SeeMeta

Cách lên đồ Malphite TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Malphite

Malphite
Gai ĐenCự Thạch

Malphite

C4Hàng trước

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý9 993 trận

Vị trí TB
4.68
Tỉ lệ chọn
5.54%
Top 4
47.43%
Tỷ lệ thắng
7.85%

Tướng chống chịu nên đặt ở hàng trước.

  • S+
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Vương Miện Hoàng Gia
    Gậy Quá KhổGiáp Lưới
    Vị trí TB4.03Thay đổi thứ hạng−0.70Tỷ lệ thắng10.35%Top 460.63%
    Tỉ lệ chọn7.4%
  • S
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Vương Miện Hoàng Gia
    Gậy Quá KhổGiáp Lưới
    Vị trí TB3.94Thay đổi thứ hạng−0.75Tỷ lệ thắng12.28%Top 461.4%
    Tỉ lệ chọn1.7%
  • A
    Vương Miện Hoàng Gia
    Gậy Quá KhổGiáp Lưới
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Tâm Linh
    Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB4.25Thay đổi thứ hạng−0.43Tỷ lệ thắng7.35%Top 457.84%
    Tỉ lệ chọn2%
  • A
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Vuốt Rồng
    Áo Choàng BạcÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB4.10Thay đổi thứ hạng−0.59Tỷ lệ thắng9.47%Top 462.63%
    Tỉ lệ chọn1.9%
  • A
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Giáp Vai Nguyệt Thần
    Áo Choàng BạcĐai Khổng Lồ
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB4.09Thay đổi thứ hạng−0.60Tỷ lệ thắng12.28%Top 463.16%
    Tỉ lệ chọn0.6%

Đồ hàng đầu cho Malphite

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB4.25Thay đổi thứ hạng−0.45Tỷ lệ thắng6.45%Top 457.42%
    Tỉ lệ chọn4.7%
  • S
    Vị trí TB4.27Thay đổi thứ hạng−0.51Tỷ lệ thắng8.75%Top 456.15%
    Tỉ lệ chọn20.6%
  • S
    Vị trí TB4.30Thay đổi thứ hạng−0.39Tỷ lệ thắng10.94%Top 455.47%
    Tỉ lệ chọn1.3%
  • A
    Vị trí TB4.48Thay đổi thứ hạng−0.31Tỷ lệ thắng8.23%Top 451.38%
    Tỉ lệ chọn36.6%
  • A
    Vị trí TB4.45Thay đổi thứ hạng−0.24Tỷ lệ thắng6.92%Top 451.05%
    Tỉ lệ chọn8.1%

Kỹ năng Malphite

Vỏ Cây Hóa Đá

Vỏ Cây Hóa Đá

30 / 80
Nhận 700/850/2000 Lá Chắn trong 4 giây và trở nên hóa đá. Khi lá chắn vỡ, giải phóng một làn sóng năng lượng hắc ám, gây 82/123/3398.6 sát thương phép lên các kẻ địch trong phạm vi 2/2/3 ô.

Chỉ số Malphite

1300/​2340/​4212
Máu
70/​105/​158
Sát thương đòn thường
30/​80
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
70
Giáp
70
Kháng phép
0.55
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Malphite

  • 1
    Vị trí TB 5.7929.9%
  • 2
    Vị trí TB 4.2469.3%
  • 3
    Vị trí TB 1.390.8%

Phân bố đồ Malphite

  • 0
    Vị trí TB 5.1717.1%
  • 1
    Vị trí TB 5.085.6%
  • 2
    Vị trí TB 5.537.5%
  • 3
    Vị trí TB 4.4469.8%

Hệ Malphite

Synergy Malphite

Thường ghép cùng Malphite

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng6.62%Top 452.22%Tỉ lệ chọn1.29%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.52Tỷ lệ thắng7.16%Top 452.67%Tỉ lệ chọn0.58%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.57Tỷ lệ thắng8.75%Top 449.72%Tỉ lệ chọn1.85%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Malphite nhiều nhất trong TFT?
Vương Miện Hoàng Gia là trang bị cải thiện thứ hạng của Malphite nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Malphite tốt hơn 0.51 so với khi không có và đạt 4.27.

Cách trang Malphite được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Malphite này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Malphite thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Malphite thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Malphite này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.