Chi tiết bản cập nhật TFT 18.4 tăng và giảm sức mạnh

Bản 18.4 so với 18.3. Số tướng thay đổi 30, tộc hệ 14, trang bị, lõi nâng cấp và tinh linh 32. Bị giảm sức mạnh Ashe, Diana, Maokai, Master Yi. Mọi thay đổi của tướng, tộc hệ, trang bị, lõi nâng cấp và tinh linh so với bản trước, lấy từ dữ liệu máy khách của trò chơi. Tăng và giảm sức mạnh chỉ được đánh dấu khi ý nghĩa rõ ràng.

Cập nhật lần cuối

So sánh 18.3 và 18.4

Ngày ra mắt 7 tháng 10, 2026

Tướng

  • GiảmNăng lượng khởi đầu
    20thành0
    Thay đổiSát Thương Theo Máu Tối Đa Của Khe Nứt
    2%/3%/10%thành1.5%/1.5%/10%
    Thay đổiSát Thương Cố Định Khe Nứt
    7/11/220/220thành11/17/220/220
    Thay đổiSát Thương Cố Định Khe Nứt
    5/8/200thành9/14/200
  • Thay đổiSát Thương
    43/65/103/175thành46/69/110/185
    Thay đổiSát Thương
    43/65/103thành46/69/110
  • Thay đổiSức Mạnh Công Kích Cộng Thêm
    80%/80%/300%thành100%/100%/300%
    Thay đổiBỏ Qua Giáp
    15%/15%/15%thành20%/20%/20%
    Thay đổiBỏ Qua Giáp
    30%/30%/70%thành25%/25%/70%
    Thay đổiBỏ Qua Giáp
    45%/45%/85%/95%thành45%/45%/90%/100%
    Thay đổiBỏ Qua Giáp
    30%/30%/70%/80%thành25%/25%/70%/80%
    Thay đổiSát Thương Nhảy
    155/235/1000/1500thành135/205/1000/1500
    Thay đổiSát Thương Nhảy
    155/235/1000thành135/205/1000
  • Thay đổiSát Thương
    160/240/410thành150/225/375
    Thay đổiSát Thương
    170/255/435/740thành160/240/400/705
  • Thay đổiSát Thương
    400/600/950thành420/630/1020
    Thay đổiSát Thương
    400/600/950/1615thành420/630/1020/1750
  • Thay đổiSát Thương
    22/33/48thành22/33/52
    Thay đổiSát Thương
    22/33/48/82thành22/33/52/82
  • Thay đổiSát Thương Diện Rộng
    160/240/360/610thành160/240/375/625
    Thay đổiSát Thương Diện Rộng
    160/240/360thành160/240/375
  • GiảmNăng lượng để dùng kỹ năng
    30thành40
    Thay đổiSát Thương
    75/115/180/305thành75/115/180/230
    Thay đổiLá Chắn
    150/275/500/725thành150/275/500/700
  • Thay đổiSát Thương Chảy Máu
    140/210/3000thành150/225/3000
    Thay đổiSát Thương Chảy Máu
    140/210/3000/4000thành150/225/3000/4000
  • Thay đổiSát Thương
    250/375/1200thành270/405/1200
    Thay đổiSát Thương
    250/375/1200/1530thành270/405/1200/1530
  • Thay đổiSát Thương Dồn
    120/180/270thành125/185/300
    Thay đổiSát Thương Dồn
    120/180/270/460thành125/185/300/515
  • Thay đổiSát Thương
    62/92/105thành65/97/110
    Thay đổiSát Thương
    62/92/105/115thành65/97/110/115
  • Thay đổiLá Chắn
    250/350/3000thành230/300/3000
    Thay đổiLá Chắn
    250/350/3000/1000thành230/300/3000/1000
  • Thay đổiSát Thương
    285/400/580thành265/370/535
    Thay đổiSát Thương Cô Lập
    310/445/660thành285/410/605
    Thay đổiSát Thương
    285/400/580/935thành265/370/535/860
    Thay đổiSát Thương Cô Lập
    310/445/660/1150thành285/410/605/1060
  • Thay đổiHồi Máu
    265/315/460thành285/335/480
    Thay đổiHồi Máu
    314/364/509/624thành334/384/529/644
  • Thay đổiTỉ Lệ Sao Chép
    10%/15%/40%thành10%/15%/30%
  • Thay đổiHồi Máu
    325/475/800thành350/525/800
    Thay đổiHồi Máu
    325/475/800/3800thành350/525/800/3800
  • GiảmNăng lượng để dùng kỹ năng
    90thành100
  • GiảmSát thương đòn thường
    62thành60
  • Thay đổiSát Thương
    170/255/2000thành185/275/2000
    Thay đổiSát Thương
    170/255/2000/3000thành185/275/2000/3000
    Thay đổiSát Thương Cuối Cùng
    300/450/3000/5000thành330/500/3000/5000
    Thay đổiSát Thương Cuối Cùng
    300/450/3000thành330/500/3000
  • Thay đổiLá Chắn
    270/320/415thành290/340/435
    Thay đổiLá Chắn
    270/320/415/490thành290/340/435/510
  • Thay đổiLá Chắn
    350/450/550thành400/550/700
    Thay đổiLá Chắn
    350/450/550/650thành400/550/700/900
  • Thay đổiSát Thương
    255/385/615/1050thành255/385/650/1105
    Thay đổiSát Thương
    255/385/615thành255/385/650
  • Thay đổiLá Chắn Đồng Minh
    200/275/375thành225/300/400
    Thay đổiLá Chắn Cho Bản Thân
    350/430/550thành375/450/575
    Thay đổiLá Chắn Cho Bản Thân
    350/430/550/700thành375/450/575/725
    Thay đổiLá Chắn Đồng Minh
    200/275/375/0thành225/300/400/500
  • Thay đổiSát Thương
    190/285/1050thành200/300/1050
    Thay đổiSát Thương
    205/305/1150/2250thành215/320/1150/2250
    Thay đổiSát Thương Nảy
    41/61/460/1350thành43/64/460/1350
  • Thay đổiHồi Máu
    250/375/3000thành275/450/3000
    Thay đổiHồi Máu
    250/375/3000/9000thành275/450/3000/9000
    Thay đổiLá Chắn
    100/225/10000thành75/150/10000
    Thay đổiLá Chắn
    295/420/11300/11300thành270/345/11300/11300
  • Thay đổiSát Thương
    60/90/135thành55/82/155
    Thay đổiSát Thương
    60/90/135/230thành55/82/155/240
  • Thay đổiSát Thương
    160/240/385thành175/265/420
    Thay đổiSát Thương
    160/240/385/680thành175/265/420/715
  • Thay đổiSát Thương
    175/265/395thành190/285/430
    Thay đổiSát Thương Thấp Máu
    265/400/595thành285/430/640
    Thay đổiSát Thương
    175/265/395/670thành190/285/430/725
    Thay đổiSát Thương Thấp Máu
    265/400/595/1015thành285/430/640/1000
  • Thay đổiSát Thương
    68/102/155thành73/108/165
    Thay đổiSát Thương
    68/102/155/165thành73/108/165/280

Tộc hệ

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 2

    TrướcNgoài ra, kẻ địch sẽ bị chảy máu, chịu thêm 30% sát thương chuẩn trong 3 giây.

    SauNgoài ra, kẻ địch sẽ bị chảy máu, chịu thêm 25% sát thương chuẩn trong 3 giây.

    Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    TrướcSát thương chảy máu tăng thành 40%.

    SauSát thương chảy máu tăng thành 35%.

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    Trước8% Giảm Sát thương hoặc 45% Giảm Sát thương

    Sau8% Giảm Sát thương hoặc 42% Giảm Sát thương

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    TrướcNhận 4 vàng sau khi mua 1 Tinh Linh, 45% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật

    SauNhận 4 vàng sau khi mua 1 Tinh Linh, 50% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật

    Thay đổiHiệu ứng mốc 4

    TrướcBạn có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, 50% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật

    SauBạn có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, 55% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    Trước2 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 3.5%

    Sau2 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 3%

    Thay đổiHiệu ứng mốc 4

    Trước4 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 4.5%

    Sau4 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 4%

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 3
    +9% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánhthành+8% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánh
    Thay đổiHiệu ứng mốc 4
    +15% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánhthành+12% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánh
  • Thay đổiHiệu ứng mốc 2

    Trước10% Tốc độ Đánh, 10% Sức mạnh Phép thuật

    Sau12% Tốc độ Đánh, 10% Sức mạnh Phép thuật

    Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    Trước14% Tốc độ Đánh, 14% Sức mạnh Phép thuật

    Sau16% Tốc độ Đánh, 14% Sức mạnh Phép thuật

    Thay đổiHiệu ứng mốc 4

    Trước18% Tốc độ Đánh, 18% Sức mạnh Phép thuật

    Sau20% Tốc độ Đánh, 18% Sức mạnh Phép thuật

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 1

    TrướcTướng của bạn nhận lá chắn bằng 5% Máu tối đa và gây 8% sát thương phép cộng thêm. Nhận thêm hiệu ứng bổ sung với mỗi tướng 3 sao độc nhất: 1: Tăng lá chắn và sát thương phép thêm 1% với mỗi tướng 3 sao. 3: 15% Tốc độ Đánh và 15 Giáp, Kháng Phép 5: Chuyển đổi 40% sát thương phép cộng thêm thành sát thương chuẩn. 8: Mỗi 4 giây giao tranh, 1 tướng 3 sao thăng hoa lên 4 sao.

    SauTướng của bạn nhận lá chắn bằng 5% Máu tối đa và gây 8% sát thương phép cộng thêm. Nhận thêm hiệu ứng bổ sung với mỗi tướng 3 sao độc nhất: 1: Tăng lá chắn và sát thương phép thêm 1% với mỗi tướng 3 sao. 3: 15% Tốc độ Đánh và 12 Giáp, Kháng Phép 5: Chuyển đổi 40% sát thương phép cộng thêm thành sát thương chuẩn. 7: Mỗi 4 giây giao tranh, 1 tướng 3 sao thăng hoa lên 4 sao.

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    TrướcKhi bắt đầu giao tranh và cứ mỗi 5 giây, tướng Quái Rừng tăng trưởng và nhận 5% Sức mạnh Công kích 5% Sức mạnh Phép thuật 5% Tốc độ Đánh +5 Giáp +5 Kháng Phép +50 Máu +1 Hồi năng lượng

    SauKhi bắt đầu giao tranh và cứ mỗi 5 giây, tướng Quái Rừng tăng trưởng và nhận 6% Sức mạnh Công kích 6% Sức mạnh Phép thuật 6% Tốc độ Đánh +5 Giáp +5 Kháng Phép +50 Máu +1 Hồi năng lượng

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 1

    TrướcSau 10 giây giao tranh, tướng Thiên Thực sẽ hạ gục kẻ địch có lượng Máu thấp nhất, lặp lại sau mỗi 3.5 giây.

    SauSau 8 giây giao tranh, tướng Thiên Thực sẽ hạ gục kẻ địch có lượng Máu thấp nhất, lặp lại sau mỗi 3.5 giây.

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 4
    65% Sức mạnh Công kíchthành60% Sức mạnh Công kích
  • Thay đổiHiệu ứng mốc 1

    Trước1 Hồi năng lượng | 2 Hồi năng lượng

    Sau1 Hồi năng lượng | 3 Hồi năng lượng

    Thay đổiHiệu ứng mốc 2

    Trước1 Hồi năng lượng | 3 Hồi năng lượng

    Sau1 Hồi năng lượng | 4 Hồi năng lượng

    Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    Trước2 Hồi năng lượng | 5 Hồi năng lượng

    Sau2 Hồi năng lượng | 6 Hồi năng lượng

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 1

    Trước2 Tinh Hoa mỗi mạng hạ gục, 18 Tinh Hoa mỗi lần thua

    Sau2 Tinh Hoa mỗi mạng hạ gục, 22 Tinh Hoa mỗi lần thua

    Thay đổiHiệu ứng mốc 2

    Trước2 mỗi mạng hạ gục, 25 mỗi lần thua

    Sau2 mỗi mạng hạ gục, 28 mỗi lần thua

    Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    Trước3 mỗi mạng hạ gục, 32 mỗi lần thua

    Sau3 mỗi mạng hạ gục, 35 mỗi lần thua

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 1
    5% và 2.5% Hồi Máu.thành4.5% và 2.5% Hồi Máu.
    Thay đổiHiệu ứng mốc 2

    Trước8% và 4% Hồi Máu. Sau khi thu hút 7 Pix, bạn sẽ bắt đầu thu hút Pix Hoàng Kim, những Pix Hoàng Kim này sẽ cho vàng.

    Sau7% và 4% Hồi Máu. Sau khi thu hút 7 Pix, bạn sẽ bắt đầu thu hút Pix Hoàng Kim, những Pix Hoàng Kim này sẽ cho vàng.

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 3
    120thành115

Lõi nâng cấp

  • Búp Bê Xây Tổ+Đã gỡ
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcSau khi tướng bị hạ gục trong giao tranh, tạo ra một bản sao của tướng đó thấp hơn 1 cấp sao với 60% máu. Nhận 3 lượt đổi miễn phí.

    Saukhông có

  • Búp Bê Xây Tổ++Đã gỡ
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcSau khi tướng bị hạ gục trong giao tranh, tạo ra một bản sao của tướng đó thấp hơn 1 cấp sao với 60% máu. Nhận 3 lượt đổi miễn phí.

    Saukhông có

  • Cặp Đôi Hoàn CảnhMới
    Thay đổiHiệu ứng

    Trướckhông có

    SauKhi triển khai đúng 2 bản sao của một tướng, cả 2 tướng đó được tăng 25% SMCK và SMPT, và 25 Giáp và Kháng Phép. Khi ghép tướng 3 sao, nhận 1 bản sao 2 sao.

  • Thay đổiHiệu ứng
    không cóthành4
  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcKhi tộc/hệ Tinh Nghịch được kích hoạt, triệu hồi LXKL thứ hai mạnh bằng 35% LXKL đầu tiên. Nhận 1 Teemo, 1 Veigar và 1 Kobuko.

    SauKhi tộc/hệ Tinh Nghịch được kích hoạt, triệu hồi LXKL thứ hai mạnh bằng 45% LXKL đầu tiên. Nhận 1 Teemo, 1 Veigar và 1 Kobuko.

  • Thay đổiTốc độ Đánh
    không cóthành0.12
    Thay đổiHiệu ứng
    không cóthành0.15
  • Thay đổiHiệu ứng

    Trướckhông có

    SauSau khi thua giao tranh, nhận 2 vàng và 1 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí.

  • Thay đổiVàng
    không cóthành4

Tinh Linh

  • Thay đổiHiệu ứng

    Trước2 tướng Đấu Sĩ hoặc Sát Thủ mạnh nhất của bạn trở nên không thể chỉ định trong 6 giây.

    Sau3 tướng Đấu Sĩ hoặc Sát Thủ mạnh nhất của bạn trở nên không thể chỉ định trong 6 giây.

  • Thay đổiHiệu ứng

    Trước2 tướng ngẫu nhiên ở hàng sau trở nên không thể chỉ định trong 10 giây.

    Sau3 tướng ngẫu nhiên ở hàng sau trở nên không thể chỉ định trong 10 giây.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcTướng của bạn phát nổ khi bị hạ gục, gây sát thương phép bằng 22% Máu Tối Đa.

    SauTướng của bạn phát nổ khi bị hạ gục, gây sát thương phép bằng 18% Máu Tối Đa.

  • Chuột Nhắt Lan TrànĐã gỡ
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcNhận 1 Máy Sao Chép Tướng Tí Hon với mỗi tướng 1 vàng khác nhau đã được triển khai ở vòng trước.

    Saukhông có

  • Chuột Nhắt Lan Tràn IIĐã gỡ
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcNhận 1 Máy Sao Chép Tí Hon và 1 vàng cho mỗi tướng 1 vàng khác nhau mà bạn đã triển khai ở vòng đấu trước.

    Saukhông có

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcTrong 26 giây, cửa hàng của bạn sẽ làm mới miễn phí sau mỗi 2 giây.

    SauTrong 24 giây, cửa hàng của bạn sẽ làm mới miễn phí sau mỗi 2 giây.

  • DrizzleMới
    Thay đổiHiệu ứng
    không cóthànhAfter 8 seconds of combat, your team gains 10 Mana.
  • Thay đổiHiệu ứng
    không cóthànhAfter 8 seconds of combat, your team gains 15 Mana.
  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcTướng đứng một mình một hàng nhận được 22% Máu và 22% Khuếch Đại Sát Thương.

    SauTướng đứng một mình một hàng nhận được 20% Máu và 20% Khuếch Đại Sát Thương.

  • Thay đổiHiệu ứng

    Trướckhông có

    SauYour highest Health champion gains 15 Armor and 15 Magic Resist.

  • Thay đổiHiệu ứng

    Trướckhông có

    SauYour highest Health champion gains 25 Armor and 25 Magic Resist.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcTướng có lượng Máu cao nhất của bạn sẽ tăng trưởng, nhận thêm 600 Máu.

    SauTướng có lượng Máu cao nhất của bạn sẽ tăng trưởng, nhận thêm 500 Máu.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcNhận 1 Rengar hoặc 1 Kha'Zix. Tướng này nhận 7 điểm hạ gục.

    SauNhận 1 Rengar hoặc 1 Kha'Zix. Tướng này nhận 5 điểm hạ gục.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcMỗi 5 giây, các tướng của bạn có 15% xác suất rơi ra 1 Vàng.

    SauMỗi 5 giây, các tướng của bạn có 20% xác suất rơi ra 1 Vàng.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcMỗi 4 giây, các tướng của bạn có 15% xác suất rơi ra 1 Vàng.

    SauMỗi 4 giây, các tướng của bạn có 20% xác suất rơi ra 1 Vàng.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcNhận 4.5% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi 10 vàng bạn có.

    SauNhận 4% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi 10 vàng bạn có.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcCác tướng của bạn trở nên Không Thể Cản Phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 10 giây.

    SauCác tướng của bạn trở nên không thể cản phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 10 giây.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcCác tướng của bạn trở nên Không Thể Cản Phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 15 giây.

    SauCác tướng của bạn trở nên không thể cản phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 15 giây.

  • Thay đổiHiệu ứng
    không cóthànhGain a temporary Training Dummy with two Giant's Belts.
  • Thay đổiHiệu ứng
    không cóthànhGain a Training Dummy with Three Giant's Belts.
  • True FriendshipMới
    Thay đổiHiệu ứng

    Trướckhông có

    SauGain 2 gold and a Magnetic Remover. Your opponent gains 2 gold and a Magnetic Remover.

  • True Friendship IIMới
    Thay đổiHiệu ứng

    Trướckhông có

    SauGain 3 gold and a Magnetic Remover. Your opponent gains 2 gold and a Magnetic Remover.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 22 vàng.

    SauMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 15 vàng.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 22 vàng. Nhận 2 Vàng.

    SauMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 15 vàng. Nhận 1 Vàng.

Thay đổi bậc ở bản 18.4 so với 18.3

Tướng

Tộc hệ

Trang bị

Tăng bậc

Giảm bậc

Câu hỏi thường gặp

Bản cập nhật TFT 18.4 có gì thay đổi?
Bản 18.4 so với 18.3. Số tướng thay đổi 30, tộc hệ 14, trang bị, lõi nâng cấp và tinh linh 32. Bị giảm sức mạnh Ashe, Diana, Maokai, Master Yi.

Khám phá thêm TFT