SeeMeta

Đội hình Tinh Nghịch TFT và tướng (Tháng 10 2026)

Tinh Nghịch hiện ở hạng B, các đội hình dùng tộc hệ này có thứ hạng trung bình 4.34 và vào top 4 ở 53.4% số trận. Khám phá top đội hình Tinh Nghịch trong TFT. Học chiến lược và hệ mạnh để leo rank.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 22 678

Khoảng thời gian dữ liệu từ 21 tháng 10, 2026 đến 27 tháng 10, 2026

Tinh Nghịch

Tinh Nghịch

Tinh Nghịch

B

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý6 tướng

Vị trí TB4.34Tỉ lệ chọn9.74%Top 453.4%Tỷ lệ thắng11.45%

Nhận Lông Xù Khổng Lồ. Thả một tướng Tinh Nghịch lên LXKL để chọn làm Kỵ Sĩ.

Các đòn đánh và Kỹ Năng của LXKL sẽ thay đổi tùy theo việc Kỵ Sĩ là tướng cận chiến hay đánh xa.

Comp TFT Tinh Nghịch

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.23Tỷ lệ thắng7.76%Top 456.61%Tỉ lệ chọn1.78%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.25Tỷ lệ thắng13.69%Top 454.12%Tỉ lệ chọn3.31%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.85Tỷ lệ thắng5.33%Top 443.84%Tỉ lệ chọn1.67%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.55Tỷ lệ thắng13.75%Top 448.39%Tỉ lệ chọn2.71%

Tinh Nghịch cấp & bonus

Tinh Nghịch

  • 3

    Kỵ Sĩ nhận được 15% Máu và 15% Tốc độ Đánh

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 85.1%Vị trí TB 4.31Top 4 53.9%Tỷ lệ thắng 12.1%

  • 5

    40% Máu, 35% Tốc độ Đánh, và 50% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 12.5%Vị trí TB 4.55Top 4 48.8%Tỷ lệ thắng 7.8%

  • 7

    55% Máu, 55% Tốc độ Đánh, và 100% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 2.4%Vị trí TB 4.08Top 4 59.9%Tỷ lệ thắng 9.4%

Tướng TFT Tinh Nghịch

Thường ghép cùng Tinh Nghịch

Thuật Sư
Thuật Sư

Tỉ lệ chọn 35.88%

Vệ Quân
Vệ Quân

Tỉ lệ chọn 32.26%

Thuật Sĩ
Thuật Sĩ

Tỉ lệ chọn 31.45%

Đấu Sĩ
Đấu Sĩ

Tỉ lệ chọn 36.48%

Thực Vật
Thực Vật

Tỉ lệ chọn 27.27%

Gai Đen
Gai Đen

Tỉ lệ chọn 13.41%

Ăn Mòn
Ăn Mòn

Tỉ lệ chọn 10.33%

Thần Rừng
Thần Rừng

Tỉ lệ chọn 22.78%

Tiên Phong
Tiên Phong

Tỉ lệ chọn 41.62%

Đao Phủ
Đao Phủ

Tỉ lệ chọn 22.5%

Vườn Gai
Vườn Gai

Tỉ lệ chọn 9.28%

Triệu Hồi
Triệu Hồi

Tỉ lệ chọn 11.73%

Tiên Linh
Tiên Linh

Tỉ lệ chọn 9.98%

Dũng Sĩ
Dũng Sĩ

Tỉ lệ chọn 39.85%

Nguyên Sinh
Nguyên Sinh

Tỉ lệ chọn 16.41%

Thợ Săn
Thợ Săn

Tỉ lệ chọn 8.46%

Khắc Tinh
Khắc Tinh

Tỉ lệ chọn 10%

Comp TFT với tướng hệ Tinh Nghịch

Bộ lọc

Thành phần của tôi
S+

Quái Rừng Bụi Gai Đỏ & Rồng Ngàn Tuổi

Người ĐáCua Kỳ CụcQuái Đá KrugTaricGnarSói Hắc ÁmBụi Gai ĐỏRồng Ngàn TuổiSỏi
Vị trí TB 3.98 · Tỷ lệ thắng 16.9% · Top 4 59.6%
C

Thần Rừng Ezreal

FiddlesticksOrnnAlistarHecarimGnarXayahLeBlancSorakaEzreal
Vị trí TB 4.59 · Tỷ lệ thắng 12.3% · Top 4 47.8%
A

Thần Rừng Draven

TaricAlistarAmumuMaokaiKennenGnarEzrealIvernDraven
Vị trí TB 4.27 · Tỷ lệ thắng 21.6% · Top 4 51.7%
B

Thuật Sư Veigar

AlistarRek'SaiOrnnFiddlesticksLeBlancCassiopeiaAhriAluneVeigar
Vị trí TB 4.45 · Tỷ lệ thắng 12.6% · Top 4 50.8%
B

Vệ Quân Cassiopeia

RammusShenOrnnLeonaFiddlesticksLilliaRengarSorakaCassiopeia
Vị trí TB 4.53 · Tỷ lệ thắng 8.0% · Top 4 50.4%
C

Hoa Linh Ahri & Ashe

SettYorickViMaster YiGnarKarmaYunaraAsheAhri
Vị trí TB 4.61 · Tỷ lệ thắng 11.0% · Top 4 47.0%
A

Thần Rừng Aphelios

HecarimOrnnAlistarLilliaDianaGnarXayahEzrealAphelios
Vị trí TB 4.28 · Tỷ lệ thắng 13.4% · Top 4 53.4%
C

Thợ Săn Caitlyn

AmumuCua Kỳ CụcRakanSejuaniViTristanaSivirAsheCaitlyn
Vị trí TB 4.64 · Tỷ lệ thắng 8.1% · Top 4 48.2%
C

Hoa Linh Ahri & Zyra

SettFiddlesticksYorickRakanLilliaTaricGnarZyraAhri
Vị trí TB 4.58 · Tỷ lệ thắng 9.5% · Top 4 49.4%
D

Thuật Sư Ahri

SettFiddlesticksLilliaGnarKarmaLeBlancCassiopeiaAluneAhri
Vị trí TB 4.88 · Tỷ lệ thắng 6.1% · Top 4 42.7%
A

Đao Phủ Ezreal

FiddlesticksOrnnAlistarSettGnarYunaraSorakaAhriEzreal
Vị trí TB 4.29 · Tỷ lệ thắng 10.1% · Top 4 55.3%
A

Triệu Hồi Chim Mẹ

HecarimAlistarQuái Đá KrugNgười ĐáGnarXayahAzirZyraChim Mẹ
Vị trí TB 4.37 · Tỷ lệ thắng 9.3% · Top 4 53.8%

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Tộc hệ Tinh Nghịch mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.5, đội hình chơi Tinh Nghịch có thứ hạng trung bình 4.34 và vào top 4 trong 53.4% số trận. Tộc hệ xuất hiện ở 9.7% đội hình, mẫu 17 563 trận.
Tộc hệ Tinh Nghịch thường được chơi với bao nhiêu tướng?
Phần lớn đội hình dừng ở 3 tướng, chiếm 85.1% tổng số trận có Tinh Nghịch, và thứ hạng trung bình ở mốc đó là 4.31. Các mốc là 3, 5, 7.
Những tướng nào có Tinh Nghịch?
Tướng mang Tinh Nghịch ở mùa 18 gồm Kobuko, Veigar, Teemo, Tristana, Rammus, Gnar.

Cách trang Tinh Nghịch được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Tinh Nghịch này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các tướng mang Tinh Nghịch, các đội hình dùng nó và pick rate hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Các mốc cho biết cần bao nhiêu tướng cho mỗi ngưỡng của Tinh Nghịch. Các tướng là những đơn vị có tộc hệ, được sắp theo mức độ thường được chơi, còn các đội hình là những bàn cờ dùng Tinh Nghịch, được sắp theo tier riêng của chúng nên các build mạnh nhất xuất hiện trước.

Dữ liệu Tinh Nghịch này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Đẩy tộc hệ đi xa tới đâu vẫn phụ thuộc vào tướng, trang bị và ván của bạn.