

Phân bố đồ Nidalee

  • 0
    Vị trí TB 4.969.8%
  • 1
    Vị trí TB 5.067.8%
  • 2
    Vị trí TB 4.9512.1%
  • 3
    Vị trí TB 4.0670.3%

Hệ Nidalee

Synergy Nidalee

Thường ghép cùng Nidalee

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.35Tỷ lệ thắng7.27%Top 455.04%Tỉ lệ chọn3.56%
A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng10.56%Top 452.94%Tỉ lệ chọn3.79%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.46Tỷ lệ thắng7.05%Top 454.31%Tỉ lệ chọn0.52%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Nidalee nhiều nhất trong TFT?
Móng Vuốt Sterak là trang bị cải thiện thứ hạng của Nidalee nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Nidalee tốt hơn 0.44 so với khi không có và đạt 4.02.

Cách trang Nidalee được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Nidalee này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Nidalee thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Nidalee thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Nidalee này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.