- A
- A
- A
- B
- B
- C
- C
- C
- D
Cách lên đồ Gnar TFT
Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.
Cập nhật lần cuối
Gnar
Gnar
S+5Hàng giữa
Bản vá 18.5 · Set 18
Đấu Trường Chân Lý · 36 770 trận
Bản vá 18.5 · Set 18 · Đấu Trường Chân Lý · 36 770 trận
- Vị trí TB
- 3.61
- Tỉ lệ chọn
- 20.38%
- Top 4
- 66.11%
- Tỷ lệ thắng
- 22.29%
Vị trí TB3.61Tỉ lệ chọn20.38%Top 466.11%Tỷ lệ thắng22.29%
Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.
Build gợi ý cho Gnar
Đồ hàng đầu cho Gnar
Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.
- S+
- S+
- S
- S
- S
- A
- A
- A
- A
- A
- A
- B
- B
- B
- B
- B
- B
- B
- C
- C
- C
- C
- C
- C
- C
- C
- D
- D
- D
- D
Kỹ năng Gnar

Đột Biến Gien
0 / 70
Nội Tại: Nhận 5/5/50 Nộ mỗi giây và 5/5/20 Nộ mỗi đòn đánh.
Kích Hoạt: Biến hình thành Gnar Khổng Lồ và nhảy vào nhóm kẻ địch đông nhất trong phạm vi 3 ô. Sau đó, gây 100/150/2000 sát thương vật lý lên những kẻ địch trong phạm vi 2/2/10 ô, giảm Giáp và Kháng Phép của chúng đi 15/20/250, và Làm Choáng chúng trong 1/1/15 giây. Gnar Khổng Lồ nhận thêm 400/600/15000 Máu và thay thế Kỹ Năng của mình bằng Nắm & Quăng.
Nắm & Quăng: Quăng mục tiêu về phía kẻ địch xa nhất, gây 380/570/9000 sát thương vật lý lên mục tiêu và 135/205/4500 sát thương vật lý lên những kẻ địch mà mục tiêu bay xuyên qua. Nếu chỉ còn 1 kẻ địch, ném kẻ đó khỏi sàn đấu.
Chỉ số Gnar
900/1620/2916
Máu
100/150/225
Sát thương đòn thường
0/70
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
55
Giáp
55
Kháng phép
0.90
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
2
Tầm đánh
Phân bố cấp Gnar
- 1Vị trí TB 4.2063.9%
- 2Vị trí TB 2.5836%
- 3Vị trí TB 1<0.1%
Phân bố đồ Gnar
- 0Vị trí TB 3.9047.7%
- 1Vị trí TB 3.4615.7%
- 2Vị trí TB 3.4510.3%
- 3Vị trí TB 3.2526.3%
Hệ Gnar
Synergy Gnar
Thường ghép cùng Gnar
Comp đội phổ biến với Gnar
Bộ lọc
Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB3.98Tỷ lệ thắng16.87%Top 459.6%Tỉ lệ chọn11.02%

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.29Tỷ lệ thắng10.14%Top 455.29%Tỉ lệ chọn0.76%

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.59Tỷ lệ thắng12.31%Top 447.81%Tỉ lệ chọn4.43%

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.88Tỷ lệ thắng6.11%Top 442.74%Tỉ lệ chọn0.84%
Câu hỏi thường gặp
- Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Gnar nhiều nhất trong TFT?
- Áo Choàng Lửa là trang bị cải thiện thứ hạng của Gnar nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Gnar tốt hơn 0.68 so với khi không có và đạt 2.94.
Cách trang Gnar được xây dựng
Dữ liệu đến từ đâu
Trang Gnar này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Gnar thực sự được chơi trong những trận đó.
Trang này hiển thị gì
Phần tóm tắt cho thấy Gnar thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.
Dữ liệu Gnar này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.


















































