SeeMeta

Cách lên đồ Gnar TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Gnar

Gnar
Thần RừngTinh NghịchĐấu Sĩ

Gnar

S+5Hàng giữa

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý36 770 trận

Vị trí TB
3.61
Tỉ lệ chọn
20.38%
Top 4
66.11%
Tỷ lệ thắng
22.29%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

  • A
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vị trí TB2.90Thay đổi thứ hạng−0.72Tỷ lệ thắng26%Top 484%
    Tỉ lệ chọn0.1%
  • A
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Áo Choàng Thủy Ngân
    Áo Choàng BạcGăng Đấu Tập
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Vị trí TB2.83Thay đổi thứ hạng−0.78Tỷ lệ thắng38.1%Top 478.57%
    Tỉ lệ chọn0.1%
  • A
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB2.66Thay đổi thứ hạng−0.96Tỷ lệ thắng31.58%Top 484.21%
    Tỉ lệ chọn0.1%
  • B
    Huyết Kiếm
    Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.05Thay đổi thứ hạng−0.57Tỷ lệ thắng23.81%Top 479.37%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • B
    Móng Vuốt Sterak
    Kiếm B.F.Đai Khổng Lồ
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB3.03Thay đổi thứ hạng−0.59Tỷ lệ thắng26.32%Top 478.95%
    Tỉ lệ chọn0.1%

Đồ hàng đầu cho Gnar

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB2.94Thay đổi thứ hạng−0.68Tỷ lệ thắng27.18%Top 479.23%
    Tỉ lệ chọn1.1%
  • S+
    Vị trí TB2.96Thay đổi thứ hạng−0.66Tỷ lệ thắng28.21%Top 479.61%
    Tỉ lệ chọn1%
  • S
    Vị trí TB3.02Thay đổi thứ hạng−0.60Tỷ lệ thắng28.64%Top 477.28%
    Tỉ lệ chọn1.1%
  • S
    Vị trí TB3.05Thay đổi thứ hạng−0.57Tỷ lệ thắng22.17%Top 478.3%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • S
    Vị trí TB2.94Thay đổi thứ hạng−0.68Tỷ lệ thắng29.11%Top 477.46%
    Tỉ lệ chọn0.6%

Kỹ năng Gnar

Đột Biến Gien

Đột Biến Gien

0 / 70
Nội Tại: Nhận 5/5/50 Nộ mỗi giây và 5/5/20 Nộ mỗi đòn đánh. Kích Hoạt: Biến hình thành Gnar Khổng Lồ và nhảy vào nhóm kẻ địch đông nhất trong phạm vi 3 ô. Sau đó, gây 100/150/2000 sát thương vật lý lên những kẻ địch trong phạm vi 2/2/10 ô, giảm Giáp và Kháng Phép của chúng đi 15/20/250, và Làm Choáng chúng trong 1/1/15 giây. Gnar Khổng Lồ nhận thêm 400/600/15000 Máu và thay thế Kỹ Năng của mình bằng Nắm & Quăng. Nắm & Quăng: Quăng mục tiêu về phía kẻ địch xa nhất, gây 380/570/9000 sát thương vật lý lên mục tiêu và 135/205/4500 sát thương vật lý lên những kẻ địch mà mục tiêu bay xuyên qua. Nếu chỉ còn 1 kẻ địch, ném kẻ đó khỏi sàn đấu.

Chỉ số Gnar

900/​1620/​2916
Máu
100/​150/​225
Sát thương đòn thường
0/​70
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
55
Giáp
55
Kháng phép
0.90
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
2
Tầm đánh

Phân bố cấp Gnar

  • 1
    Vị trí TB 4.2063.9%
  • 2
    Vị trí TB 2.5836%
  • 3
    Vị trí TB 1<0.1%

Phân bố đồ Gnar

  • 0
    Vị trí TB 3.9047.7%
  • 1
    Vị trí TB 3.4615.7%
  • 2
    Vị trí TB 3.4510.3%
  • 3
    Vị trí TB 3.2526.3%

Hệ Gnar

Synergy Gnar

Thường ghép cùng Gnar

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S+

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB3.98Tỷ lệ thắng16.87%Top 459.6%Tỉ lệ chọn11.02%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.29Tỷ lệ thắng10.14%Top 455.29%Tỉ lệ chọn0.76%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.28Tỷ lệ thắng13.36%Top 453.38%Tỉ lệ chọn1.9%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.27Tỷ lệ thắng21.62%Top 451.7%Tỉ lệ chọn4.38%
A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.37Tỷ lệ thắng9.27%Top 453.77%Tỉ lệ chọn0.51%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.58Tỷ lệ thắng9.5%Top 449.38%Tỉ lệ chọn0.84%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.59Tỷ lệ thắng12.31%Top 447.81%Tỉ lệ chọn4.43%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.61Tỷ lệ thắng11.01%Top 447.01%Tỉ lệ chọn2.03%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.85Tỷ lệ thắng5.33%Top 443.84%Tỉ lệ chọn1.67%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.88Tỷ lệ thắng6.11%Top 442.74%Tỉ lệ chọn0.84%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Gnar nhiều nhất trong TFT?
Áo Choàng Lửa là trang bị cải thiện thứ hạng của Gnar nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Gnar tốt hơn 0.68 so với khi không có và đạt 2.94.

Cách trang Gnar được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Gnar này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Gnar thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Gnar thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Gnar này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.