SeeMeta

Cách lên đồ Ashe TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Ashe

Ashe
Hoa LinhThợ Săn

Ashe

S5Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý12 683 trận

Vị trí TB
3.94
Tỉ lệ chọn
7.03%
Top 4
60.46%
Tỷ lệ thắng
17.46%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S+
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB3.28Thay đổi thứ hạng−0.69Tỷ lệ thắng27.31%Top 471.37%
    Tỉ lệ chọn4.2%
  • A
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Vị trí TB3.36Thay đổi thứ hạng−0.59Tỷ lệ thắng27.12%Top 469.49%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • A
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB3.58Thay đổi thứ hạng−0.36Tỷ lệ thắng19.44%Top 470.83%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • A
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Vị trí TB2.95Thay đổi thứ hạng−1.00Tỷ lệ thắng26.56%Top 479.69%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • A
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.26Thay đổi thứ hạng−0.69Tỷ lệ thắng16.28%Top 481.4%
    Tỉ lệ chọn0.3%

Đồ hàng đầu cho Ashe

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.43Thay đổi thứ hạng−0.52Tỷ lệ thắng25.35%Top 470.51%
    Tỉ lệ chọn1.7%
  • S
    Vị trí TB3.54Thay đổi thứ hạng−0.40Tỷ lệ thắng16.17%Top 471.26%
    Tỉ lệ chọn1.3%
  • S
    Vị trí TB3.45Thay đổi thứ hạng−0.50Tỷ lệ thắng23.38%Top 468.18%
    Tỉ lệ chọn1.2%
  • A
    Vị trí TB3.58Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng21.7%Top 466.34%
    Tỉ lệ chọn25.4%
  • A
    Vị trí TB3.75Thay đổi thứ hạng−0.22Tỷ lệ thắng16.25%Top 465%
    Tỉ lệ chọn8.2%

Kỹ năng Ashe

Khe Nứt Tâm Linh

Khe Nứt Tâm Linh

0 / 80
Bắn một mũi tên xuyên qua nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 465/700/1000 sát thương vật lý, giảm đi 80/80/40% với mỗi kẻ địch trúng phải (tối thiểu 20%). Nếu không có kẻ địch nào trúng chiêu, hoàn trả 70% năng lượng tiêu hao. Mũi tên để lại một vệt dài trong 3/3/20 giây, gây 11/17/220 + 1.5/1.5/10% sát thương vật lý mỗi giây theo Máu tối đa lên các kẻ địch trong phạm vi, đồng thời Làm Chậm chúng đi 20%. Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh

Chỉ số Ashe

900/​1620/​2916
Máu
75/​113/​169
Sát thương đòn thường
0/​80
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
45
Giáp
45
Kháng phép
0.80
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
6
Tầm đánh

Phân bố cấp Ashe

  • 1
    Vị trí TB 4.6259.5%
  • 2
    Vị trí TB 2.9740.3%
  • 3
    Vị trí TB 10.2%

Phân bố đồ Ashe

  • 0
    Vị trí TB 4.0221.1%
  • 1
    Vị trí TB 4.0912.3%
  • 2
    Vị trí TB 4.3713.1%
  • 3
    Vị trí TB 3.7853.5%

Hệ Ashe

Synergy Ashe

Thường ghép cùng Ashe

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng14.42%Top 450.35%Tỉ lệ chọn2.27%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.52Tỷ lệ thắng7.16%Top 452.67%Tỉ lệ chọn0.58%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.61Tỷ lệ thắng11.01%Top 447.01%Tỉ lệ chọn2.03%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.64Tỷ lệ thắng8.07%Top 448.22%Tỉ lệ chọn1.09%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Ashe nhiều nhất trong TFT?
Mũ Thích Nghi là trang bị cải thiện thứ hạng của Ashe nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Ashe tốt hơn 0.52 so với khi không có và đạt 3.43.

Cách trang Ashe được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Ashe này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Ashe thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Ashe thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Ashe này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.