Đội hình Tinh Nghịch TFT và tướng (Tháng 10 2026)

Đội hình Tinh Nghịch mạnh nhất hiện tại là Thuật Sư Rammus, hạng S, thứ hạng trung bình 4.08 và vào top 4 ở 57.4% số trận. Khám phá top đội hình Tinh Nghịch trong TFT. Học chiến lược và hệ mạnh để leo rank.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 42 266

Khoảng thời gian dữ liệu từ 23 tháng 9, 2026 đến 6 tháng 10, 2026

Tinh Nghịch

Tinh Nghịch

Tinh Nghịch

ATier tăng so với bản vá trước, trước đây D

Bản vá 18.3 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý6 tướng

Vị trí TB
4.22
Tỉ lệ chọn
9.9%
Top 4
55.27%
Tỷ lệ thắng
14.6%

Comp TFT Tinh Nghịch

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.08Tỷ lệ thắng17.09%Top 457.35%Tỉ lệ chọn5.75%

Comp đầu game

Veigar
Teemo
Cassiopeia
Fiddlesticks
Azir
Cuồng Đao GuinsooKiếm Súng HextechMũ Phù Thủy Rabadon
Rammus
Vương Miện Hoàng GiaThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog
Akali
Áo Choàng GaiÁo Choàng Lửa

Vị trí đầu game

Akali
Fiddlesticks
Rammus
Veigar
Teemo
Cassiopeia
Azir

Vị trí

Malphite
Fiddlesticks
Rammus
Veigar
Teemo
Cassiopeia
Azir
Ahri
Alune

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Rammus
Azir
Malphite

Ưu tiên vòng quay

Giáp Lưới
Đai Khổng Lồ
Gậy Quá Khổ
Áo Choàng Bạc

Đồ chủ lực Rammus

Vương Miện Hoàng Gia
Gậy Quá KhổGiáp Lưới
Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Đồ chủ lực Azir

Cuồng Đao Guinsoo
Cung GỗGậy Quá Khổ
Kiếm Súng Hextech
Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
Mũ Phù Thủy Rabadon
Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ

Đồ chủ lực Malphite

Lời Thề Hộ Vệ
Giáp LướiNước Mắt Nữ Thần
Áo Choàng Lửa
Giáp LướiĐai Khổng Lồ
Áo Choàng Gai
Giáp LướiGiáp Lưới

Khắc chế

Mạnh khi gặp

Yếu khi gặp

Tỷ lệ những ván chung phòng mà đội hình này về hạng cao hơn.

B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.64Tỷ lệ thắng12.89%Top 446.96%Tỉ lệ chọn1.11%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.76Tỷ lệ thắng6.61%Top 446.06%Tỉ lệ chọn1.86%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB6.67Tỷ lệ thắng1.04%Top 412.26%Tỉ lệ chọn0.54%

Tinh Nghịch cấp & bonus

Tinh Nghịch

  • 3

    Kỵ Sĩ nhận được 15% Máu và 15% Tốc độ Đánh

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 83.9%Vị trí TB 4.19Top 4 55.6%Tỷ lệ thắng 15.7%

  • 5

    40% Máu 35% Tốc độ Đánh, và 50% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 13.8%Vị trí TB 4.44Top 4 51.9%Tỷ lệ thắng 8.8%

  • 7

    45% Máu 45% Tốc độ Đánh, và 100% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 2.2%Vị trí TB 3.92Top 4 63.5%Tỷ lệ thắng 10.6%

Tướng TFT Tinh Nghịch

Thường ghép cùng Tinh Nghịch

Thuật Sư
Thuật Sư

Tỉ lệ chọn 35.41%

Đấu Sĩ
Đấu Sĩ

Tỉ lệ chọn 29.16%

Hòa Hợp
Hòa Hợp

Tỉ lệ chọn 11.37%

Gai Đen
Gai Đen

Tỉ lệ chọn 22.5%

Vệ Quân
Vệ Quân

Tỉ lệ chọn 31.21%

Thần Rừng
Thần Rừng

Tỉ lệ chọn 20.53%

Cự Thạch
Cự Thạch

Tỉ lệ chọn 9.99%

Thực Vật
Thực Vật

Tỉ lệ chọn 32.35%

Mặt Trăng
Mặt Trăng

Tỉ lệ chọn 18.93%

Tiên Linh
Tiên Linh

Tỉ lệ chọn 8.47%

Thợ Săn
Thợ Săn

Tỉ lệ chọn 15.42%

Thuật Sĩ
Thuật Sĩ

Tỉ lệ chọn 25.35%

Tiên Phong
Tiên Phong

Tỉ lệ chọn 39.21%

Thế Thần
Thế Thần

Tỉ lệ chọn 9.38%

Hỏa Ngục
Hỏa Ngục

Tỉ lệ chọn 28.65%

Liên Kích
Liên Kích

Tỉ lệ chọn 17.57%

Comp TFT với tướng hệ Tinh Nghịch

Bộ lọc

Thành phần của tôi
A

Thuật Sư Veigar & Ornn

FiddlesticksOrnnAlistarLeBlancCassiopeiaApheliosAhriAluneVeigar
Vị trí TB 4.38 · Tỷ lệ thắng 14.1% · Top 4 52.4%
S

Thần Rừng Gnar

MaokaiAmumuOrnnAlistarTaricGnarAhriAluneAshe
Vị trí TB 4.08 · Tỷ lệ thắng 22.9% · Top 4 55.2%
B

Tàn Phá Warwick

Bụi Gai ĐỏWarwickRek'SaiSói Hắc ÁmDianaSettGnarVeigarAhri
Vị trí TB 4.41 · Tỷ lệ thắng 7.6% · Top 4 52.7%
A

Thuật Sĩ Morgana

MorganaSettAlistarHecarimNgười ĐáTeemoKog'MawAhriAlune
Vị trí TB 4.60 · Tỷ lệ thắng 9.9% · Top 4 48.0%
D

Thuật Sư Veigar & Fiddlesticks

MalphiteRek'SaiFiddlesticksCassiopeiaAzirAhriIvernAluneVeigar
Vị trí TB 5.03 · Tỷ lệ thắng 7.8% · Top 4 39.6%
D

Thợ Săn Tristana

TaricSettRakanViLilliaAhriSivirAsheTristana
Vị trí TB 4.97 · Tỷ lệ thắng 8.1% · Top 4 41.8%
D

Thuật Sư LeBlanc

MaokaiAmumuAlistarFiddlesticksGnarAhriIvernAluneLeBlanc
Vị trí TB 5.58 · Tỷ lệ thắng 7.9% · Top 4 28.1%
A

Thần Rừng Ornn & Hecarim

GnarDianaOrnnAlistarHecarimLeBlancAhriLuxAlune
Vị trí TB 4.38 · Tỷ lệ thắng 14.2% · Top 4 50.6%
D

Vệ Quân Fiddlesticks

GnarFiddlesticksShenRammusLilliaKennenApheliosAhriAlune
Vị trí TB 5.03 · Tỷ lệ thắng 6.5% · Top 4 40.0%

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Tộc hệ Tinh Nghịch mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.3, đội hình chơi Tinh Nghịch có thứ hạng trung bình 4.22 và vào top 4 trong 55.3% số trận. Tộc hệ xuất hiện ở 9.9% đội hình, mẫu 33 305 trận.
Tộc hệ Tinh Nghịch thường được chơi với bao nhiêu tướng?
Phần lớn đội hình dừng ở 3 tướng, chiếm 83.9% tổng số trận có Tinh Nghịch, và thứ hạng trung bình ở mốc đó là 4.19. Các mốc là 3, 5, 7.
Những tướng nào có Tinh Nghịch?
Tướng mang Tinh Nghịch ở mùa 18 gồm Veigar, Kobuko, Teemo, Tristana, Rammus, Gnar.

Cách trang Tinh Nghịch được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Tinh Nghịch này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các tướng mang Tinh Nghịch, các đội hình dùng nó và pick rate hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Các mốc cho biết cần bao nhiêu tướng cho mỗi ngưỡng của Tinh Nghịch. Các tướng là những đơn vị có tộc hệ, được sắp theo mức độ thường được chơi, còn các đội hình là những bàn cờ dùng Tinh Nghịch, được sắp theo tier riêng của chúng nên các build mạnh nhất xuất hiện trước.

Dữ liệu Tinh Nghịch này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Đẩy tộc hệ đi xa tới đâu vẫn phụ thuộc vào tướng, trang bị và ván của bạn.