Đội hình Thực Vật TFT và tướng (Tháng 10 2026)

Đội hình Thực Vật mạnh nhất hiện tại là Thuật Sư Rammus, hạng S, thứ hạng trung bình 4.08 và vào top 4 ở 57.4% số trận. Khám phá top đội hình Thực Vật trong TFT. Học chiến lược và hệ mạnh để leo rank.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 42 266

Khoảng thời gian dữ liệu từ 23 tháng 9, 2026 đến 6 tháng 10, 2026

Thực Vật

Thực Vật

Thực Vật

C

Bản vá 18.3 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý2 tướng

Vị trí TB
4.41
Tỉ lệ chọn
32.35%
Top 4
51.55%
Tỷ lệ thắng
12.97%

Comp TFT Thực Vật

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.08Tỷ lệ thắng17.09%Top 457.35%Tỉ lệ chọn5.75%

Comp đầu game

Veigar
Teemo
Cassiopeia
Fiddlesticks
Azir
Cuồng Đao GuinsooKiếm Súng HextechMũ Phù Thủy Rabadon
Rammus
Vương Miện Hoàng GiaThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog
Akali
Áo Choàng GaiÁo Choàng Lửa

Vị trí đầu game

Akali
Fiddlesticks
Rammus
Veigar
Teemo
Cassiopeia
Azir

Vị trí

Malphite
Fiddlesticks
Rammus
Veigar
Teemo
Cassiopeia
Azir
Ahri
Alune

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Rammus
Azir
Malphite

Ưu tiên vòng quay

Giáp Lưới
Đai Khổng Lồ
Gậy Quá Khổ
Áo Choàng Bạc

Đồ chủ lực Rammus

Vương Miện Hoàng Gia
Gậy Quá KhổGiáp Lưới
Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Đồ chủ lực Azir

Cuồng Đao Guinsoo
Cung GỗGậy Quá Khổ
Kiếm Súng Hextech
Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
Mũ Phù Thủy Rabadon
Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ

Đồ chủ lực Malphite

Lời Thề Hộ Vệ
Giáp LướiNước Mắt Nữ Thần
Áo Choàng Lửa
Giáp LướiĐai Khổng Lồ
Áo Choàng Gai
Giáp LướiGiáp Lưới

Khắc chế

Mạnh khi gặp

Yếu khi gặp

Tỷ lệ những ván chung phòng mà đội hình này về hạng cao hơn.

A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.17Tỷ lệ thắng9.39%Top 458.27%Tỉ lệ chọn8.46%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.27Tỷ lệ thắng12.41%Top 455.6%Tỉ lệ chọn5.17%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng9.17%Top 452.72%Tỉ lệ chọn2.42%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng14.05%Top 452.41%Tỉ lệ chọn5.87%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng14.09%Top 452.24%Tỉ lệ chọn4.3%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng10.3%Top 451.37%Tỉ lệ chọn1.1%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.66Tỷ lệ thắng11.21%Top 446.79%Tỉ lệ chọn0.48%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.69Tỷ lệ thắng10%Top 446.47%Tỉ lệ chọn0.85%
D
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.8Tỷ lệ thắng10.57%Top 442.32%Tỉ lệ chọn0.93%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB5.03Tỷ lệ thắng6.46%Top 440.03%Tỉ lệ chọn0.52%
D
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây C

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.03Tỷ lệ thắng7.77%Top 439.57%Tỉ lệ chọn1.03%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB5.26Tỷ lệ thắng7.37%Top 435.45%Tỉ lệ chọn0.93%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.56Tỷ lệ thắng6.08%Top 430.79%Tỉ lệ chọn0.69%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Trung bình
Vị trí TB5.58Tỷ lệ thắng7.93%Top 428.14%Tỉ lệ chọn0.73%

Thực Vật cấp & bonus

Thực Vật

  • 1

    10 Năng Lượng

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 45.4%Vị trí TB 4.76Top 4 44.6%Tỷ lệ thắng 10.7%

  • 2

    , đồng thời hồi lại 8% Máu tối đa cho đồng minh có lượng Máu thấp nhất.

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 54.6%Vị trí TB 4.11Top 4 57.3%Tỷ lệ thắng 14.8%

Tướng TFT Thực Vật

Thường ghép cùng Thực Vật

Thuật Sư
Thuật Sư

Tỉ lệ chọn 35.41%

Hòa Hợp
Hòa Hợp

Tỉ lệ chọn 11.37%

Vệ Quân
Vệ Quân

Tỉ lệ chọn 31.21%

Mặt Trăng
Mặt Trăng

Tỉ lệ chọn 18.93%

Hoa Linh
Hoa Linh

Tỉ lệ chọn 14.37%

Tiên Phong
Tiên Phong

Tỉ lệ chọn 39.21%

Dũng Sĩ
Dũng Sĩ

Tỉ lệ chọn 47.69%

Đấu Sĩ
Đấu Sĩ

Tỉ lệ chọn 29.16%

Thần Rừng
Thần Rừng

Tỉ lệ chọn 20.53%

Đao Phủ
Đao Phủ

Tỉ lệ chọn 25.75%

Hỏa Ngục
Hỏa Ngục

Tỉ lệ chọn 28.65%

Cự Thạch
Cự Thạch

Tỉ lệ chọn 9.99%

Gai Đen
Gai Đen

Tỉ lệ chọn 22.5%

Thuật Sĩ
Thuật Sĩ

Tỉ lệ chọn 25.35%

Thụ Thần
Thụ Thần

Tỉ lệ chọn 16.59%

Tinh Nghịch
Tinh Nghịch

Tỉ lệ chọn 9.9%

Ăn Mòn
Ăn Mòn

Tỉ lệ chọn 14.74%

Thích Ứng
Thích Ứng

Tỉ lệ chọn 12.79%

Nguyên Sinh
Nguyên Sinh

Tỉ lệ chọn 28.14%

Lục Bảo
Lục Bảo

Tỉ lệ chọn 21.42%

Khắc Tinh
Khắc Tinh

Tỉ lệ chọn 10.09%

Tàn Phá
Tàn Phá

Tỉ lệ chọn 15.36%

Tiên Linh
Tiên Linh

Tỉ lệ chọn 8.47%

Cổ Thụ
Cổ Thụ

Tỉ lệ chọn 21.44%

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Tộc hệ Thực Vật mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.3, đội hình chơi Thực Vật có thứ hạng trung bình 4.41 và vào top 4 trong 51.5% số trận. Tộc hệ xuất hiện ở 32.4% đội hình, mẫu 108 796 trận.
Tộc hệ Thực Vật thường được chơi với bao nhiêu tướng?
Phần lớn đội hình dừng ở 2 tướng, chiếm 54.6% tổng số trận có Thực Vật, và thứ hạng trung bình ở mốc đó là 4.11. Các mốc là 1, 2.
Những tướng nào có Thực Vật?
Tướng mang Thực Vật ở mùa 18 gồm Fiddlesticks, Soraka.

Cách trang Thực Vật được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Thực Vật này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các tướng mang Thực Vật, các đội hình dùng nó và pick rate hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Các mốc cho biết cần bao nhiêu tướng cho mỗi ngưỡng của Thực Vật. Các tướng là những đơn vị có tộc hệ, được sắp theo mức độ thường được chơi, còn các đội hình là những bàn cờ dùng Thực Vật, được sắp theo tier riêng của chúng nên các build mạnh nhất xuất hiện trước.

Dữ liệu Thực Vật này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Đẩy tộc hệ đi xa tới đâu vẫn phụ thuộc vào tướng, trang bị và ván của bạn.