S+Lõi Bình Minh
Tỉ lệ chọn2.25%Trận7 282Vị trí TB3.87Top 4 %61.30%Tỉ lệ thắng19.62%
S+Tier tăng so với bản vá trước, trước đây SBão Tố Luden
Tỉ lệ chọn1.53%Trận4 955Vị trí TB3.91Top 4 %60.91%Tỉ lệ thắng17.80%
SHuy Hiệu Thánh Khiên
Tỉ lệ chọn1.70%Trận5 496Vị trí TB4.08Top 4 %58.26%Tỉ lệ thắng15.94%
STier giảm so với bản vá trước, trước đây S+Khế Ước Vĩnh Hằng
Tỉ lệ chọn1.20%Trận3 870Vị trí TB4.08Top 4 %58.27%Tỉ lệ thắng14.01%
STier tăng so với bản vá trước, trước đây CBùa Thăng Hoa
Tỉ lệ chọn0.92%Trận2 966Vị trí TB4.14Top 4 %57.35%Tỉ lệ thắng14.13%
ATier tăng so với bản vá trước, trước đây BThánh Kiếm Manazane
Tỉ lệ chọn1.64%Trận5 300Vị trí TB4.19Top 4 %56.26%Tỉ lệ thắng14.23%
ATier tăng so với bản vá trước, trước đây CKhiên Hoàng Hôn
Tỉ lệ chọn1.12%Trận3 609Vị trí TB4.24Top 4 %55.31%Tỉ lệ thắng14.49%
ATier giảm so với bản vá trước, trước đây SKiếm Tai Ương
Tỉ lệ chọn1.09%Trận3 519Vị trí TB4.16Top 4 %57.54%Tỉ lệ thắng13.19%
ATier tăng so với bản vá trước, trước đây CTam Luyện Kiếm
Tỉ lệ chọn0.75%Trận2 418Vị trí TB4.13Top 4 %56.62%Tỉ lệ thắng14.85%
AChùy Bạch Ngân
Tỉ lệ chọn0.68%Trận2 186Vị trí TB4.18Top 4 %56.31%Tỉ lệ thắng14.23%
AKính Nhắm Ma Pháp
Tỉ lệ chọn0.50%Trận1 626Vị trí TB4.17Top 4 %56.58%Tỉ lệ thắng16.17%
BBất Khuất
Tỉ lệ chọn1.49%Trận4 809Vị trí TB4.29Top 4 %53.17%Tỉ lệ thắng13.95%
BTier giảm so với bản vá trước, trước đây AĐá Hắc Hóa
Tỉ lệ chọn1.30%Trận4 196Vị trí TB4.24Top 4 %55.20%Tỉ lệ thắng13.63%
BGiáp Tay Seeker
Tỉ lệ chọn0.96%Trận3 094Vị trí TB4.35Top 4 %52.97%Tỉ lệ thắng14.25%
BGăng Hư Không
Tỉ lệ chọn0.84%Trận2 716Vị trí TB4.28Top 4 %53.35%Tỉ lệ thắng13.62%
BTier giảm so với bản vá trước, trước đây AĐao Tím
Tỉ lệ chọn0.80%Trận2 584Vị trí TB4.28Top 4 %54.76%Tỉ lệ thắng12.38%
BTier tăng so với bản vá trước, trước đây DDao Điện Statikk
Tỉ lệ chọn0.78%Trận2 529Vị trí TB4.31Top 4 %53.62%Tỉ lệ thắng13.09%
BTier giảm so với bản vá trước, trước đây ALưỡng Cực Zhonya
Tỉ lệ chọn0.54%Trận1 748Vị trí TB4.27Top 4 %53.89%Tỉ lệ thắng14.82%
CĐao Chớp
Tỉ lệ chọn1.70%Trận5 495Vị trí TB4.44Top 4 %51.76%Tỉ lệ thắng11.28%
CTier giảm so với bản vá trước, trước đây BKhiên Hừng Đông
Tỉ lệ chọn1.16%Trận3 748Vị trí TB4.40Top 4 %51.55%Tỉ lệ thắng12.83%
CTier giảm so với bản vá trước, trước đây AĐại Bác Hải Tặc
Tỉ lệ chọn0.80%Trận2 597Vị trí TB4.38Top 4 %52.29%Tỉ lệ thắng13.94%
CKiếm Của Tay Bạc
Tỉ lệ chọn0.76%Trận2 453Vị trí TB4.36Top 4 %52.26%Tỉ lệ thắng13.74%
CThần Búa Tiến Công
Tỉ lệ chọn0.76%Trận2 451Vị trí TB4.45Top 4 %51.57%Tỉ lệ thắng11.75%
CTier tăng so với bản vá trước, trước đây DDị Vật Tai Ương
Tỉ lệ chọn0.65%Trận2 115Vị trí TB4.41Top 4 %51.68%Tỉ lệ thắng12.01%
CTier giảm so với bản vá trước, trước đây BGăng Đấu Sĩ
Tỉ lệ chọn0.62%Trận1 995Vị trí TB4.41Top 4 %51.63%Tỉ lệ thắng10.68%
CTier giảm so với bản vá trước, trước đây BRìu Hỏa Ngục
Tỉ lệ chọn0.54%Trận1 733Vị trí TB4.35Top 4 %52.74%Tỉ lệ thắng11.94%
DGiáp Đại Hãn
Tỉ lệ chọn1.63%Trận5 269Vị trí TB4.50Top 4 %49.54%Tỉ lệ thắng12.41%
DPháo Xương Cá
Tỉ lệ chọn0.81%Trận2 620Vị trí TB4.56Top 4 %48.36%Tỉ lệ thắng11.53%
DTier giảm so với bản vá trước, trước đây CĐại Bác Liên Thanh
Tỉ lệ chọn0.75%Trận2 412Vị trí TB4.55Top 4 %49.30%Tỉ lệ thắng9.37%
DTier giảm so với bản vá trước, trước đây CRìu Đại Mãng Xà
Tỉ lệ chọn0.44%Trận1 429Vị trí TB4.45Top 4 %51.22%Tỉ lệ thắng10.01%
Bảng xếp hạng cổ vật TFT Bộ 18 bản 18.3 (Tháng 10 2026)
Toàn bộ cổ vật Đấu Trường Chân Lý ở Bộ 18 bản 18.3 với chữ cái tier, thứ hạng trung bình, tỉ lệ top 4, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn từ các trận xếp hạng.
Cập nhật lần cuối
Bản vá 18.3
Trong danh sách 30
Số trận phân tích 40 911
Khoảng thời gian dữ liệu từ 23 tháng 9, 2026 đến 6 tháng 10, 2026
Số liệu lấy từ các trận xếp hạng ở bản hiện tại. Thứ hạng trung bình càng thấp càng tốt. Các dòng có ít trận kém tin cậy hơn, hãy xem cột số trận trước khi tin vào thứ tự. Chữ cái tier được tính trong cùng một loại, biểu tượng so với biểu tượng. Mục có ít trận thì không có chữ cái và nằm ở cuối danh sách.
Khám phá thêm TFT
Cách bảng tier đội hình được xây dựng
Dữ liệu đến từ đâu
Chúng tôi lấy các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Người chơi trên ladder được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại, mỗi đội hình xuất hiện đều được tổng hợp. Với mỗi đội hình, chúng tôi theo dõi vị trí trung bình, tỷ lệ top 4, tỷ lệ thắng và số trận đã chơi.
Cách đánh giá hoạt động
Mỗi đội hình nhận tier từ ba chỉ số đo cùng nhau. Vị trí trung bình phải đủ thấp, còn tỷ lệ top 4 và tỷ lệ thắng phải vượt các ngưỡng tăng dần. Những đội hình mạnh nhất vượt mốc cao nhất đạt S+ và S, phần còn lại rơi xuống A, B, C rồi cuối cùng là D khi không đạt mốc.
Các tier đội hình này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá, điều chỉnh cân bằng và lượng dữ liệu của mỗi đội hình. Hãy dùng chúng làm hướng dẫn cho ladder nói chung, không phải đảm bảo cho một ván hay bộ trang bị cụ thể.