SeeMeta

Cách lên đồ Yunara TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Yunara

Yunara
Hoa LinhĐao Phủ

Yunara

D2Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý14 660 trận

Vị trí TB
4.69
Tỉ lệ chọn
8.12%
Top 4
47.03%
Tỷ lệ thắng
10.89%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S+
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB3.64Thay đổi thứ hạng−1.06Tỷ lệ thắng24.17%Top 465.83%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • S
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Vị trí TB3.75Thay đổi thứ hạng−0.95Tỷ lệ thắng21.76%Top 463.21%
    Tỉ lệ chọn1.3%
  • A
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.88Thay đổi thứ hạng−0.83Tỷ lệ thắng18.09%Top 463.57%
    Tỉ lệ chọn2.6%
  • A
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.90Thay đổi thứ hạng−0.80Tỷ lệ thắng16.91%Top 462.5%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • A
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB3.61Thay đổi thứ hạng−1.08Tỷ lệ thắng18.57%Top 470%
    Tỉ lệ chọn0.5%

Đồ hàng đầu cho Yunara

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.80Thay đổi thứ hạng−0.90Tỷ lệ thắng21.37%Top 461.54%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • S
    Vị trí TB4.07Thay đổi thứ hạng−0.67Tỷ lệ thắng13.93%Top 458.67%
    Tỉ lệ chọn5.8%
  • S
    Vị trí TB4.03Thay đổi thứ hạng−0.68Tỷ lệ thắng16.09%Top 460.43%
    Tỉ lệ chọn1.6%
  • A
    Vị trí TB4.37Thay đổi thứ hạng−0.38Tỷ lệ thắng12.88%Top 453.98%
    Tỉ lệ chọn14.2%
  • A
    Vị trí TB4.30Thay đổi thứ hạng−0.43Tỷ lệ thắng13.65%Top 454.25%
    Tỉ lệ chọn8.1%

Kỹ năng Yunara

Kết Linh Thành Châu

Kết Linh Thành Châu

0 / 35
Lướt và phóng một quả cầu vào mục tiêu hiện tại, gây 170/255/395 sát thương vật lý và tách ra, gây 59.5/89.25/138.25 sát thương vật lý lên 2 kẻ địch ở gần.

Chỉ số Yunara

550/​990/​1782
Máu
42/​63/​95
Sát thương đòn thường
0/​35
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
30
Giáp
30
Kháng phép
0.75
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Yunara

  • 1
    Vị trí TB 5.3812.5%
  • 2
    Vị trí TB 5.2540%
  • 3
    Vị trí TB 4.0547.2%
  • 4
    Vị trí TB 2.590.3%

Phân bố đồ Yunara

  • 0
    Vị trí TB 4.8432.1%
  • 1
    Vị trí TB 5.318.1%
  • 2
    Vị trí TB 5.708.8%
  • 3
    Vị trí TB 4.3250.9%

Hệ Yunara

Synergy Yunara

Thường ghép cùng Yunara

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.29Tỷ lệ thắng10.14%Top 455.29%Tỉ lệ chọn0.76%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.6Tỷ lệ thắng12.51%Top 448.94%Tỉ lệ chọn4.26%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.61Tỷ lệ thắng11.01%Top 447.01%Tỉ lệ chọn2.03%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Yunara nhiều nhất trong TFT?
Áo Choàng Thủy Ngân là trang bị cải thiện thứ hạng của Yunara nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Yunara tốt hơn 0.90 so với khi không có và đạt 3.80.

Cách trang Yunara được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Yunara này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Yunara thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Yunara thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Yunara này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.