Cách lên đồ Sói Hắc Ám TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Sói Hắc Ám

Sói Hắc Ám
Quái RừngTàn Phá

Sói Hắc Ám

B2Hàng giữa

Bản vá 18.3 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý20 003 trận

Vị trí TB
4.53
Tỉ lệ chọn
5.95%
Top 4
50.42%
Tỷ lệ thắng
8.87%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

Kỹ năng Sói Hắc Ám

Vuốt Xé

Vuốt Xé

0 / 40
Nhảy đến kẻ địch thấp Máu nhất trong phạm vi 3 Ô và gây 500/1050/2250 sát thương vật lý. 2 đòn đánh tiếp theo được tăng 175% Tốc Độ Đánh và gây 60/90/135 sát thương vật lý cộng thêm. Bùa Xám: Nhận thêm Chuẩn Xác và 25% Tỉ Lệ Chí Mạng, tăng lên tối đa 75% dựa trên Máu đã mất.

Chỉ số Sói Hắc Ám

700/​1260/​2268
Máu
50/​75/​113
Sát thương đòn thường
0/​40
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
40
Giáp
40
Kháng phép
0.75
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Sói Hắc Ám

  • 1
    Vị trí TB 5.1112.5%
  • 2
    Vị trí TB 4.7055.5%
  • 3
    Vị trí TB 4.0431.6%
  • 4
    Vị trí TB 2.740.4%

Phân bố đồ Sói Hắc Ám

  • 0
    Vị trí TB 4.5465.2%
  • 1
    Vị trí TB 4.886.8%
  • 2
    Vị trí TB 5.094.6%
  • 3
    Vị trí TB 4.3123.5%

Hệ Sói Hắc Ám

Synergy Sói Hắc Ám

Thường ghép cùng Sói Hắc Ám

  • S+
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Thủy Ngân
    Áo Choàng BạcGăng Đấu Tập
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Vị trí TB3.46Thay đổi thứ hạng−1.08Tỷ lệ thắng10.53%Top 470.18%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • S
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.84Thay đổi thứ hạng−0.70Tỷ lệ thắng10.2%Top 473.47%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • A
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Thủy Ngân
    Áo Choàng BạcGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.76Thay đổi thứ hạng−0.78Tỷ lệ thắng6.06%Top 472.73%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • A
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Vị trí TB3.72Thay đổi thứ hạng−0.81Tỷ lệ thắng12.5%Top 468.75%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • A
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB3.73Thay đổi thứ hạng−0.80Tỷ lệ thắng3.33%Top 466.67%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • B
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.93Thay đổi thứ hạng−0.61Tỷ lệ thắng11.6%Top 462.8%
    Tỉ lệ chọn1.3%
  • B
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB4.03Thay đổi thứ hạng−0.50Tỷ lệ thắng11.11%Top 461.11%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • B
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.97Thay đổi thứ hạng−0.57Tỷ lệ thắng6.67%Top 463.33%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • C
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Áo Choàng Thủy Ngân
    Áo Choàng BạcGăng Đấu Tập
    Vị trí TB4.05Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng9.85%Top 461.36%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • C
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Vị trí TB4.27Thay đổi thứ hạng−0.26Tỷ lệ thắng9.62%Top 451.92%
    Tỉ lệ chọn0.3%
  • C
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vị trí TB4.28Thay đổi thứ hạng−0.25Tỷ lệ thắng2.78%Top 455.56%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • C
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB4.34Thay đổi thứ hạng−0.19Tỷ lệ thắng9.38%Top 446.88%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • D
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Vị trí TB4.30Thay đổi thứ hạng−0.23Tỷ lệ thắng9.59%Top 455.48%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • D
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Áo Choàng Thủy Ngân
    Áo Choàng BạcGăng Đấu Tập
    Vị trí TB4.49Thay đổi thứ hạng−0.04Tỷ lệ thắng4.26%Top 453.19%
    Tỉ lệ chọn0.2%

Đồ hàng đầu cho Sói Hắc Ám

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB4.23Thay đổi thứ hạng−0.29Tỷ lệ thắng8.11%Top 458.56%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • S+
    Vị trí TB4.18Thay đổi thứ hạng−0.35Tỷ lệ thắng10.39%Top 459.74%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • S
    Vị trí TB4.27Thay đổi thứ hạng−0.29Tỷ lệ thắng8.87%Top 455.98%
    Tỉ lệ chọn9.1%
  • S
    Vị trí TB4.27Thay đổi thứ hạng−0.27Tỷ lệ thắng7.82%Top 456.27%
    Tỉ lệ chọn4.6%
  • S
    Vị trí TB4.15Thay đổi thứ hạng−0.38Tỷ lệ thắng9.86%Top 457.75%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • A
    Vị trí TB4.30Thay đổi thứ hạng−0.27Tỷ lệ thắng8.24%Top 455.56%
    Tỉ lệ chọn11.7%
  • A
    Vị trí TB4.30Thay đổi thứ hạng−0.26Tỷ lệ thắng8.13%Top 455.95%
    Tỉ lệ chọn5.8%
  • A
    Vị trí TB4.32Thay đổi thứ hạng−0.22Tỷ lệ thắng7.59%Top 455.3%
    Tỉ lệ chọn4.8%
  • A
    Vị trí TB4.35Thay đổi thứ hạng−0.19Tỷ lệ thắng7.22%Top 454.74%
    Tỉ lệ chọn4.4%
  • A
    Vị trí TB4.31Thay đổi thứ hạng−0.22Tỷ lệ thắng6.25%Top 459.38%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • A
    Vị trí TB4.36Thay đổi thứ hạng−0.16Tỷ lệ thắng6.85%Top 456.16%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • B
    Vị trí TB4.39Thay đổi thứ hạng−0.15Tỷ lệ thắng7.44%Top 452.96%
    Tỉ lệ chọn5.5%
  • B
    Vị trí TB4.42Thay đổi thứ hạng−0.12Tỷ lệ thắng7.21%Top 454.23%
    Tỉ lệ chọn2%
  • B
    Vị trí TB4.40Thay đổi thứ hạng−0.13Tỷ lệ thắng8.04%Top 450.45%
    Tỉ lệ chọn1.1%
  • B
    Vị trí TB4.46Thay đổi thứ hạng−0.06Tỷ lệ thắng5.42%Top 452.71%
    Tỉ lệ chọn1%
  • B
    Vị trí TB4.47Thay đổi thứ hạng−0.03Tỷ lệ thắng5.98%Top 452.72%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • B
    Vị trí TB4.41Thay đổi thứ hạng−0.12Tỷ lệ thắng6.4%Top 454.65%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • B
    Vị trí TB4.28Thay đổi thứ hạng−0.25Tỷ lệ thắng6.19%Top 451.55%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • C
    Vị trí TB4.59Thay đổi thứ hạng+0.06Tỷ lệ thắng5.86%Top 451.36%
    Tỉ lệ chọn6.2%
  • C
    Vị trí TB4.48Thay đổi thứ hạng−0.07Tỷ lệ thắng6.82%Top 450.68%
    Tỉ lệ chọn4%
  • C
    Vị trí TB4.47Thay đổi thứ hạng−0.06Tỷ lệ thắng8.35%Top 453.13%
    Tỉ lệ chọn2.6%
  • C
    Vị trí TB4.48Thay đổi thứ hạng−0.05Tỷ lệ thắng7.82%Top 452.84%
    Tỉ lệ chọn2.1%
  • C
    Vị trí TB4.61Thay đổi thứ hạng+0.08Tỷ lệ thắng5.36%Top 444.64%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • C
    Vị trí TB4.66Thay đổi thứ hạng+0.13Tỷ lệ thắng4.71%Top 449.41%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • C
    Vị trí TB4.83Thay đổi thứ hạng+0.30Tỷ lệ thắng3.85%Top 448.72%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • C
    Vị trí TB4.51Thay đổi thứ hạng−0.01Tỷ lệ thắng6.41%Top 451.28%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • D
    Vị trí TB4.66Thay đổi thứ hạng+0.13Tỷ lệ thắng6.97%Top 447.81%
    Tỉ lệ chọn2.5%
  • D
    Vị trí TB5.37Thay đổi thứ hạng+0.85Tỷ lệ thắng5.19%Top 436.32%
    Tỉ lệ chọn1.1%
  • D
    Vị trí TB5.36Thay đổi thứ hạng+0.83Tỷ lệ thắng5.26%Top 436.84%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • D
    Vị trí TB5.13Thay đổi thứ hạng+0.61Tỷ lệ thắng7.38%Top 438.93%
    Tỉ lệ chọn0.7%

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

B
Tier tăng so với bản vá trước, trước đây C

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.41Tỷ lệ thắng7.58%Top 452.68%Tỉ lệ chọn1.16%

Comp đầu game

Veigar
Rek'Sai
Sói Hắc Ám
Kiếm Tử ThầnÁo Choàng Bóng TốiBàn Tay Công Lý
Warwick
Ngọn Giáo ShojinMóng Vuốt SterakQuyền Năng Khổng Lồ
Diana
Akali
Thú Tượng Thạch GiápTrái Tim Kiên ĐịnhGiáp Máu Warmog
Alistar

Vị trí đầu game

Akali
Warwick
Rek'Sai
Sói Hắc Ám
Diana
Alistar
Veigar

Vị trí

Bụi Gai Đỏ
Warwick
Rek'Sai
Sói Hắc Ám
Diana
Sett
Gnar
Veigar
Ahri

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Warwick
Sói Hắc Ám
Sett

Ưu tiên vòng quay

Kiếm B.F.
Nước Mắt Nữ Thần
Đai Khổng Lồ
Cung Gỗ

Đồ chủ lực Warwick

Ngọn Giáo Shojin
Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
Móng Vuốt Sterak
Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
Quyền Năng Khổng Lồ
Cung GỗGiáp Lưới

Đồ chủ lực Sói Hắc Ám

Kiếm Tử Thần
Kiếm B.F.Kiếm B.F.
Áo Choàng Bóng Tối
Kiếm B.F.Giáp Lưới
Bàn Tay Công Lý
Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập

Đồ chủ lực Sett

Trái Tim Kiên Định
Giáp LướiGăng Đấu Tập
Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Khắc chế

Mạnh khi gặp

Yếu khi gặp

Tỷ lệ những ván chung phòng mà đội hình này về hạng cao hơn.

B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.49Tỷ lệ thắng7.59%Top 451.59%Tỉ lệ chọn0.57%
C

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.8Tỷ lệ thắng7.51%Top 445.19%Tỉ lệ chọn2.2%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Sói Hắc Ám nhiều nhất trong TFT?
Mũ Thích Nghi là trang bị cải thiện thứ hạng của Sói Hắc Ám nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Sói Hắc Ám tốt hơn 0.38 so với khi không có và đạt 4.15.

Cách trang Sói Hắc Ám được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Sói Hắc Ám này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Sói Hắc Ám thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Sói Hắc Ám thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Sói Hắc Ám này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.