SeeMeta

Bảng xếp hạng trang bị hào quang TFT Bộ 18 bản 18.5

Trang bị hào quang bậc S+ hiện tại là Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng. Toàn bộ trang bị hào quang Đấu Trường Chân Lý ở Bộ 18 bản 18.5 với tier, thứ hạng trung bình, tỉ lệ top 4, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn từ các trận xếp hạng.

Cập nhật lần cuối

Bản vá 18.5

Trong danh sách 39

Số trận phân tích 16 535

Khoảng thời gian dữ liệu từ 21 tháng 10, 2026 đến 26 tháng 10, 2026

Mọi hạngTrận đã phân tích 16 535

Hiệu ứng trang bị hào quang

Mỗi trang bị hào quang kèm đầy đủ hiệu ứng và chỉ số cộng thêm. Mỗi ô trong danh sách phía trên dẫn tới thẻ của nó.

Thay đổi vị trí và top 4 của người mang trong thẻ so sánh cùng tướng khi có và không có trang bị. Vị trí âm và top 4 dương nghĩa là trang bị có ích.

  • Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng

    A

    367 trận · Vị trí TB 3.98

    Thay đổi vị trí người mang−0.34Thay đổi top 4 của người mang+5.24 điểm %

    Khi còn 40% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại toàn bộ Máu đã mất.

    Sức mạnh Công kích
    30%
    Sức mạnh Phép thuật
    30%
    Giáp
    40
    Tốc độ Đánh
    30%
  • Áo Choàng Gai Ánh Sáng

    135 trận · Vị trí TB 4.13

    Thay đổi vị trí người mang−0.29Thay đổi top 4 của người mang+7.00 điểm %

    Nhận 12% Máu tối đa. Giảm 10% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 200 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây

    Giáp
    100
  • Áo Choàng Lửa Ánh Sáng

    132 trận · Vị trí TB 4.38

    Thay đổi vị trí người mang−0.06Thay đổi top 4 của người mang+0.50 điểm %

    Nhận 8% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây Thiêu Đốt 1% và Vết Thương Sâu 33% lên 1 kẻ địch trong vòng 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu. Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu.

    Máu
    150
    Giáp
    20
  • Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng

    125 trận · Vị trí TB 4.06

    Thay đổi vị trí người mang−0.23Thay đổi top 4 của người mang−2.86 điểm %

    Bắt đầu giao tranh: Không Thể Cản Phá trong 45 giây. Nhận 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

    Kháng Phép
    40
    Tốc độ Đánh
    40%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    40%
  • Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng

    A

    633 trận · Vị trí TB 4.04

    Thay đổi vị trí người mang−0.28Thay đổi top 4 của người mang+3.05 điểm %

    Nhận 2 hiệu ứng: • 35% Sức Mạnh Công Kích và 35% Sức Mạnh Phép Thuật. • 30% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% máu, nhận gấp đôi lượng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.

    Tỉ Lệ Chí Mạng
    40%
    Hồi năng lượng
    2
  • Bình Máu Ánh Sáng

    25 trận · Vị trí TB 3.24

    Thay đổi vị trí người mang−1.12Thay đổi top 4 của người mang+15.21 điểm %

    Khi chủ sở hữu còn dưới 50% máu, hồi lại 850 Máu và hồi cho đồng minh 150 Máu trong vòng 3 giây. [Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy sau khi kích hoạt trong giao tranh.]

  • Bình Năng Lượng Ánh Sáng

    21 trận · Vị trí TB 3.71

    Thay đổi vị trí người mang−0.74Thay đổi top 4 của người mang+10.64 điểm %

    Chủ sở hữu nhận 10 Năng Lượng. Khi thi triển, hồi 80 Năng Lượng cho chủ sở hữu và 10 Năng Lượng cho đồng minh trong vòng 5 giây. [Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy khi kích hoạt trong giao tranh.]

  • Bùa Đỏ Ánh Sáng

    B

    257 trận · Vị trí TB 4.12

    Thay đổi vị trí người mang−0.19Thay đổi top 4 của người mang+1.22 điểm %

    Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 2Thiêu Đốt % và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được

    Tốc độ Đánh
    80%
    Khuếch Đại Sát Thương
    6%
  • Bùa Xanh Ánh Sáng

    A

    709 trận · Vị trí TB 3.98

    Thay đổi vị trí người mang−0.28Thay đổi top 4 của người mang+4.51 điểm %

    Nhận thêm 20% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.

    Sức mạnh Công kích
    30%
    Sức mạnh Phép thuật
    30%
    Hồi năng lượng
    10
  • Chùy Đoản Côn Ánh Sáng

    B

    358 trận · Vị trí TB 4.06

    Thay đổi vị trí người mang−0.22Thay đổi top 4 của người mang+4.14 điểm %

    Đòn Chí Mạng sẽ cho 10% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.

    Máu
    300
    Tốc độ Đánh
    20%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    40%
    Khuếch Đại Sát Thương
    20%
  • Cung Xanh Ánh Sáng

    D

    225 trận · Vị trí TB 4.20

    Thay đổi vị trí người mang+0.01Thay đổi top 4 của người mang−0.20 điểm %

    Đòn Đánh và sát thương Kỹ Năng gây Phân Tách 30% lên mục tiêu cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách: Giảm Giáp

    Sức mạnh Công kích
    45%
    Tốc độ Đánh
    40%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    40%
  • Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng

    S

    1 319 trận · Vị trí TB 4.09

    Thay đổi vị trí người mang−0.41Thay đổi top 4 của người mang+7.76 điểm %

    Nhận 16% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

    Sức mạnh Phép thuật
    20%
    Tốc độ Đánh
    25%
  • Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng

    A

    471 trận · Vị trí TB 3.95

    Thay đổi vị trí người mang−0.36Thay đổi top 4 của người mang+6.22 điểm %

    Nhận thêm 30% Khuếch Đại Sát Thương khi đánh Tướng Đỡ Đòn.

    Sức mạnh Công kích
    30%
    Sức mạnh Phép thuật
    30%
    Tốc độ Đánh
    30%
    Khuếch Đại Sát Thương
    30%
  • Găng Bảo Thạch Ánh Sáng

    A

    916 trận · Vị trí TB 4.03

    Thay đổi vị trí người mang−0.29Thay đổi top 4 của người mang+4.22 điểm %

    Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.

    Sức mạnh Phép thuật
    75%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    75%
  • Găng Đạo Tặc Ánh Sáng

    S

    1 409 trận · Vị trí TB 3.90

    Thay đổi vị trí người mang−0.36Thay đổi top 4 của người mang+6.84 điểm %

    Mỗi vòng đấu: Mang 2 trang bị Ánh Sáng ngẫu nhiên [Tốn 3 ô trang bị.]

    Máu
    150
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    20%
  • Giáp Máu Warmog Ánh Sáng

    C

    681 trận · Vị trí TB 4.34

    Thay đổi vị trí người mang−0.07Thay đổi top 4 của người mang+0.88 điểm %

    Nhận 36% Máu tối đa.

    Máu
    1200
  • Giáp Tâm Linh Ánh Sáng

    B

    464 trận · Vị trí TB 4.27

    Thay đổi vị trí người mang−0.16Thay đổi top 4 của người mang+1.44 điểm %

    Hồi lại 4% Máu đã mất mỗi giây.

    Máu
    700
    Giảm Sát thương
    18%
    Hồi năng lượng
    4
  • Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng

    64 trận · Vị trí TB 4.00

    Thay đổi vị trí người mang−0.44Thay đổi top 4 của người mang+5.26 điểm %

    Phân Tách 30% kẻ địch trong phạm vi 3 ô. Nhận 50 Giáp và Kháng Phép trong 20 giây đầu tiên của giao tranh. Phân Tách: Giảm Giáp

    Máu
    500
    Kháng Phép
    40
  • Huyết Kiếm Ánh Sáng

    183 trận · Vị trí TB 4.42

    Thay đổi vị trí người mang+0.19Thay đổi top 4 của người mang−5.30 điểm %

    Một lần mỗi giao tranh khi còn 50% Máu, nhận Lá Chắn bằng 60% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.

    Sức mạnh Công kích
    40
    Sức mạnh Phép thuật
    40
    Kháng Phép
    40
    Hút Máu Toàn Phần
    40
  • Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng

    B

    405 trận · Vị trí TB 4.34

    Thay đổi vị trí người mang−0.11Thay đổi top 4 của người mang+2.69 điểm %

    Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 40% lượng sát thương gây ra.

    Sức mạnh Công kích
    40%
    Sức mạnh Phép thuật
    40%
    Hút Máu Toàn Phần
    30%
    Hồi năng lượng
    2
  • Kiếm Tử Thần Ánh Sáng

    C

    528 trận · Vị trí TB 4.28

    Thay đổi vị trí người mang−0.03Thay đổi top 4 của người mang+0.22 điểm %

    Nó rực sáng khi đối mặt với kẻ thù. Hay đồng đội. Hay bất kỳ thứ gì, miễn là còn sống.

    Sức mạnh Công kích
    100%
    Khuếch Đại Sát Thương
    20%
  • Lọ Thuốc Phát Nổ Ánh Sáng

    118 trận · Vị trí TB 3.87

    Thay đổi vị trí người mang−0.52Thay đổi top 4 của người mang+12.17 điểm %

    Sau 8 giây giao tranh, hất tung các kẻ địch trong phạm vi 4 ô trong 2 giây. [Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy sau khi kích hoạt trong giao tranh.]

  • Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng

    B

    227 trận · Vị trí TB 4.21

    Thay đổi vị trí người mang−0.11Thay đổi top 4 của người mang+1.80 điểm %

    Bắt đầu giao tranh: Nhận 40 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 30 Năng Lượng và một Lá Chắn tương đương 50% Máu tối đa

    Giáp
    50
    Kháng Phép
    50
    Hồi năng lượng
    2
  • Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng

    C

    240 trận · Vị trí TB 4.10

    Thay đổi vị trí người mang−0.12Thay đổi top 4 của người mang−0.67 điểm %

    Khi còn 60% Máu, nhận Lá Chắn bằng 80% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 6 giây.

    Máu
    600
    Sức mạnh Công kích
    90%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng

    S

    1 085 trận · Vị trí TB 3.94

    Thay đổi vị trí người mang−0.43Thay đổi top 4 của người mang+6.95 điểm %

    Nó đã từng chứng kiến và tạo ra vô số phép màu... và cả thảm họa nữa.

    Sức mạnh Phép thuật
    100%
    Khuếch Đại Sát Thương
    30%
  • Mũ Thích Nghi Ánh Sáng

    C

    440 trận · Vị trí TB 4.23

    Thay đổi vị trí người mang−0.04Thay đổi top 4 của người mang−0.32 điểm %

    Nhận thêm 30% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò: Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 80 Giáp và Kháng Phép. Các Vai Trò khác: Nhận 40% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

    Kháng Phép
    40
    Hồi năng lượng
    7
  • Nanh Nashor Ánh Sáng

    D

    219 trận · Vị trí TB 4.46

    Thay đổi vị trí người mang+0.18Thay đổi top 4 của người mang−2.51 điểm %

    Các đòn đánh giúp hồi lại 4 Năng Lượng, tăng thành 6 nếu là đòn chí mạng.

    Máu
    300
    Sức mạnh Phép thuật
    30%
    Tốc độ Đánh
    20%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    40%
  • Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng

    D

    489 trận · Vị trí TB 4.33

    Thay đổi vị trí người mang+0.04Thay đổi top 4 của người mang−0.20 điểm %

    Các đòn đánh giúp hồi lại 10 Năng Lượng.

    Sức mạnh Công kích
    30%
    Sức mạnh Phép thuật
    30%
    Hồi năng lượng
    2
  • Nỏ Sét Ánh Sáng

    140 trận · Vị trí TB 3.85

    Thay đổi vị trí người mang−0.55Thay đổi top 4 của người mang+8.35 điểm %

    30% Cào Xé những kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 300% Năng Lượng đã tiêu hao. Cào Xé: Giảm Kháng Phép

    Máu
    500
    Sức mạnh Phép thuật
    30%
    Kháng Phép
    70
  • Quỷ Thư Morello Ánh Sáng

    181 trận · Vị trí TB 4.17

    Thay đổi vị trí người mang−0.27Thay đổi top 4 của người mang+4.18 điểm %

    Đòn Đánh và Kỹ Năng gây Thiêu Đốt 2% và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu. Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.

    Máu
    300
    Sức mạnh Phép thuật
    35%
    Hồi năng lượng
    2
  • Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng

    S+

    260 trận · Vị trí TB 4.02

    Thay đổi vị trí người mang−0.47Thay đổi top 4 của người mang+8.82 điểm %

    Nhận 4% SMCK và 4% SMPT khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 20% Khuếch Đại Sát Thương và không thể cản phá.

    Giáp
    40
    Tốc độ Đánh
    20%
  • Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng

    D

    308 trận · Vị trí TB 4.64

    Thay đổi vị trí người mang+0.26Thay đổi top 4 của người mang−3.54 điểm %

    Bắt đầu giao tranh: Nhận 40% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.

    Sức mạnh Phép thuật
    60%
    Hồi năng lượng
    2
  • Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn

    Sử dụng lên 1 tướng để mở kho vũ khí trang bị đặc biệt phù hợp với tướng đó. Những trang bị này được đề xuất dựa trên bộ trang bị khuyến nghị của tướng.

  • Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng

    B

    342 trận · Vị trí TB 4.19

    Thay đổi vị trí người mang−0.18Thay đổi top 4 của người mang+3.50 điểm %

    Đòn đánh cho 7% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 30% Tốc Độ Đánh.

    Sức mạnh Công kích
    20%
    Kháng Phép
    40
    Tốc độ Đánh
    20%
  • Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng

    C

    756 trận · Vị trí TB 4.39

    Thay đổi vị trí người mang−0.06Thay đổi top 4 của người mang+1.25 điểm %

    Tăng 20 Giáp và 20 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.

    Máu
    400
    Giáp
    50
    Kháng Phép
    50
  • Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng

    136 trận · Vị trí TB 4.07

    Thay đổi vị trí người mang−0.36Thay đổi top 4 của người mang+6.96 điểm %

    Nhận 10% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 30% Chống Chịu.

    Giáp
    40
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    40%
  • Trượng Hư Vô Ánh Sáng

    C

    268 trận · Vị trí TB 4.28

    Thay đổi vị trí người mang−0.04Thay đổi top 4 của người mang+0.01 điểm %

    Sát thương từ Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ gây Cào Xé 30% lên mục tiêu cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé: Giảm Kháng Phép

    Sức mạnh Phép thuật
    75%
    Tốc độ Đánh
    30%
    Hồi năng lượng
    2
  • Vô Cực Kiếm Ánh Sáng

    C

    554 trận · Vị trí TB 4.15

    Thay đổi vị trí người mang−0.10Thay đổi top 4 của người mang+1.02 điểm %

    Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.

    Sức mạnh Công kích
    75%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    75%
  • Vuốt Rồng Ánh Sáng

    B

    200 trận · Vị trí TB 4.38

    Thay đổi vị trí người mang−0.08Thay đổi top 4 của người mang+3.27 điểm %

    Nhận 28% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, hồi 5% Máu tối đa.

    Kháng Phép
    120
  • Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng

    115 trận · Vị trí TB 4.52

    Thay đổi vị trí người mang+0.11Thay đổi top 4 của người mang−2.75 điểm %

    Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận một lá chắn bằng 50% Máu tối đa trong 8 giây. Khi lá chắn hết hiệu lực, nhận thêm 50% Sức Mạnh Phép Thuật.

    Máu
    200
    Sức mạnh Phép thuật
    40
    Giáp
    40

Số liệu lấy từ các trận xếp hạng ở bản hiện tại. Thứ hạng trung bình càng thấp càng tốt. Các dòng có ít trận kém tin cậy hơn, hãy xem cột số trận trước khi tin vào thứ tự. Chữ cái tier được tính trong cùng một loại, biểu tượng so với biểu tượng. Mục có ít trận thì không có chữ cái và nằm ở cuối danh sách.

Khám phá thêm TFT

Cách bảng tier đội hình được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Chúng tôi lấy các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Người chơi trên ladder được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại, mỗi đội hình xuất hiện đều được tổng hợp. Với mỗi đội hình, chúng tôi theo dõi vị trí trung bình, tỷ lệ top 4, tỷ lệ thắng và số trận đã chơi.

Cách đánh giá hoạt động

Mỗi đội hình nhận một điểm tổng từ vị trí trung bình và tỷ lệ top 4, trong đó vị trí trung bình nặng hơn. Chữ xếp hạng phụ thuộc vào vị trí của đội hình trong bảng điểm này chứ không theo ngưỡng cố định, đội hình mạnh nhất nhận S+ và S, tiếp theo là A, B, C, yếu nhất nhận D.

Các tier đội hình này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá, điều chỉnh cân bằng và lượng dữ liệu của mỗi đội hình. Hãy dùng chúng làm hướng dẫn cho ladder nói chung, không phải đảm bảo cho một ván hay bộ trang bị cụ thể.