SeeMeta

Cách lên đồ Ahri TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Ahri

Ahri
Hoa LinhThuật Sư

Ahri

B4Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý20 954 trận

Vị trí TB
4.45
Tỉ lệ chọn
10.65%
Top 4
51.33%
Tỷ lệ thắng
11.1%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S+
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Nanh Nashor
    Cung GỗĐai Khổng Lồ
    Vị trí TB3.96Thay đổi thứ hạng−0.50Tỷ lệ thắng11.47%Top 462.72%
    Tỉ lệ chọn1.3%
  • S
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Ấn Thuật Sĩ
    Chảo VàngNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB4.18Thay đổi thứ hạng−0.28Tỷ lệ thắng13.71%Top 457.3%
    Tỉ lệ chọn4.8%
  • S
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Ấn Thuật Sĩ
    Chảo VàngNước Mắt Nữ Thần
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Vị trí TB4Thay đổi thứ hạng−0.46Tỷ lệ thắng13.33%Top 461.33%
    Tỉ lệ chọn1.8%
  • A
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Vị trí TB4.22Thay đổi thứ hạng−0.24Tỷ lệ thắng11.95%Top 455.5%
    Tỉ lệ chọn4%
  • A
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB4.18Thay đổi thứ hạng−0.27Tỷ lệ thắng10.97%Top 458.06%
    Tỉ lệ chọn0.7%

Đồ hàng đầu cho Ahri

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB4.04Thay đổi thứ hạng−0.42Tỷ lệ thắng12.32%Top 458.45%
    Tỉ lệ chọn1.7%
  • S
    Vị trí TB4.21Thay đổi thứ hạng−0.25Tỷ lệ thắng15.14%Top 455.82%
    Tỉ lệ chọn3.8%
  • S
    Vị trí TB4.18Thay đổi thứ hạng−0.27Tỷ lệ thắng10.8%Top 459.09%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • S
    Vị trí TB4.02Thay đổi thứ hạng−0.44Tỷ lệ thắng15.2%Top 457.89%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • A
    Vị trí TB4.28Thay đổi thứ hạng−0.21Tỷ lệ thắng11.65%Top 454.85%
    Tỉ lệ chọn17.6%

Kỹ năng Ahri

Tinh Linh Cầu

Tinh Linh Cầu

20 / 100
Phóng một quả cầu linh hồn vào khu vực trong phạm vi 4 ô có nhiều kẻ địch xung quanh nhất. Quả cầu gây 455/685/3500 sát thương phép lên kẻ địch trong bán kính 3 ô, giảm đi 21% mỗi ô cách xa tâm chấn.

Chỉ số Ahri

850/​1530/​2754
Máu
40/​60/​90
Sát thương đòn thường
20/​100
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
40
Giáp
40
Kháng phép
0.80
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Ahri

  • 1
    Vị trí TB 5.6824.7%
  • 2
    Vị trí TB 4.1074%
  • 3
    Vị trí TB 1.331.3%

Phân bố đồ Ahri

  • 0
    Vị trí TB 4.4012.9%
  • 1
    Vị trí TB 4.774.9%
  • 2
    Vị trí TB 5.216.6%
  • 3
    Vị trí TB 4.3875.6%

Hệ Ahri

Synergy Ahri

Thường ghép cùng Ahri

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng10.57%Top 452.3%Tỉ lệ chọn4.19%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.46Tỷ lệ thắng12.4%Top 450.49%Tỉ lệ chọn3.7%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.66Tỷ lệ thắng10.07%Top 446.84%Tỉ lệ chọn3.47%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Ahri nhiều nhất trong TFT?
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng là trang bị cải thiện thứ hạng của Ahri nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Ahri tốt hơn 0.44 so với khi không có và đạt 4.02.

Cách trang Ahri được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Ahri này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Ahri thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Ahri thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Ahri này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.