SeeMeta

Cách lên đồ Rammus TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Rammus

Rammus
Tinh NghịchVệ Quân

Rammus

B3Hàng trước

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý19 871 trận

Vị trí TB
4.52
Tỉ lệ chọn
11.01%
Top 4
49.58%
Tỷ lệ thắng
10.77%

Tướng chống chịu nên đặt ở hàng trước.

  • S+
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Vương Miện Hoàng Gia
    Gậy Quá KhổGiáp Lưới
    Vị trí TB3.64Thay đổi thứ hạng−0.93Tỷ lệ thắng18.35%Top 465.91%
    Tỉ lệ chọn4.6%
  • S
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Áo Choàng Lửa
    Giáp LướiĐai Khổng Lồ
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.98Thay đổi thứ hạng−0.55Tỷ lệ thắng12.45%Top 461.04%
    Tỉ lệ chọn1.3%
  • S
    Nỏ Sét
    Gậy Quá KhổÁo Choàng Bạc
    Áo Choàng Lửa
    Giáp LướiĐai Khổng Lồ
    Trái Tim Kiên Định
    Giáp LướiGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.97Thay đổi thứ hạng−0.56Tỷ lệ thắng9.55%Top 464.97%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • A
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Tâm Linh
    Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.96Thay đổi thứ hạng−0.58Tỷ lệ thắng18.56%Top 458.98%
    Tỉ lệ chọn3.4%
  • A
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Vương Miện Hoàng Gia
    Gậy Quá KhổGiáp Lưới
    Vị trí TB4.02Thay đổi thứ hạng−0.51Tỷ lệ thắng14.25%Top 458.87%
    Tỉ lệ chọn1.9%

Đồ hàng đầu cho Rammus

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.64Thay đổi thứ hạng−0.89Tỷ lệ thắng20.51%Top 465.81%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • S
    Vị trí TB4.03Thay đổi thứ hạng−0.56Tỷ lệ thắng14.53%Top 458.81%
    Tỉ lệ chọn11.9%
  • S
    Vị trí TB4.02Thay đổi thứ hạng−0.51Tỷ lệ thắng17.84%Top 457.3%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • S
    Vị trí TB4.04Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng19.2%Top 460.8%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • A
    Vị trí TB4.30Thay đổi thứ hạng−0.29Tỷ lệ thắng12.48%Top 453.56%
    Tỉ lệ chọn22.1%

Kỹ năng Rammus

Thế Thủ

Thế Thủ

30 / 80
Khiêu khích, buộc kẻ địch tấn công tướng này. Trong 4 giây, nhận 400/550/700 Lá Chắn cùng 60 Giáp và Kháng Phép. Khi Lá Chắn vỡ, gây 50/75/120 sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 2 Ô.

Chỉ số Rammus

1100/​1980/​3564
Máu
50/​75/​113
Sát thương đòn thường
30/​80
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
50
Giáp
50
Kháng phép
0.60
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Rammus

  • 1
    Vị trí TB 5.976.7%
  • 2
    Vị trí TB 5.1553.9%
  • 3
    Vị trí TB 3.4239.5%

Phân bố đồ Rammus

  • 0
    Vị trí TB 4.9918.7%
  • 1
    Vị trí TB 5.325.5%
  • 2
    Vị trí TB 5.547.6%
  • 3
    Vị trí TB 4.2168.3%

Hệ Rammus

Synergy Rammus

Thường ghép cùng Rammus

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.25Tỷ lệ thắng13.69%Top 454.12%Tỉ lệ chọn3.31%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.53Tỷ lệ thắng7.99%Top 450.4%Tỉ lệ chọn2.43%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.55Tỷ lệ thắng13.75%Top 448.39%Tỉ lệ chọn2.71%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.85Tỷ lệ thắng5.33%Top 443.84%Tỉ lệ chọn1.67%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Rammus nhiều nhất trong TFT?
Ấn Tiên Phong là trang bị cải thiện thứ hạng của Rammus nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Rammus tốt hơn 0.89 so với khi không có và đạt 3.64.

Cách trang Rammus được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Rammus này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Rammus thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Rammus thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Rammus này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.