SeeMeta

Cách lên đồ Alistar TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Alistar

Alistar
Thần RừngĐấu Sĩ

Alistar

BTier tăng so với bản vá trước, trước đây C2Hàng trước

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý32 589 trận

Vị trí TB
4.49
Tỉ lệ chọn
18.06%
Top 4
49.65%
Tỷ lệ thắng
13.27%

Tướng chống chịu nên đặt ở hàng trước.

  • S
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Trái Tim Kiên Định
    Giáp LướiGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.73Thay đổi thứ hạng−0.77Tỷ lệ thắng10%Top 465.83%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • A
    Vương Miện Hoàng Gia
    Gậy Quá KhổGiáp Lưới
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Vị trí TB3.77Thay đổi thứ hạng−0.73Tỷ lệ thắng16.33%Top 464.29%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • A
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Vuốt Rồng
    Áo Choàng BạcÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.84Thay đổi thứ hạng−0.65Tỷ lệ thắng11.56%Top 464.63%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • A
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Lời Thề Hộ Vệ
    Giáp LướiNước Mắt Nữ Thần
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Vị trí TB3.65Thay đổi thứ hạng−0.85Tỷ lệ thắng17.17%Top 463.64%
    Tỉ lệ chọn0.3%
  • A
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Tâm Linh
    Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
    Áo Choàng Gai
    Giáp LướiGiáp Lưới
    Vị trí TB3.67Thay đổi thứ hạng−0.82Tỷ lệ thắng17.24%Top 468.97%
    Tỉ lệ chọn0.2%

Đồ hàng đầu cho Alistar

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.39Thay đổi thứ hạng−1.10Tỷ lệ thắng19.33%Top 472%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • S
    Vị trí TB3.79Thay đổi thứ hạng−0.71Tỷ lệ thắng15.56%Top 462.67%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • S
    Vị trí TB3.52Thay đổi thứ hạng−0.98Tỷ lệ thắng14.47%Top 469.08%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • S
    Vị trí TB3.78Thay đổi thứ hạng−0.72Tỷ lệ thắng18.25%Top 462.7%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • A
    Vị trí TB3.87Thay đổi thứ hạng−0.64Tỷ lệ thắng15.4%Top 461.19%
    Tỉ lệ chọn3%

Kỹ năng Alistar

Tiếng Gầm Chiến Thắng

Tiếng Gầm Chiến Thắng

30 / 90
Gầm thét, hồi lại 276/336/396 Máu, thanh tẩy hiệu ứng khống chế, và hồi 80/105/130 Máu cho 2 đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất. Sau đó nện vào mục tiêu hiện tại, gây 100/150/225 sát thương phép và làm choáng chúng trong 1.5 giây.

Chỉ số Alistar

950/​1710/​3078
Máu
50/​75/​113
Sát thương đòn thường
30/​90
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
45
Giáp
45
Kháng phép
0.60
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Alistar

  • 1
    Vị trí TB 5.3315.7%
  • 2
    Vị trí TB 4.5660.2%
  • 3
    Vị trí TB 3.7824%
  • 4
    Vị trí TB 2.370.1%

Phân bố đồ Alistar

  • 0
    Vị trí TB 4.6360.9%
  • 1
    Vị trí TB 4.847.9%
  • 2
    Vị trí TB 4.825.4%
  • 3
    Vị trí TB 425.8%

Hệ Alistar

Synergy Alistar

Thường ghép cùng Alistar

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.23Tỷ lệ thắng7.76%Top 456.61%Tỉ lệ chọn1.78%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.29Tỷ lệ thắng10.14%Top 455.29%Tỉ lệ chọn0.76%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.28Tỷ lệ thắng13.36%Top 453.38%Tỉ lệ chọn1.9%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.27Tỷ lệ thắng21.62%Top 451.7%Tỉ lệ chọn4.38%
A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.37Tỷ lệ thắng9.27%Top 453.77%Tỉ lệ chọn0.51%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.45Tỷ lệ thắng12.6%Top 450.81%Tỉ lệ chọn3.61%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.59Tỷ lệ thắng12.31%Top 447.81%Tỉ lệ chọn4.43%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Alistar nhiều nhất trong TFT?
Găng Hư Không là trang bị cải thiện thứ hạng của Alistar nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Alistar tốt hơn 1.10 so với khi không có và đạt 3.39.

Cách trang Alistar được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Alistar này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Alistar thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Alistar thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Alistar này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.