S+Tier tăng so với bản vá trước, trước đây SGăng Đạo Tặc Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.99%Trận3 188Vị trí TB3.87Top 4 %60.26%Tỉ lệ thắng20.64%
S+Bùa Xanh Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.61%Trận1 974Vị trí TB3.95Top 4 %59.02%Tỉ lệ thắng20.31%
STier tăng so với bản vá trước, trước đây BBùa Đỏ Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.34%Trận1 085Vị trí TB4.00Top 4 %58.34%Tỉ lệ thắng21.20%
STier tăng so với bản vá trước, trước đây ANỏ Sét Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.17%Trận539Vị trí TB3.99Top 4 %59.37%Tỉ lệ thắng20.22%
STier tăng so với bản vá trước, trước đây AÁo Choàng Lửa Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.16%Trận523Vị trí TB3.98Top 4 %59.27%Tỉ lệ thắng18.93%
ATier tăng so với bản vá trước, trước đây BMũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.81%Trận2 625Vị trí TB4.04Top 4 %57.87%Tỉ lệ thắng19.01%
ATier giảm so với bản vá trước, trước đây SDiệt Khổng Lồ Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.45%Trận1 443Vị trí TB4.02Top 4 %58.35%Tỉ lệ thắng18.78%
ATier tăng so với bản vá trước, trước đây BMũ Thích Nghi Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.41%Trận1 320Vị trí TB4.03Top 4 %58.11%Tỉ lệ thắng20.30%
ATier tăng so với bản vá trước, trước đây BChùy Đoản Côn Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.33%Trận1 083Vị trí TB4.05Top 4 %56.60%Tỉ lệ thắng18.84%
ATier tăng so với bản vá trước, trước đây DTrượng Hư Vô Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.26%Trận841Vị trí TB4.07Top 4 %57.55%Tỉ lệ thắng16.41%
ATier tăng so với bản vá trước, trước đây BMóng Vuốt Sterak Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.24%Trận769Vị trí TB4.05Top 4 %56.96%Tỉ lệ thắng17.69%
ATier tăng so với bản vá trước, trước đây CHuyết Kiếm Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.20%Trận638Vị trí TB4.01Top 4 %57.68%Tỉ lệ thắng19.91%
AÁo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.13%Trận434Vị trí TB4.00Top 4 %58.29%Tỉ lệ thắng17.28%
BTier tăng so với bản vá trước, trước đây DQuyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.42%Trận1 357Vị trí TB4.11Top 4 %56.67%Tỉ lệ thắng15.84%
BBàn Tay Công Lý Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.40%Trận1 281Vị trí TB4.09Top 4 %56.99%Tỉ lệ thắng18.03%
BTier tăng so với bản vá trước, trước đây CThịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.32%Trận1 027Vị trí TB4.07Top 4 %56.57%Tỉ lệ thắng17.43%
BLời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.25%Trận795Vị trí TB4.05Top 4 %55.97%Tỉ lệ thắng21.51%
BTier tăng so với bản vá trước, trước đây CQuyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.22%Trận702Vị trí TB4.09Top 4 %56.84%Tỉ lệ thắng17.52%
BTier giảm so với bản vá trước, trước đây AQuỷ Thư Morello Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.20%Trận657Vị trí TB4.10Top 4 %56.01%Tỉ lệ thắng18.42%
BTier giảm so với bản vá trước, trước đây AVương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.17%Trận542Vị trí TB4.07Top 4 %56.64%Tỉ lệ thắng19.74%
BTier tăng so với bản vá trước, trước đây CTrái Tim Kiên Định Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.17%Trận540Vị trí TB4.11Top 4 %57.04%Tỉ lệ thắng17.96%
BGiáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.13%Trận423Vị trí TB4.07Top 4 %56.50%Tỉ lệ thắng20.57%
CTier giảm so với bản vá trước, trước đây ACuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.88%Trận2 862Vị trí TB4.13Top 4 %56.78%Tỉ lệ thắng18.06%
CGăng Bảo Thạch Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.70%Trận2 265Vị trí TB4.13Top 4 %56.25%Tỉ lệ thắng17.26%
CTier giảm so với bản vá trước, trước đây AVô Cực Kiếm Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.52%Trận1 681Vị trí TB4.17Top 4 %54.67%Tỉ lệ thắng17.73%
CTier giảm so với bản vá trước, trước đây BKiếm Tử Thần Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.45%Trận1 451Vị trí TB4.21Top 4 %55.00%Tỉ lệ thắng15.58%
CGiáp Tâm Linh Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.39%Trận1 263Vị trí TB4.20Top 4 %55.19%Tỉ lệ thắng16.15%
CNanh Nashor Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.24%Trận786Vị trí TB4.15Top 4 %56.23%Tỉ lệ thắng17.43%
CTier giảm so với bản vá trước, trước đây SÁo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.23%Trận735Vị trí TB4.13Top 4 %55.78%Tỉ lệ thắng16.33%
CTier tăng so với bản vá trước, trước đây DVuốt Rồng Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.22%Trận703Vị trí TB4.17Top 4 %54.62%Tỉ lệ thắng18.21%
CTier giảm so với bản vá trước, trước đây S+Áo Choàng Gai Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.19%Trận603Vị trí TB4.09Top 4 %54.39%Tỉ lệ thắng18.74%
DThú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.64%Trận2 084Vị trí TB4.32Top 4 %53.50%Tỉ lệ thắng15.07%
DGiáp Máu Warmog Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.57%Trận1 831Vị trí TB4.24Top 4 %54.18%Tỉ lệ thắng14.96%
DTier giảm so với bản vá trước, trước đây CNgọn Giáo Shojin Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.53%Trận1 713Vị trí TB4.23Top 4 %53.77%Tỉ lệ thắng16.75%
DTier giảm so với bản vá trước, trước đây CKiếm Súng Hextech Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.40%Trận1 289Vị trí TB4.32Top 4 %51.20%Tỉ lệ thắng14.90%
DTier giảm so với bản vá trước, trước đây ACung Xanh Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.21%Trận674Vị trí TB4.23Top 4 %55.04%Tỉ lệ thắng16.47%
Lọ Thuốc Phát Nổ Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.04%Trận145Vị trí TB3.88Top 4 %66.90%Tỉ lệ thắng11.72%
Bình Máu Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.02%Trận54Vị trí TB3.04Top 4 %74.07%Tỉ lệ thắng48.15%
Bình Năng Lượng Ánh Sáng
Tỉ lệ chọn0.01%Trận21Vị trí TB4.24Top 4 %57.14%Tỉ lệ thắng9.52%
Hiệu ứng trang bị hào quang

Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
Khi còn 40% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại toàn bộ Máu đã mất.
- 30%
- 30%
- 40
- 30%

Áo Choàng Gai Ánh Sáng
Nhận 12% Máu tối đa. Giảm 0.9 sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 200 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây
- 100

Áo Choàng Lửa Ánh Sáng
Nhận 8% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây Thiêu Đốt 1% và Vết Thương Sâu 33% lên 1 kẻ địch trong vòng 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu. Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu.
- 150
- 20

Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
Bắt đầu giao tranh: Không Thể Cản Phá trong 45 giây. Nhận 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.
- 40
- 40%
- 40%

Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
Nhận 2 hiệu ứng: • 35% Sức Mạnh Công Kích và 35% Sức Mạnh Phép Thuật. • 30% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% máu, nhận gấp đôi lượng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.
- 40%
- 2

Bình Máu Ánh Sáng
Khi chủ sở hữu còn dưới 50% máu, hồi lại 850 Máu và hồi cho đồng minh 150 Máu trong vòng 3 giây. [Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy sau khi kích hoạt trong giao tranh.]

Bình Năng Lượng Ánh Sáng
Chủ sở hữu nhận 20 Năng Lượng. Khi thi triển, hồi 90 Năng Lượng cho chủ sở hữu và 10 Năng Lượng cho đồng minh trong vòng 5 giây. [Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy khi kích hoạt trong giao tranh.]

Bùa Đỏ Ánh Sáng
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 2Thiêu Đốt % và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được
- 80%
- 6%

Bùa Xanh Ánh Sáng
Nhận thêm 20% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.
- 30%
- 30%
- 10

Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
Đòn Chí Mạng sẽ cho 10% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.
- 300
- 20%
- 40%
- 20%

Cung Xanh Ánh Sáng
Đòn Đánh và sát thương Kỹ Năng gây Phân Tách 30% lên mục tiêu cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách: Giảm Giáp
- 45%
- 40%
- 40%

Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
Nhận 16% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.
- 20%
- 25%

Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng
Nhận thêm 30% Khuếch Đại Sát Thương khi đánh Tướng Đỡ Đòn.
- 30%
- 30%
- 30%
- 30%

Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
- 75%
- 75%

Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
Mỗi vòng đấu: Mang 2 trang bị Ánh Sáng ngẫu nhiên [Tốn 3 ô trang bị.]
- 150
- 20%

Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
Nhận 36% Máu tối đa.
- 1200

Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
Hồi lại 4% Máu đã mất mỗi giây.
- 700
- 0.85
- 4

Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
Phân Tách 30% kẻ địch trong phạm vi 3 ô. Nhận 50 Giáp và Kháng Phép trong 20 giây đầu tiên của giao tranh. Phân Tách: Giảm Giáp
- 500
- 40

Huyết Kiếm Ánh Sáng
Một lần mỗi giao tranh khi còn 50% Máu, nhận Lá Chắn bằng 60% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.
- 40
- 40
- 40
- 40

Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 40% lượng sát thương gây ra.
- 40%
- 40%
- 30%
- 2

Kiếm Tử Thần Ánh Sáng
Nó rực sáng khi đối mặt với kẻ thù. Hay đồng đội. Hay bất kỳ thứ gì, miễn là còn sống.
- 100%
- 20%

Lọ Thuốc Phát Nổ Ánh Sáng
Sau 8 giây giao tranh, hất tung các kẻ địch trong phạm vi 4 ô trong 2 giây. [Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy sau khi kích hoạt trong giao tranh.]

Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
Bắt đầu giao tranh: Nhận 40 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 30 Năng Lượng và một Lá Chắn tương đương 50% Máu tối đa
- 50
- 50
- 2

Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
Khi còn 60% Máu, nhận Lá Chắn bằng 80% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 6 giây.
- 600
- 90%

Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
Nó đã từng chứng kiến và tạo ra vô số phép màu... và cả thảm họa nữa.
- 100%
- 30%

Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
Nhận thêm 30% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò: Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 80 Giáp và Kháng Phép. Các Vai Trò khác: Nhận 40% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.
- 40
- 7

Nanh Nashor Ánh Sáng
Các đòn đánh giúp hồi lại 4 Năng Lượng, tăng thành 6 nếu là đòn chí mạng.
- 300
- 30%
- 20%
- 40%

Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
Các đòn đánh giúp hồi lại 10 Năng Lượng.
- 30%
- 30%
- 2

Nỏ Sét Ánh Sáng
30% Cào Xé những kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 300% Năng Lượng đã tiêu hao. Cào Xé: Giảm Kháng Phép
- 500
- 30%
- 70

Quỷ Thư Morello Ánh Sáng
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây Thiêu Đốt 2% và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu. Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.
- 300
- 35%
- 2

Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
Nhận 4% SMCK và 4% SMPT khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 20% Khuếch Đại Sát Thương và Không Thể Cản Phá.
- 40
- 20%

Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
Bắt đầu giao tranh: Nhận 40% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.
- 60%
- 2

Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn
Sử dụng lên 1 tướng để mở kho vũ khí trang bị đặc biệt phù hợp với tướng đó. Những trang bị này được đề xuất dựa trên bộ trang bị khuyến nghị của tướng.

Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
Đòn đánh cho 7% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 30% Tốc Độ Đánh.
- 20%
- 40
- 20%

Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
Tăng 20 Giáp và 20 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.
- 400
- 50
- 50

Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
Nhận 10% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 30% Chống Chịu.
- 40
- 40%

Trượng Hư Vô Ánh Sáng
Sát thương từ Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ gây Cào Xé 30% lên mục tiêu cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé: Giảm Kháng Phép
- 75%
- 30%
- 2

Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.
- 75%
- 75%

Vuốt Rồng Ánh Sáng
Nhận 28% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, hồi 5% Máu tối đa.
- 120

Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận một lá chắn bằng 50% Máu tối đa trong 8 giây. Khi lá chắn hết hiệu lực, nhận thêm 50% Sức Mạnh Phép Thuật.
- 200
- 40
- 40