Chi tiết bản cập nhật TFT 18.4 tăng và giảm sức mạnh
Bản 18.4 so với 18.3. Số tướng thay đổi 30, tộc hệ 14, trang bị, lõi nâng cấp và tinh linh 32. Bị giảm sức mạnh Ashe, Diana, Maokai, Master Yi. Mọi thay đổi của tướng, tộc hệ, trang bị, lõi nâng cấp và tinh linh so với bản trước, lấy từ dữ liệu máy khách của trò chơi. Tăng và giảm sức mạnh chỉ được đánh dấu khi ý nghĩa rõ ràng.
Cập nhật lần cuối
So sánh 18.3 và 18.4
Ngày ra mắt 7 tháng 10, 2026
Tướng
- GiảmNăng lượng khởi đầu
- 20thành0
- Thay đổiSát Thương Theo Máu Tối Đa Của Khe Nứt
- 2%/3%/10%thành1.5%/1.5%/10%
- Thay đổiSát Thương Cố Định Khe Nứt
- 7/11/220/220thành11/17/220/220
- Thay đổiSát Thương Cố Định Khe Nứt
- 5/8/200thành9/14/200
- Thay đổiSát Thương
- 43/65/103/175thành46/69/110/185
- Thay đổiSát Thương
- 43/65/103thành46/69/110
- Thay đổiSức Mạnh Công Kích Cộng Thêm
- 80%/80%/300%thành100%/100%/300%
- Thay đổiBỏ Qua Giáp
- 15%/15%/15%thành20%/20%/20%
- Thay đổiBỏ Qua Giáp
- 30%/30%/70%thành25%/25%/70%
- Thay đổiBỏ Qua Giáp
- 45%/45%/85%/95%thành45%/45%/90%/100%
- Thay đổiBỏ Qua Giáp
- 30%/30%/70%/80%thành25%/25%/70%/80%
- Thay đổiSát Thương Nhảy
- 155/235/1000/1500thành135/205/1000/1500
- Thay đổiSát Thương Nhảy
- 155/235/1000thành135/205/1000
- Thay đổiSát Thương
- 160/240/410thành150/225/375
- Thay đổiSát Thương
- 170/255/435/740thành160/240/400/705
- Thay đổiSát Thương
- 400/600/950thành420/630/1020
- Thay đổiSát Thương
- 400/600/950/1615thành420/630/1020/1750
- Thay đổiSát Thương
- 22/33/48thành22/33/52
- Thay đổiSát Thương
- 22/33/48/82thành22/33/52/82
- Thay đổiSát Thương Diện Rộng
- 160/240/360/610thành160/240/375/625
- Thay đổiSát Thương Diện Rộng
- 160/240/360thành160/240/375
- GiảmNăng lượng để dùng kỹ năng
- 30thành40
- Thay đổiSát Thương
- 75/115/180/305thành75/115/180/230
- Thay đổiLá Chắn
- 150/275/500/725thành150/275/500/700
- Thay đổiSát Thương Chảy Máu
- 140/210/3000thành150/225/3000
- Thay đổiSát Thương Chảy Máu
- 140/210/3000/4000thành150/225/3000/4000
- Thay đổiSát Thương
- 250/375/1200thành270/405/1200
- Thay đổiSát Thương
- 250/375/1200/1530thành270/405/1200/1530
- Thay đổiSát Thương Dồn
- 120/180/270thành125/185/300
- Thay đổiSát Thương Dồn
- 120/180/270/460thành125/185/300/515
- Thay đổiSát Thương
- 62/92/105thành65/97/110
- Thay đổiSát Thương
- 62/92/105/115thành65/97/110/115
- Thay đổiLá Chắn
- 250/350/3000thành230/300/3000
- Thay đổiLá Chắn
- 250/350/3000/1000thành230/300/3000/1000
- Thay đổiSát Thương
- 285/400/580thành265/370/535
- Thay đổiSát Thương Cô Lập
- 310/445/660thành285/410/605
- Thay đổiSát Thương
- 285/400/580/935thành265/370/535/860
- Thay đổiSát Thương Cô Lập
- 310/445/660/1150thành285/410/605/1060
- Thay đổiHồi Máu
- 265/315/460thành285/335/480
- Thay đổiHồi Máu
- 314/364/509/624thành334/384/529/644
- Thay đổiTỉ Lệ Sao Chép
- 10%/15%/40%thành10%/15%/30%
- Thay đổiHồi Máu
- 325/475/800thành350/525/800
- Thay đổiHồi Máu
- 325/475/800/3800thành350/525/800/3800
- GiảmNăng lượng để dùng kỹ năng
- 90thành100
- GiảmSát thương đòn thường
- 62thành60
- Thay đổiSát Thương
- 170/255/2000thành185/275/2000
- Thay đổiSát Thương
- 170/255/2000/3000thành185/275/2000/3000
- Thay đổiSát Thương Cuối Cùng
- 300/450/3000/5000thành330/500/3000/5000
- Thay đổiSát Thương Cuối Cùng
- 300/450/3000thành330/500/3000
- Thay đổiLá Chắn
- 270/320/415thành290/340/435
- Thay đổiLá Chắn
- 270/320/415/490thành290/340/435/510
- Thay đổiLá Chắn
- 350/450/550thành400/550/700
- Thay đổiLá Chắn
- 350/450/550/650thành400/550/700/900
- Thay đổiSát Thương
- 255/385/615/1050thành255/385/650/1105
- Thay đổiSát Thương
- 255/385/615thành255/385/650
- Thay đổiLá Chắn Đồng Minh
- 200/275/375thành225/300/400
- Thay đổiLá Chắn Cho Bản Thân
- 350/430/550thành375/450/575
- Thay đổiLá Chắn Cho Bản Thân
- 350/430/550/700thành375/450/575/725
- Thay đổiLá Chắn Đồng Minh
- 200/275/375/0thành225/300/400/500
- Thay đổiSát Thương
- 190/285/1050thành200/300/1050
- Thay đổiSát Thương
- 205/305/1150/2250thành215/320/1150/2250
- Thay đổiSát Thương Nảy
- 41/61/460/1350thành43/64/460/1350
- Thay đổiHồi Máu
- 250/375/3000thành275/450/3000
- Thay đổiHồi Máu
- 250/375/3000/9000thành275/450/3000/9000
- Thay đổiLá Chắn
- 100/225/10000thành75/150/10000
- Thay đổiLá Chắn
- 295/420/11300/11300thành270/345/11300/11300
- Thay đổiSát Thương
- 60/90/135thành55/82/155
- Thay đổiSát Thương
- 60/90/135/230thành55/82/155/240
- Thay đổiSát Thương
- 160/240/385thành175/265/420
- Thay đổiSát Thương
- 160/240/385/680thành175/265/420/715
- Thay đổiSát Thương
- 175/265/395thành190/285/430
- Thay đổiSát Thương Thấp Máu
- 265/400/595thành285/430/640
- Thay đổiSát Thương
- 175/265/395/670thành190/285/430/725
- Thay đổiSát Thương Thấp Máu
- 265/400/595/1015thành285/430/640/1000
- Thay đổiSát Thương
- 68/102/155thành73/108/165
- Thay đổiSát Thương
- 68/102/155/165thành73/108/165/280
Tộc hệ
- Thay đổiHiệu ứng mốc 2
TrướcNgoài ra, kẻ địch sẽ bị chảy máu, chịu thêm 30% sát thương chuẩn trong 3 giây.
SauNgoài ra, kẻ địch sẽ bị chảy máu, chịu thêm 25% sát thương chuẩn trong 3 giây.
- Thay đổiHiệu ứng mốc 3
TrướcSát thương chảy máu tăng thành 40%.
SauSát thương chảy máu tăng thành 35%.
- Thay đổiHiệu ứng mốc 3
Trước8% Giảm Sát thương hoặc 45% Giảm Sát thương
Sau8% Giảm Sát thương hoặc 42% Giảm Sát thương
- Thay đổiHiệu ứng mốc 3
TrướcNhận 4 vàng sau khi mua 1 Tinh Linh, 45% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật
SauNhận 4 vàng sau khi mua 1 Tinh Linh, 50% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật
- Thay đổiHiệu ứng mốc 4
TrướcBạn có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, 50% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật
SauBạn có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, 55% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật
- Thay đổiHiệu ứng mốc 3
Trước2 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 3.5%
Sau2 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 3%
- Thay đổiHiệu ứng mốc 4
Trước4 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 4.5%
Sau4 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 4%
- Thay đổiHiệu ứng mốc 3
- +9% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánhthành+8% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánh
- Thay đổiHiệu ứng mốc 4
- +15% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánhthành+12% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánh
- Thay đổiHiệu ứng mốc 2
Trước10% Tốc độ Đánh, 10% Sức mạnh Phép thuật
Sau12% Tốc độ Đánh, 10% Sức mạnh Phép thuật
- Thay đổiHiệu ứng mốc 3
Trước14% Tốc độ Đánh, 14% Sức mạnh Phép thuật
Sau16% Tốc độ Đánh, 14% Sức mạnh Phép thuật
- Thay đổiHiệu ứng mốc 4
Trước18% Tốc độ Đánh, 18% Sức mạnh Phép thuật
Sau20% Tốc độ Đánh, 18% Sức mạnh Phép thuật
- Thay đổiHiệu ứng mốc 1
TrướcTướng của bạn nhận lá chắn bằng 5% Máu tối đa và gây 8% sát thương phép cộng thêm. Nhận thêm hiệu ứng bổ sung với mỗi tướng 3 sao độc nhất: 1: Tăng lá chắn và sát thương phép thêm 1% với mỗi tướng 3 sao. 3: 15% Tốc độ Đánh và 15 Giáp, Kháng Phép 5: Chuyển đổi 40% sát thương phép cộng thêm thành sát thương chuẩn. 8: Mỗi 4 giây giao tranh, 1 tướng 3 sao thăng hoa lên 4 sao.
SauTướng của bạn nhận lá chắn bằng 5% Máu tối đa và gây 8% sát thương phép cộng thêm. Nhận thêm hiệu ứng bổ sung với mỗi tướng 3 sao độc nhất: 1: Tăng lá chắn và sát thương phép thêm 1% với mỗi tướng 3 sao. 3: 15% Tốc độ Đánh và 12 Giáp, Kháng Phép 5: Chuyển đổi 40% sát thương phép cộng thêm thành sát thương chuẩn. 7: Mỗi 4 giây giao tranh, 1 tướng 3 sao thăng hoa lên 4 sao.
- Thay đổiHiệu ứng mốc 3
TrướcKhi bắt đầu giao tranh và cứ mỗi 5 giây, tướng Quái Rừng tăng trưởng và nhận 5% Sức mạnh Công kích 5% Sức mạnh Phép thuật 5% Tốc độ Đánh +5 Giáp +5 Kháng Phép +50 Máu +1 Hồi năng lượng
SauKhi bắt đầu giao tranh và cứ mỗi 5 giây, tướng Quái Rừng tăng trưởng và nhận 6% Sức mạnh Công kích 6% Sức mạnh Phép thuật 6% Tốc độ Đánh +5 Giáp +5 Kháng Phép +50 Máu +1 Hồi năng lượng
- Thay đổiHiệu ứng mốc 1
TrướcSau 10 giây giao tranh, tướng Thiên Thực sẽ hạ gục kẻ địch có lượng Máu thấp nhất, lặp lại sau mỗi 3.5 giây.
SauSau 8 giây giao tranh, tướng Thiên Thực sẽ hạ gục kẻ địch có lượng Máu thấp nhất, lặp lại sau mỗi 3.5 giây.
- Thay đổiHiệu ứng mốc 4
- 65% Sức mạnh Công kíchthành60% Sức mạnh Công kích
- Thay đổiHiệu ứng mốc 1
Trước1 Hồi năng lượng | 2 Hồi năng lượng
Sau1 Hồi năng lượng | 3 Hồi năng lượng
- Thay đổiHiệu ứng mốc 2
Trước1 Hồi năng lượng | 3 Hồi năng lượng
Sau1 Hồi năng lượng | 4 Hồi năng lượng
- Thay đổiHiệu ứng mốc 3
Trước2 Hồi năng lượng | 5 Hồi năng lượng
Sau2 Hồi năng lượng | 6 Hồi năng lượng
- Thay đổiHiệu ứng mốc 1
Trước2 Tinh Hoa mỗi mạng hạ gục, 18 Tinh Hoa mỗi lần thua
Sau2 Tinh Hoa mỗi mạng hạ gục, 22 Tinh Hoa mỗi lần thua
- Thay đổiHiệu ứng mốc 2
Trước2 mỗi mạng hạ gục, 25 mỗi lần thua
Sau2 mỗi mạng hạ gục, 28 mỗi lần thua
- Thay đổiHiệu ứng mốc 3
Trước3 mỗi mạng hạ gục, 32 mỗi lần thua
Sau3 mỗi mạng hạ gục, 35 mỗi lần thua
- Thay đổiHiệu ứng mốc 1
- 5% và 2.5% Hồi Máu.thành4.5% và 2.5% Hồi Máu.
- Thay đổiHiệu ứng mốc 2
Trước8% và 4% Hồi Máu. Sau khi thu hút 7 Pix, bạn sẽ bắt đầu thu hút Pix Hoàng Kim, những Pix Hoàng Kim này sẽ cho vàng.
Sau7% và 4% Hồi Máu. Sau khi thu hút 7 Pix, bạn sẽ bắt đầu thu hút Pix Hoàng Kim, những Pix Hoàng Kim này sẽ cho vàng.
- Thay đổiHiệu ứng mốc 3
- 120thành115
Lõi nâng cấp
- Búp Bê Xây Tổ+Đã gỡ
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcSau khi tướng bị hạ gục trong giao tranh, tạo ra một bản sao của tướng đó thấp hơn 1 cấp sao với 60% máu. Nhận 3 lượt đổi miễn phí.
Saukhông có
- Búp Bê Xây Tổ++Đã gỡ
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcSau khi tướng bị hạ gục trong giao tranh, tạo ra một bản sao của tướng đó thấp hơn 1 cấp sao với 60% máu. Nhận 3 lượt đổi miễn phí.
Saukhông có
- Cặp Đôi Hoàn CảnhMới
- Thay đổiHiệu ứng
Trướckhông có
SauKhi triển khai đúng 2 bản sao của một tướng, cả 2 tướng đó được tăng 25% SMCK và SMPT, và 25 Giáp và Kháng Phép. Khi ghép tướng 3 sao, nhận 1 bản sao 2 sao.
- Thay đổiHiệu ứng
- không cóthành4
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcKhi tộc/hệ Tinh Nghịch được kích hoạt, triệu hồi LXKL thứ hai mạnh bằng 35% LXKL đầu tiên. Nhận 1 Teemo, 1 Veigar và 1 Kobuko.
SauKhi tộc/hệ Tinh Nghịch được kích hoạt, triệu hồi LXKL thứ hai mạnh bằng 45% LXKL đầu tiên. Nhận 1 Teemo, 1 Veigar và 1 Kobuko.
- Thay đổiTốc độ Đánh
- không cóthành0.12
- Thay đổiHiệu ứng
- không cóthành0.15
- Thay đổiHiệu ứng
Trướckhông có
SauSau khi thua giao tranh, nhận 2 vàng và 1 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí.
- Thay đổiVàng
- không cóthành4
Tinh Linh
- Thay đổiHiệu ứng
Trước2 tướng Đấu Sĩ hoặc Sát Thủ mạnh nhất của bạn trở nên không thể chỉ định trong 6 giây.
Sau3 tướng Đấu Sĩ hoặc Sát Thủ mạnh nhất của bạn trở nên không thể chỉ định trong 6 giây.
- Thay đổiHiệu ứng
Trước2 tướng ngẫu nhiên ở hàng sau trở nên không thể chỉ định trong 10 giây.
Sau3 tướng ngẫu nhiên ở hàng sau trở nên không thể chỉ định trong 10 giây.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcTướng của bạn phát nổ khi bị hạ gục, gây sát thương phép bằng 22% Máu Tối Đa.
SauTướng của bạn phát nổ khi bị hạ gục, gây sát thương phép bằng 18% Máu Tối Đa.
- Chuột Nhắt Lan TrànĐã gỡ
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcNhận 1 Máy Sao Chép Tướng Tí Hon với mỗi tướng 1 vàng khác nhau đã được triển khai ở vòng trước.
Saukhông có
- Chuột Nhắt Lan Tràn IIĐã gỡ
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcNhận 1 Máy Sao Chép Tí Hon và 1 vàng cho mỗi tướng 1 vàng khác nhau mà bạn đã triển khai ở vòng đấu trước.
Saukhông có
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcTrong 26 giây, cửa hàng của bạn sẽ làm mới miễn phí sau mỗi 2 giây.
SauTrong 24 giây, cửa hàng của bạn sẽ làm mới miễn phí sau mỗi 2 giây.
- DrizzleMới
- Thay đổiHiệu ứng
- không cóthànhAfter 8 seconds of combat, your team gains 10 Mana.
- Drizzle IIMới
- Thay đổiHiệu ứng
- không cóthànhAfter 8 seconds of combat, your team gains 15 Mana.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcTướng đứng một mình một hàng nhận được 22% Máu và 22% Khuếch Đại Sát Thương.
SauTướng đứng một mình một hàng nhận được 20% Máu và 20% Khuếch Đại Sát Thương.
- Grove ArmorMới
- Thay đổiHiệu ứng
Trướckhông có
SauYour highest Health champion gains 15 Armor and 15 Magic Resist.
- Thay đổiHiệu ứng
Trướckhông có
SauYour highest Health champion gains 25 Armor and 25 Magic Resist.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcTướng có lượng Máu cao nhất của bạn sẽ tăng trưởng, nhận thêm 600 Máu.
SauTướng có lượng Máu cao nhất của bạn sẽ tăng trưởng, nhận thêm 500 Máu.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcNhận 1 Rengar hoặc 1 Kha'Zix. Tướng này nhận 7 điểm hạ gục.
SauNhận 1 Rengar hoặc 1 Kha'Zix. Tướng này nhận 5 điểm hạ gục.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcMỗi 5 giây, các tướng của bạn có 15% xác suất rơi ra 1 Vàng.
SauMỗi 5 giây, các tướng của bạn có 20% xác suất rơi ra 1 Vàng.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcMỗi 4 giây, các tướng của bạn có 15% xác suất rơi ra 1 Vàng.
SauMỗi 4 giây, các tướng của bạn có 20% xác suất rơi ra 1 Vàng.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcNhận 4.5% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi 10 vàng bạn có.
SauNhận 4% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi 10 vàng bạn có.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcCác tướng của bạn trở nên Không Thể Cản Phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 10 giây.
SauCác tướng của bạn trở nên không thể cản phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 10 giây.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcCác tướng của bạn trở nên Không Thể Cản Phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 15 giây.
SauCác tướng của bạn trở nên không thể cản phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 15 giây.
- Thay đổiHiệu ứng
- không cóthànhGain a temporary Training Dummy with two Giant's Belts.
- Thay đổiHiệu ứng
- không cóthànhGain a Training Dummy with Three Giant's Belts.
- True FriendshipMới
- Thay đổiHiệu ứng
Trướckhông có
SauGain 2 gold and a Magnetic Remover. Your opponent gains 2 gold and a Magnetic Remover.
- True Friendship IIMới
- Thay đổiHiệu ứng
Trướckhông có
SauGain 3 gold and a Magnetic Remover. Your opponent gains 2 gold and a Magnetic Remover.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 22 vàng.
SauMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 15 vàng.
- Thay đổiHiệu ứng
TrướcMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 22 vàng. Nhận 2 Vàng.
SauMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 15 vàng. Nhận 1 Vàng.
Thay đổi bậc ở bản 18.4 so với 18.3
Tộc hệ
Tăng bậc
Trang bị
Tăng bậc
Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh SángBS+trước bậc B, nay bậc S+
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh SángCStrước bậc C, nay bậc S
Ấn Tiên PhongAS+trước bậc A, nay bậc S+
Ấn Mặt TrăngBStrước bậc B, nay bậc S
Nanh Nashor Ánh SángBStrước bậc B, nay bậc S
Quỷ Thư Morello Ánh SángCAtrước bậc C, nay bậc A
Trái Tim Kiên Định Ánh SángCAtrước bậc C, nay bậc A
Cung Xanh Ánh SángDBtrước bậc D, nay bậc B
Vương Miện Chiến ThuậtSS+trước bậc S, nay bậc S+
Kiếm Tai ƯơngAStrước bậc A, nay bậc S
Móng Vuốt SterakAStrước bậc A, nay bậc S
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh SángAStrước bậc A, nay bậc S
Ấn Thần RừngBAtrước bậc B, nay bậc A
Bùa ĐỏBAtrước bậc B, nay bậc A
Chùy Đoản CônBAtrước bậc B, nay bậc A
Chùy Đoản Côn Ánh SángBAtrước bậc B, nay bậc A
Đao TímBAtrước bậc B, nay bậc A
Trượng Hư Vô Ánh SángBAtrước bậc B, nay bậc A
Áo Choàng Bóng Tối Ánh SángCBtrước bậc C, nay bậc B
Áo Choàng Gai Ánh SángCBtrước bậc C, nay bậc B
Cung XanhCBtrước bậc C, nay bậc B
Đao ChớpCBtrước bậc C, nay bậc B
Dao Điện StatikkCBtrước bậc C, nay bậc B
Rìu Hỏa NgụcCBtrước bậc C, nay bậc B
Kiếm Súng Hextech Ánh SángDCtrước bậc D, nay bậc C
Kiếm Tử Thần Ánh SángDCtrước bậc D, nay bậc C
Nước Mắt Nữ ThầnDCtrước bậc D, nay bậc C
Thần Búa Tiến CôngDCtrước bậc D, nay bậc C
Giảm bậc
Diệt Khổng Lồ Ánh SángSCtrước bậc S, nay bậc C
Nỏ Sét Ánh SángSCtrước bậc S, nay bậc C
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh SángADtrước bậc A, nay bậc D
Vương Miện Hoàng Gia Ánh SángADtrước bậc A, nay bậc D
Ấn Dũng SĩS+Atrước bậc S+, nay bậc A
Găng Đạo Tặc Ánh SángS+Atrước bậc S+, nay bậc A
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh SángACtrước bậc A, nay bậc C
Dị Vật Tai ƯơngBDtrước bậc B, nay bậc D
Quyền Trượng Thiên Thần Ánh SángBDtrước bậc B, nay bậc D
Nỏ SétS+Strước bậc S+, nay bậc S
Ấn Đao PhủSAtrước bậc S, nay bậc A
Kính Nhắm Ma PhápSAtrước bậc S, nay bậc A
Mũ Thích Nghi Ánh SángSAtrước bậc S, nay bậc A
Vương Miện Hoàng GiaSAtrước bậc S, nay bậc A
Ấn Thực VậtABtrước bậc A, nay bậc B
Ấn Vệ QuânABtrước bậc A, nay bậc B
Áo Choàng GaiABtrước bậc A, nay bậc B
Áo Choàng Lửa Ánh SángABtrước bậc A, nay bậc B
Bùa Thăng HoaABtrước bậc A, nay bậc B
Găng Bảo Thạch Ánh SángABtrước bậc A, nay bậc B
Nanh NashorABtrước bậc A, nay bậc B
Găng Hư KhôngBCtrước bậc B, nay bậc C
Giáp Tay SeekerBCtrước bậc B, nay bậc C
Kiếm Súng HextechBCtrước bậc B, nay bậc C
Áo Choàng BạcCDtrước bậc C, nay bậc D
Câu hỏi thường gặp
- Bản cập nhật TFT 18.4 có gì thay đổi?
- Bản 18.4 so với 18.3. Số tướng thay đổi 30, tộc hệ 14, trang bị, lõi nâng cấp và tinh linh 32. Bị giảm sức mạnh Ashe, Diana, Maokai, Master Yi.